PVM
UPCOMCông ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí
19,600
▼
0.5%
Cập nhật: 10:29:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
886
P/E
22.12
P/B
1.07
YoY
4.7%
QoQ
28.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.9%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
5.4%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.76
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
1.71
Thanh toán hiện hành
1.84
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 940 | 948 | 957 | 910 | 957.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 21 | 33 | 30 | 16 | 200.96 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 112 | 138 | 127 | 125 | 106.80 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 722 | 680 | 721 | 691 | 580.83 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 85 | 82 | 95 | 102 | 157.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 78 | 88 | 74 | 71 | 65.05 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 8 | 6 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 214 | 161 | 198 | 205 | 285.32 |
| Phải thu dài hạn | 60 | 2 | 2 | 2 | 1.60 |
| Phải thu dài hạn khác | 40 | 2 | 2 | 2 | 1.60 |
| Tài sản cố định | 63 | 70 | 69 | 72 | 144.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 54 | 54 | 79 | 79 | 78.83 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 8 | 8 | 59.15 |
| Trả trước dài hạn | 10 | 10 | 8 | 8 | 7.33 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,154 | 1,109 | 1,155 | 1,115 | 1,242.77 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 466 | 419 | 442 | 403 | 537.46 |
| Nợ ngắn hạn | 413 | 383 | 407 | 369 | 519.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 13 | 13 | 28.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 321 | 278 | 278 | 253 | 332.18 |
| Nợ dài hạn | 54 | 37 | 34 | 34 | 17.59 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 17 | 12 | 9 | 9 | 4.32 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 687 | 690 | 713 | 712 | 705.32 |
| Vốn và các quỹ | 687 | 690 | 713 | 712 | 705.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 386 | 386 | 386 | 386 | 386.39 |
| Cổ phiếu phổ thông | 386 | 386 | 386 | 386 | 386.39 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 19 | 19 | 19 | 19 | 18.92 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 146 | 149 | 173 | 173 | 153.22 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 136 | 136 | 135 | 133 | 146.79 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,154 | 1,109 | 1,155 | 1,115 | 1,242.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 529 | 404 | 511 | 432 | 553.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 529 | 404 | 511 | 432 | 553.72 |
| Giá vốn hàng bán | 504 | 386 | 493 | 405 | -511.97 |
| Lãi gộp | 25 | 18 | 17 | 27 | 41.75 |
| Thu nhập tài chính | 19 | 13 | 55 | 2 | 7.99 |
| Chi phí tài chính | 5 | 6 | 4 | 5 | -4.89 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 4 | 5 | -4.86 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 18 | 14 | 19 | 22 | -36.10 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 9 | 23 | 3 | -6.64 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 1 | 26 | 0 | 2.11 |
| Thu nhập khác | 3 | 2 | 3 | 3 | 3.54 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 2 | 1 | 0 | -4.51 |
| Lợi nhuận khác | -0.37 | 0 | 2 | 3 | -0.97 |
| LN trước thuế | 15 | 1 | 28 | 3 | 1.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 1 | 28 | 3 | 1.12 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 1 | 28 | 3 | 1.23 |
| Cổ đông thiểu số | 12.04 | -1 | 0 | 0 | -0.11 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -35 | 12 | 3 | -63 | 82.62 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -4 | 0 | -6 | -0.09 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -86 | -28 | -1 | 7 | 18.27 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 75 | 23 | 19 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -1 | -25 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 95 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 8 | -2 | 56 | 11.24 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 50.32 | 0 | 0 | 29.65 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 472 | 375 | 444 | 382 | 458.44 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -430 | -423 | -446 | -408 | -384.19 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -19 | -1 | 0 | -2 | -1.69 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -49.85 | 0 | 0 | 72.56 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6 | 12 | -4 | -14 | 184.83 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | -5 | -16 | 5 | 16.13 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21 | 33 | 30 | 16 | 200.96 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Máy – Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) được thành lập trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Máy và Tổng Công ty Thiết bị Phụ tùng vào ngày 02/03/1992. PV MACHINO chuyên cung cấp vật tư, thiết bị, lắp đặt, vận hành cho các công trình trong và ngoài ngành Dầu khí. Là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, PV MACHINO có điều kiện thuận lợi tham gia vào chuỗi cung ứng của Tập đoàn. Công ty đã tham gia một số dự án lớn của Tập đoàn như Viện Dầu Khí, các công trình khác của Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí (PVC), Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ Thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC). Năm 2016, PVM chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/3/1956: Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Máy được thành lập;
- Ngày 03/3/1960: Tổng Công ty Thiết bị Phụ tùng được thành lập;
- Ngày 02/3/1992: Tổng Công ty Máy và Phụ tùng được thành lập trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Máy và Tổng Công ty Thiết bị Phụ tùng;
- Ngày 17/4/1995: Tổng Công Ty Máy và Phụ tùng được thành lập lại;
- Ngày 13/6/2003: Công ty Máy và Phụ tùng được thành lập trên cơ sở tổ chức lại văn phòng Tổng Công ty và các đơn vị hạch toán phụ thuộc;
- Ngày 08/8/2005: Công ty hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con;
- Ngày 10/03/2009: Công ty Máy và Phụ tùng chuyển về làm đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PetroVietnam);
- Ngày 21/10/2009: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với tống số 5.640.890 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 10.509 đồng/cổ phần;
- Ngày 09/02/2010: Đại hội cổ đông được tổ chức lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Máy
- Thiết bị Dầu khí (PV MACHINO);
- Ngày 01/03/2010: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 386.386.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101394512 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội;
- Ngày 12/07/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2136/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Tháng 07/2010: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC);
- Tháng 05/2011: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Công nghệ Năng lượng Dầu khí Việt Nam (PV EIC);
- Tháng 11/2014: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (PV Power);
- Ngày 20/12/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Kiều Vân | Trưởng Ban kiểm soát | 7,000,000 | 18.1% | 29/01/2026 |
| Lê Ngọc Dũng | Phó Giám đốc | — | — | 11/08/2017 |
| Vũ Đình Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 13/10/2022 |
| Vũ Đức Tiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2024 |
| PHAN TRUNG NGHĨA | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | — | — | 06/12/2024 |
| Phạm Thị Hải An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Trần Văn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Phạm Văn Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 29/01/2026 |
| Nguyễn Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2026 |
| Hà Thị Thanh Hậu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Bùi Hữu Lạc | Phó Giám đốc | — | — | 11/08/2017 |
| Hoàng Minh Đức | Kế toán trưởng | — | — | 29/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Machino Thành Đạt | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Machino Phú Xuân | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ phần Machino An Phú | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng | công ty con | 49.8% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản Đông Kinh | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ Phần Máy - Thiết Bị Dầu Khí Miền Bắc Việt Nam | công ty liên kết | 34.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVM