PVP
HOSECông ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương
14,900
▲
0.3%
Cập nhật: 20:16:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,921
P/E
7.76
P/B
0.80
YoY
-16.1%
QoQ
-28.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.4%
ROA
6.3%
Tỷ suất LN gộp
12.5%
Tỷ suất LN ròng
8.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
3.37
Thanh toán hiện hành
3.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,390 | 1,530 | 1,786 | 1,639.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 282 | 250 | 315 | 503.91 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 767 | 947 | 981 | 818.78 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 316 | 312 | 467 | 291.66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 5 | 5 | 0.11 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 22 | 19 | 21 | 22.44 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,768 | 1,686 | 1,609 | 1,506.63 | — |
| Phải thu dài hạn | 11 | 24 | 24 | 0.77 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 11 | 24 | 24 | 0.77 | — |
| Tài sản cố định | 1,725 | 1,628 | 1,549 | 1,466.85 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 32 | 34 | 36 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0.39 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,159 | 3,216 | 3,395 | 3,146.59 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,266 | 1,397 | 1,508 | 1,214.99 | — |
| Nợ ngắn hạn | 542 | 559 | 685 | 478.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 0 | 0 | 9.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 196 | 188 | 177 | 157.59 | — |
| Nợ dài hạn | 724 | 839 | 823 | 736.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 686 | 642 | 608 | 574.74 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,892 | 1,819 | 1,887 | 1,931.59 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,892 | 1,819 | 1,887 | 1,931.59 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,037 | 1,037 | 1,037 | 1,037.02 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,037 | 1,037 | 1,037 | 1,037.02 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 606 | 606 | 606 | 605.76 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 248 | 174 | 243 | 286.93 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,159 | 3,216 | 3,395 | 3,146.59 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 421 | 554 | 833 | 593.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 421 | 554 | 833 | 593.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 354 | 483 | 748 | -527.17 | — |
| Lãi gộp | 67 | 71 | 85 | 66.02 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 18 | 20 | 15.31 | — |
| Chi phí tài chính | 18 | 24 | 14 | -14.39 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 14 | 13 | -12.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 10 | 13 | -10.55 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 52 | 55 | 79 | 56.39 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 7 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.28 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 7 | -0.28 | — |
| LN trước thuế | 52 | 56 | 86 | 56.11 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 13 | 19 | -14.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | -2 | -2 | 2.49 | — |
| Lợi nhuận thuần | 40 | 46 | 69 | 44.18 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | 46 | 69 | 44.18 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 82 | 189 | 132 | 165.70 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -339 | -586 | -362 | -642.35 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 294 | 406 | 328 | 804.10 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 12 | 10 | 18.38 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -35.95 | 0 | 0 | 180.13 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 350 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -44 | -406 | -45 | -53.10 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -102.74 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -44.28 | 0 | 0 | -155.84 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -34 | 63 | 189.99 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 170 | 176 | 178 | 315.17 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 1 | 3 | -1.24 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 282 | 250 | 315 | 503.91 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương (PVP) được thành lập vào năm 2007 với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans), Tổng Công ty Cổ phần Tài chính Dầu khí (PVFC), Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam (PVI), Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank). PVP hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh vận tải dầu thô, và các dịch vụ hỗ trợ vận tải. Công ty hiện đang sở hữu và vận hành tàu PVT Athena với trọng tải 105.000 tấn và tàu FSO PVN Dai Hung Queen với trọng tải 105.000 tấn. PVP cung cấp dịch vụ vận chuyển dầu thô cho hầu hết các hãng đầu khí nổi tiếng toàn cầu như Exxon, BP, Shell, Chevron, Petronas. Ngày 17/01/2023, PVP niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương được thành lập với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans), Tổng Công ty Cổ phần Tài chính Dầu khí (PVFC), Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam (PVI), Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank);
- Ngày 28/01/2008: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 1.200 tỷ đồng;
- Ngày 18/05/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1411/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 13/10/2011: Điều chỉnh vốn điều lệ xuống còn 942.750.280.000 đồng dựa trên thực tế đóng góp của các cổ đông theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 20/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 09/01/2023: Hủy giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 17/01/2023: Chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/05/2018 |
| Nguyễn Lan Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/07/2019 |
| Khiếu Trung Trực | Phó Giám đốc | — | — | 07/05/2020 |
| Hoàng Đức Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/07/2021 |
| Đoàn Đình Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/05/2022 |
| Lê Hoàng Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Lê Mạnh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 29/01/2026 |
| Huỳnh Thị Hồng Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Hà Hữu Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Vũ Ngọc Khôi | Phó Giám đốc | — | — | 29/01/2026 |
| Phan Phong Phúc | Kế toán trưởng | — | — | 29/01/2026 |
| Lê Trúc Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVP