PVR
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư PVR Hà Nội
1,000
0.0%
Cập nhật: 17:53:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-7
P/E
—
P/B
0.12
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
0.05
Thanh toán hiện hành
1.43
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 723 | 723 | 723 | 723 | 723.47 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.09 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 22.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 22 | 22 | 22 | 22.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 693 | 693 | 693 | 693 | 692.85 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 8 | 8 | 8 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 253 | 253 | 253 | 253 | 252.75 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 220 | 220 | 220 | 220 | 220.49 |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 7 | 231.43 |
| Trả trước dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.34 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 976 | 976 | 976 | 976 | 976.22 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 518 | 518 | 518 | 519 | 519.14 |
| Nợ ngắn hạn | 503 | 504 | 504 | 504 | 504.56 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 257 | 257 | 257 | 257 | 256.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0.20 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Nợ dài hạn | 14 | 14 | 15 | 15 | 14.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 14 | 14 | 15 | 15 | 14.58 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 459 | 458 | 458 | 457 | 457.08 |
| Vốn và các quỹ | 459 | 458 | 458 | 457 | 457.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 531 | 531 | 531 | 531 | 531.01 |
| Cổ phiếu phổ thông | 531 | 531 | 531 | 531 | 531.01 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.69 |
| Các quỹ khác | 4.38 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -89 | -89 | -90 | -90 | -90.28 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 976 | 976 | 976 | 976 | 976.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0.38 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0.38 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0.09 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -0.46 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | -0.46 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -0.46 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Cổ đông thiểu số | -0.46 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1 | -0.04 | 0 | 0 | -0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 0.04 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.04 | 0 | 0 | 0.03 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0.09 | 0 | 0 | 0.09 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0.09 | 0 | 0 | 0.13 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư PVR Hà Nội (PVR) có tiền thân là Công ty Cổ phần Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam. Là một trong những công ty thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam, PVR là công ty xây lắp chuyển ngành chủ lực của PetroVietnam. Công ty chính thức đi vào hoạt động từ tháng 11/2006 để đảm nhiệm lĩnh vực đầu tư và kinh doanh bất động sản, dịch vụ thể thao, du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp. Công ty đang sở hữu quỹ đất lớn, có vị trí đẹp tại Ba Vì, Hà Nội và Tây Hạ Long. Công ty đang triển khai dự án Hồ Suối Hai có tổng diện tích trên 1.280 ha, dự án Khu đô thị Du lịch Văn hóa Tây Hạ Long và Trung tâm Thương mại Khách sạn Văn phòng Hạ Long. Ngày 02/06/2017, PVR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/11/2006: Công ty Cổ phần Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam tiền thân là Công ty Cổ phần Dầu khí Tản Viên được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng;
- Tháng 02, 2008: Công ty Cổ phần Dầu khí Tản Viên đổi tên thành Công ty Cổ phần Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam;
- Ngày 03/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 21/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX;
- Ngày 28/02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 531 tỷ đồng;
- Ngày 07/08/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư PVR Hà Nội;
- Ngày 02/06/2017: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Văn Phú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,715,520 | 5.2% | 24/06/2025 |
| Khúc Thị Thanh Huyền | Kế toán trưởng | 2,539,400 | 4.9% | 17/02/2025 |
| Đỗ Duy Điền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 2,500 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Trần Ngọc Bẩy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Khúc Thị Thanh Trâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Phạm Thu Thảo My | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/01/2019 |
| Phạm Văn Quyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVR