PVT
HOSETổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí
22,300
▼
0.4%
Cập nhật: 12:20:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,209
P/E
10.09
P/B
0.91
YoY
33.8%
QoQ
1.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
5.0%
Tỷ suất LN gộp
14.9%
Tỷ suất LN ròng
8.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.94
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.65
Thanh toán hiện hành
1.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,725 | 6,874 | 8,490 | 8,145 | 7,517.94 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,152 | 1,471 | 1,220 | 1,738 | 1,894.53 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3,357 | 3,140 | 3,586 | 3,554 | 3,004.13 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,388 | 1,423 | 2,908 | 2,125 | 1,828.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 36 | 65 | 43 | 65 | 70.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 331 | 309 | 346 | 304 | 345.44 |
| Tài sản lưu động khác | 496 | 530 | 430 | 423 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 13,164 | 12,678 | 12,728 | 12,715 | 14,795.11 |
| Phải thu dài hạn | 177 | 179 | 421 | 423 | 398.61 |
| Phải thu dài hạn khác | 177 | 179 | 421 | 423 | 398.61 |
| Tài sản cố định | 12,065 | 11,520 | 11,322 | 11,390 | 13,497.58 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 213 | 233 | 216 | 187 | 192.35 |
| Tài sản dài hạn khác | 703 | 675 | 677 | 705 | 45.94 |
| Trả trước dài hạn | 638 | 616 | 618 | 636 | 621.20 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 19,889 | 19,551 | 21,218 | 20,860 | 22,313.05 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9,497 | 8,885 | 10,404 | 9,735 | 10,822.17 |
| Nợ ngắn hạn | 3,689 | 3,450 | 4,719 | 4,217 | 4,070.55 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 68 | 43 | 69 | 37 | 21.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,434 | 1,482 | 1,503 | 1,450 | 1,393.51 |
| Nợ dài hạn | 5,808 | 5,435 | 5,684 | 5,519 | 6,751.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 5,430 | 5,012 | 5,080 | 4,900 | 6,246.02 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10,392 | 10,667 | 10,814 | 11,125 | 11,490.88 |
| Vốn và các quỹ | 10,392 | 10,667 | 10,814 | 11,125 | 11,490.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,560 | 3,560 | 4,699 | 4,699 | 4,699.31 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,560 | 3,560 | 4,699 | 4,699 | 4,699.31 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,711 | 1,711 | 1,889 | 1,889 | 1,888.94 |
| Các quỹ khác | 427.88 | 427.88 | 427.88 | 469.60 | 586.88 |
| Lãi chưa phân phối | 1,975 | 2,189 | 1,018 | 1,233 | 1,453.47 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,672 | 2,732 | 2,734 | 2,788 | 2,816.21 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 19,889 | 19,551 | 21,218 | 20,860 | 22,313.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,348 | 2,790 | 4,352 | 4,419 | 4,480.28 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 3,348 | 2,790 | 4,352 | 4,419 | 4,480.28 |
| Giá vốn hàng bán | 2,772 | 2,296 | 3,753 | 3,835 | -3,810.16 |
| Lãi gộp | 576 | 493 | 599 | 584 | 670.12 |
| Thu nhập tài chính | 101 | 67 | 83 | 90 | 78.92 |
| Chi phí tài chính | 173 | 134 | 143 | 142 | -162.45 |
| Chi phí tiền lãi vay | 112 | 109 | 105 | 107 | -115.14 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | 5 | 5 | 5 | 5.62 |
| Chi phí bán hàng | 6 | 3 | 3 | 4 | -3.70 |
| Chi phí quản lý DN | 198 | 93 | 118 | 141 | -178.30 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 303 | 335 | 423 | 393 | 410.22 |
| Thu nhập khác | 82 | 13 | 34 | 50 | 30.75 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 21 | 5 | 21 | 7 | -2.20 |
| Lợi nhuận khác | 62 | 9 | 13 | 43 | 28.56 |
| LN trước thuế | 365 | 344 | 436 | 436 | 438.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 88 | 63 | 76 | 93 | -99.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 5 | 4 | 0 | -6 | 5.32 |
| Lợi nhuận thuần | 271 | 277 | 361 | 349 | 344.93 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 210 | 215 | 294 | 263 | 266.24 |
| Cổ đông thiểu số | 61 | 62 | 67 | 86 | 78.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 758 | 506 | 617 | 1,112 | 1,432.64 |
| Mua sắm TSCĐ | -2,793 | 0 | -622 | -317 | -2,765.96 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -2 | 0 | 1 | 0 | 4.68 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -485 | -1,593 | -1,263 | -1,482 | -1,276.08 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,014 | 1,745 | 868 | 1,448 | 1,579.99 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 99 | 62 | 45 | 52 | -15.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 215.38 | 0 | 0 | -2,472.37 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,509 | 8 | 818 | 292 | 2,427.66 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -305 | -412 | -721 | -524 | -1,123.67 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -84 | 0 | 0 | -63 | -102.64 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -403.64 | 0 | 0 | 1,201.35 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -289 | 317 | -256 | 519 | 161.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 159 | 957 | 1,097 | 1,041 | 1,738.27 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 13 | 1 | 5 | -1 | -5.36 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,152 | 1,471 | 1,220 | 1,738 | 1,894.53 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVT) có tiền thân là Công ty Vận tải Dầu khí được thành lập vào năm 2002. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tàu vận tải dầu khí, hóa chất và các loại hàng hóa khác, cho thuê và quản lý kho nổi, và các dịch vụ hỗ trợ khác. PVT đã phát triển đội tàu vận chuyển có quy mô 58 chiếc với tổng trọng tải gần 1,7 triệu DWT, bao gồm 03 tàu dầu thô, 06 tàu dầu sản phẩm, 18 tàu hoá chất, 01 tàu FSO/FPSO, 12 tàu hàng rời và 18 tàu LPG. Ngày 10/12/2007, PVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/05/2002: Tiền thân là Công ty Vận tải Dầu khí, đơn vị thành viên của Tổng công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam) được thành lập;
- Ngày 07/05/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí;
- Ngày 23/07/2007: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí;
- Ngày 10/12/2007: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.814.401.620.000 đồng;
- Ngày 31/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 3.236.512.460.000 đồng;
- Ngày 29/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.699.312.350.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Việt Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 262,658 | 0.1% | 04/02/2026 |
| Phạm Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/04/2017 |
| Nguyễn Quốc Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2017 |
| Phạm Văn Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/06/2022 |
| Kim Kwang Hyuk | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2024 |
| Nguyễn Linh Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/06/2025 |
| Trương Thị Anh Đào | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/06/2025 |
| Lê Mạnh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Duyên Hiếu | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Đình Thanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Đoàn Đình Hiếu | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 04/02/2026 |
| Đỗ Đức Hùng | Kế toán trưởng | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Viết Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Đặng Khắc Đô | Phó Tổng Giám đốc | 6 | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Quốc Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế | công ty con | 68.0% |
| Công ty CP Vận Tải Nhật Việt | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt | công ty con | 51.9% |
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Xăng Dầu Phương Nam | công ty con | 69.6% |
| Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương | công ty con | 54.1% |
| Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | công ty con | 64.9% |
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Dầu Khí Hà Nội | công ty con | 50.5% |
| Công ty Cổ Phần Hàng Hải Thăng Long | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Dầu Khí Quảng Ngãi | công ty con | 50.7% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Khai Thác Dầu Khí Ptsc | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVT