PVO
UPCOMCông ty Cổ phần Dầu nhờn PV Oil
7,900
▲
2.6%
Cập nhật: 19:48:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.69
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.56
Thanh toán hiện hành
2.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 118.04 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 36.40 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 11.15 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 30.34 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.11 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 39.24 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0.90 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 33.73 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0.05 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0.05 | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 33.01 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0.67 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0.67 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 151.77 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 49.83 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 49.83 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.50 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 101.94 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 101.94 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 89 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9.88 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1.25 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 151.77 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dầu nhờn PV Oil (PVO) có tiền thân là Xí nghiệp dầu mỡ nhờn VIDAMO, được thành lập vào ngày 20/6/1991. PVO hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm dầu nhờn. Công ty được cổ phần hóa vào năm 2009. PVO hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Sản xuất Dầu Mỡ Nhờn Bình Chiểu và Nhà máy Sản xuất Dầu Mỡ Nhờn Đông Hải có công suất 10.000 tấn/năm. Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV Oil), Công ty có thể tận dụng trên 500 trạm xăng dầu trực thuộc PV OIL và hơn 2.000 trạm xăng dầu có liên kết trải khắp các tỉnh thành Việt Nam là kênh phân phối bán lẻ và quảng bá thương hiệu. PVO chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 12/01/2016.
Lịch sử hình thành
- 20/6/1991: Xí nghiệp dầu mỡ nhờn VIDAMO được thành lập.
- 1992: Xí nghiệp dầu mỡ nhờn VIDAMO được chuyển đổi thành Công ty VIDAMO.
- 16/2/1996: Công ty lọc hóa dầu hợp nhất với Công ty dầu mỡ nhờn VIDAMO, chuyển thành Công ty chế biến và kinh doanh sản phẩm dầu mỏ PDC.
- 6/6/2008: Tổng Công ty Dầu Việt Nam PVOil được thành lập trên cơ sở sáp nhập công ty PDC và PETECHIM.
- 6/11/2008: Chuyển giao các đơn vị sản xuất và kinh doanh dầu mỡ nhờn của PVOil thành Công ty TNHH MTV Hóa dầu Dầu khí VIDAMO.
- 19/12/2009: Cổ phần hóa thành CTCP Hóa dầu Dầu khí VIDAMO.
- 14/3/2012: Đổi tên thành CTCP Dầu nhờn PV Oil.
- 12/01/2016: Bắt đầu giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ VĂN BÁCH | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 25,900 | 0.3% | 04/09/2025 |
| NGUYỄN PHƯỚC GIÁNG HƯƠNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,600 | 0.0% | 29/07/2024 |
| Bạch Tuấn Đạt | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 1,400 | 0.0% | 04/09/2025 |
| Hồ Đức Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Ngô Đức Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/09/2025 |
| Trương Đại Hùng | Kế toán viên | — | — | 09/09/2021 |
| Lưu Văn Truy | Phó Giám đốc | — | — | 04/09/2025 |
| Nguyễn Trọng Bình | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2024 |
| Trần Ngọc Diệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVO