PVS
HNX Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí
Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
40,400
▲
0.5%
Cập nhật: 21:25:19 - 05/04/2026
1. Định giá
EPS
3,564
P/E
11.34
P/B
1.27
YoY
-2.3%
QoQ
-0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.5%
ROA
9.5%
Tỷ suất LN gộp
5.5%
Tỷ suất LN ròng
5.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
1.42
Thanh toán hiện hành
1.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 24,926.12 | 25,420.70 | 28,767.05 | 27,017.87 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12,331.14 | 12,676.86 | 12,469.25 | 11,584.69 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4,186.93 | 4,358.33 | 4,499.58 | 4,274.97 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,767.73 | 6,378.98 | 8,256.85 | 7,303.26 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 890.40 | 1,302.63 | 1,401.60 | 1,169.66 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,057.21 | 1,399.12 | 2,946.57 | 3,249.35 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 10,282.33 | 10,312.41 | 10,425.07 | 11,548.02 | — |
| Phải thu dài hạn | 121.08 | 30.79 | 30.39 | 30.54 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 31.81 | 30.79 | 30.39 | 30.54 | — |
| Tài sản cố định | 3,620.59 | 3,554.56 | 3,466.89 | 4,777.19 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 158.48 | 157.29 | 156.11 | 154.92 | — |
| Đầu tư dài hạn | 4,733.87 | 4,892.57 | 4,910.17 | 4,872.97 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| Trả trước dài hạn | 775.99 | 770.70 | 747.31 | 686.04 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 35,208.46 | 35,733.11 | 39,192.12 | 38,565.89 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 20,174.01 | 20,669.79 | 23,794.25 | 22,356.99 | — |
| Nợ ngắn hạn | 14,664.85 | 14,770.14 | 17,640.18 | 16,334.87 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 568.83 | 524.36 | 675.06 | 637.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 826.71 | 874.16 | 855.05 | 189.48 | — |
| Nợ dài hạn | 5,509.17 | 5,899.66 | 6,154.07 | 6,022.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 843 | 780.30 | 791.85 | 777.50 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 15,034.44 | 15,063.32 | 15,397.87 | 16,208.90 | — |
| Vốn và các quỹ | 15,034.44 | 15,063.32 | 15,397.87 | 16,208.90 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,779.66 | 4,779.66 | 4,779.66 | 5,114.20 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,779.66 | 4,779.66 | 4,779.66 | 5,114.20 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3,796 | 4,238.46 | 4,238.46 | 4,300.22 | — |
| Các quỹ khác | 349.93 | 349.93 | 349.93 | 50.97 | — |
| Lãi chưa phân phối | 4,405.56 | 3,997.07 | 4,316.33 | 4,927.44 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,135.88 | 1,061.80 | 1,045.40 | 1,186.16 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 35,208.46 | 35,733.11 | 39,192.12 | 38,565.89 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,014 | 7,383 | 9,630 | 9,554.73 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -1.05 | — |
| Doanh thu thuần | 6,014 | 7,383 | 9,630 | 9,553.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 5,757 | 6,942 | 9,307 | -8,765.89 | — |
| Lãi gộp | 257 | 441 | 323 | 787.79 | — |
| Thu nhập tài chính | 340 | 223 | 234 | 132.15 | — |
| Chi phí tài chính | 34 | 25 | 30 | -40.90 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 18 | 17 | 17 | -16.23 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 213 | 230 | 214 | 176.77 | — |
| Chi phí bán hàng | 23 | 23 | 25 | -39.45 | — |
| Chi phí quản lý DN | 373 | 397 | 321 | -184.91 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 381 | 449 | 395 | 831.44 | — |
| Thu nhập khác | 8 | 7 | 4 | 130.75 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 4 | 19 | -23.32 | — |
| Lợi nhuận khác | 3 | 3 | -15 | 107.43 | — |
| LN trước thuế | 384 | 453 | 380 | 938.87 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 65 | 137 | 150 | -176.77 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 20 | -4 | -104 | 188.34 | — |
| Lợi nhuận thuần | 300 | 319 | 334 | 950.44 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 332 | 361 | 324 | 806.46 | — |
| Cổ đông thiểu số | -32 | -41 | 10 | 143.98 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 939 | 351 | 64 | 289.58 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -157 | -198 | -201 | -1,065.37 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | -1 | 0 | 1.47 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2,052 | -1,641 | -1,641 | -2,095.64 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,812 | 1,399 | 1,329 | 2,377.28 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 307 | 256 | 312 | 282.79 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -87.41 | 0 | 0 | -499.47 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 131 | 680 | 51 | 211.26 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -121 | -695 | -59 | -742.93 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -22 | -31 | 15.05 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 10.37 | 0 | 0 | -516.63 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 862 | 129 | -176 | -726.53 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 469 | 715 | 383 | 12,469.25 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 48 | 217 | -31 | -158.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,331 | 12,677 | 12,469 | 11,584.69 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PVS), tiền thân là Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí được thành lập năm 1993. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 4.779,66 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính là: Cung cấp Tàu dịch vụ chuyên ngành dầu khí; Căn cứ Cảng dịch vụ dầu khí; Dịch vụ kho nổi chứa, xử lý và xuất dầu thô (FSO/FPSO)...PVS một đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, PVS luôn nhận được sự quan tâm, chỉ đạo của Tập đoàn trong công tác sản xuất kinh doanh, đặc biệt được có cơ hội tham gia đấu thầu cung cấp dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Việt Nam. PVS sở hữu xưởng cơ khí bảo dưỡng Diện tích 11.462 m² với các trang thiết bị, máy móc hiện đại, có thể sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp các dịch vụ hoán cải, nâng cấp, chế tạo các cấu kiện có kết cấu lên đến 500 tấn...Ngày 20/09/2007, PVS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Năm 1993 : Thành lập công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí trên cơ sở sáp nhập Công ty Dịch vụ Dầu khí
- PSC (thành lập năm năm 1986) và Công ty Địa vật lý và Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí
- GPTS (thành lập năm 1989);
- Năm 1994: Công ty Dầu khí Thái Bình Dương được sát nhập vào PTSC;
- Năm 1996: Thành lập lại Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí VN;
- Ngày 29/12/2006: Chuyển thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí;
- Ngày 9/2/2007: Chuyển thành Tổng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí;
- Ngày 20/09/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2008: Phát hành 75 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ lên 1,750 tỷ đồng;
- Năm 2009: Đổi tên Tổng công ty thành Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam; Chào bán thành công 25 triệu cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược để tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ thành công từ 2,000 tỷ đồng lên 2,978 tỷ đồng. Thực hiện tái cấu trúc và chuyển đối một số đơn vị thành Công ty cổ phần;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 4.467 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.779,66 tỷ đồng.
- Ngày 12/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 5.114,2 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hồ Bắc | Phó Tổng Giám đốc | 216,299 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Lê Mạnh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 55,424 | 0.0% | 07/03/2025 |
| Phan Thanh Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 51,949 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Hải | Phó Tổng Giám đốc | 54,643 | 0.0% | 07/10/2022 |
| Đỗ Quốc Hoan | Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,986 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Cường | Phó Tổng Giám đốc | 5,350 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Trần Toàn | Phó Tổng Giám đốc | 3,794 | 0.0% | 18/09/2024 |
| Bùi Hữu Việt Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 1,783 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Tạ Đức Tiến | Phó Tổng Giám đốc | 1,637 | 0.0% | 21/01/2025 |
| Nguyễn Văn Bảo | Kế toán trưởng | 84 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đức Thủy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Văn Tiến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Bùi Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Lưu Đức Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/07/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Khách Sạn Dầu Khí Ptsc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | công ty con | 85.0% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Dịch Vụ Dầu Khí Tổng Hợp Phú Mỹ | công ty con | 59.6% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Khai Thác Dầu Khí Ptsc | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa | công ty con | 54.7% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Bảo Vệ An Ninh Dầu Khí Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Dịch Vụ Cơ Khí Hàng Hải PTSC | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC | công ty con | 95.2% |
| Ptsc Asia Pacific Private Limited | công ty liên kết | 51.0% |
| Ptsc South East Asia Private Limited | công ty liên kết | 51.0% |
| Vietnam Offshore Floating Terminal Limited | công ty liên kết | 60.0% |
| Malaysia Vietnam Offshore Terminal Limited | công ty liên kết | 49.0% |
| Ptsc Asia Pacific Private Limited | công ty liên kết | 51.0% |
| Ptsc South East Asia Private Limited | công ty liên kết | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí | công ty liên kết | 28.7% |
| Công ty Liên Doanh Rongdoi Mv12 Pte.ltd | công ty liên kết | 33.0% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Tổng Hợp Thị Vải | công ty liên kết | — |
| Vietnam Offshore Floating Terminal Limited | công ty liên kết | 60.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí
So sánh với PVS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVS