PVL
UPCOMCông ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí
3,200
▼
8.6%
Cập nhật: 23:35:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-32
P/E
—
P/B
1.10
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.1%
ROA
-0.8%
Tỷ suất LN gộp
1.1%
Tỷ suất LN ròng
4.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 83 | 70 | 68 | 68 | 69.33 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 0 | 0 | 0.24 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 36 | 24 | 24 | 24 | 25.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 23.05 |
| Hàng tồn kho, ròng | 23 | 23 | 23 | 23 | 23.32 |
| Tài sản lưu động khác | 20 | 20 | 21 | 21 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 130 | 130 | 130 | 129 | 129 |
| Phải thu dài hạn | 27 | 27 | 26 | 26 | 26.09 |
| Phải thu dài hạn khác | 27 | 27 | 26 | 26 | 26.09 |
| Tài sản cố định | 18 | 18 | 18 | 8 | 7.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 29 | 29 | 30 | 40 | 39.43 |
| Đầu tư dài hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | 12.69 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 36.71 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.75 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 213 | 199 | 198 | 197 | 198.33 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 54 | 54 | 54 | 53 | 53.05 |
| Nợ ngắn hạn | 54 | 54 | 54 | 52 | 52.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 2.03 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.18 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 159 | 146 | 144 | 145 | 145.28 |
| Vốn và các quỹ | 159 | 146 | 144 | 145 | 145.28 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 13 | 13 | 13 | 12.68 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -354 | -367 | -368 | -368 | -367.39 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 213 | 199 | 198 | 197 | 198.33 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.05 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.05 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.96 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 1 | 0 | -1.49 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | -2 | -1 | 0 | -1.42 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.80 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.80 |
| LN trước thuế | -2 | -2 | -1 | 1 | 0.38 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | -2 | -1 | 1 | 0.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | -2 | -1 | 1 | 0.38 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20 | -1 | -1 | -1 | -0.79 |
| Mua sắm TSCĐ | -34 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.88 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.88 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11 | -1 | -1 | 0 | 0.08 |
| Tiền và tương đương tiền | -6 | -2 | -1 | 0 | 0.16 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 2 | 0 | 0 | 0.24 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí (PVL), tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam. Ngoài ra, công ty còn nhận được sự hỗ trợ từ phía các cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Phong Phú, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà. Công ty là chủ đầu tư của các dự án lớn như: Dự án Petrovietnam Land Mark – Quận 2 – TP Hồ Chí Minh, Dự án chung cư Linh Tây – Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh, Dự án nhà ở tại xã Lê Minh Xuân – huyện Bình Chánh – Thành phố Hồ Chí Minh, Dự án khu dân cư xã Phước Khánh – Nhơn Trạch – Đồng Nai... Công ty hợp tác với Công ty sở hữu mỏ đá Marble tại Huyện Lục Yên và Văn Chấn để xuất khẩu đá Marble sang thị trường Ấn Độ, Hoa Kỳ, Trung Đông...Ngày 25/04/2023, PVL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/10/2007: Tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam;
- Ngày 10/11/2009: Vốn điều lệ được góp đủ là 500 tỷ đồng.
- Ngày 15/04/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí;
- Ngày 09/11/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Nhà Đất Việt;
- Ngày 14/04/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/04/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 17/12/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Quang Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 51,200 | 0.1% | 07/07/2025 |
| TRẦN QUỐC HUY | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 25,300 | 0.1% | 02/07/2024 |
| Trần Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 02/07/2024 |
| Kiều Thị Thùy | Người phụ trách quản trị công ty | 2,000 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Nguyễn Lê Đình Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Văn Kỳ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Thị Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/07/2025 |
| Nguyễn Văn Hiến | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hương Nhung | Phó Phòng Tài chính Kế toán | — | — | 12/03/2019 |
| Nguyễn Thị Thu Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/12/2025 |
| Nguyễn Thành Hưng | Tổng Giám đốc | — | — | 19/09/2022 |
| Nguyễn Thị Yến | Kế toán trưởng | — | — | 27/11/2023 |
| Nguyễn Hưng Bường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVL