PVX
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
2,000
▲
11.1%
Cập nhật: 21:53:05 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4
P/E
445.74
P/B
1.65
YoY
117.9%
QoQ
95.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
5.1%
Tỷ suất LN ròng
-0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
11.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
0.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,535 | 4,547 | 4,591 | 3,967.45 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 976 | 1,065 | 792 | 261.62 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 277 | 272 | 315 | 298.19 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,292 | 1,325 | 1,526 | 2,002.79 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 565 | 566 | 590 | 614.46 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,839 | 1,746 | 1,822 | 1,453.43 | — |
| Tài sản lưu động khác | 151 | 139 | 136 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,474 | 1,450 | 1,436 | 2,131.56 | — |
| Phải thu dài hạn | 28 | 28 | 27 | 27.27 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 28 | 28 | 27 | 27.27 | — |
| Tài sản cố định | 1,016 | 1,000 | 992 | 982.70 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 84 | 85 | 84 | 106.72 | — |
| Đầu tư dài hạn | 76 | 76 | 76 | 764.51 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 131 | 124 | 121 | 185.31 | — |
| Trả trước dài hạn | 96 | 92 | 91 | 88.07 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,009 | 5,996 | 6,027 | 6,099.01 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,478 | 5,488 | 5,545 | 5,615.13 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5,274 | 5,285 | 5,360 | 5,435.25 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 221 | 224 | 222 | 257.79 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 692 | 682 | 693 | 736.11 | — |
| Nợ dài hạn | 204 | 203 | 185 | 179.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 24 | 24 | 12 | 12 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 531 | 508 | 482 | 483.89 | — |
| Vốn và các quỹ | 531 | 508 | 482 | 483.89 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,000 | 4,000 | 4,000 | 4,000 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,000 | 4,000 | 4,000 | 0 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 151 | 151 | 151 | 150.86 | — |
| Các quỹ khác | 22.68 | 22.68 | 22.68 | 22.68 | — |
| Lãi chưa phân phối | -3,996 | -4,015 | -4,041 | -4,026.21 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 347 | 342 | 343 | 329.53 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,009 | 5,996 | 6,027 | 6,099.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 306 | 528 | 466 | 912.97 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 306 | 528 | 466 | 912.97 | — |
| Giá vốn hàng bán | 287 | 506 | 450 | -849.16 | — |
| Lãi gộp | 19 | 21 | 16 | 63.82 | — |
| Thu nhập tài chính | 26 | 15 | 3 | 10.58 | — |
| Chi phí tài chính | 9 | 13 | 10 | -8.80 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 9 | 8 | -7.99 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 1 | -0.90 | — |
| Chi phí quản lý DN | 31 | 30 | 29 | -38.68 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | -8 | -21 | 26.02 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 5 | 1 | 14.36 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 2 | 1 | -6.41 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 3 | 0 | 7.96 | — |
| LN trước thuế | 2 | -6 | -22 | 33.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -2.25 | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | -6 | -22 | 30.75 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | -10 | -19 | 29.79 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 4 | -2 | 0.95 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 546 | 98 | -222 | 135.60 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 2 | -4 | 6 | -0.12 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -23 | -40 | -36 | -721.53 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 43 | -22 | 22.44 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 11 | -9.22 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -13.03 | 0 | 0 | -708.43 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6 | 12 | -1 | -16.93 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -22 | 0 | 121.05 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -61.23 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2.92 | 0 | 0 | 42.89 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 530 | 89 | -264 | -529.94 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -5 | 30 | -8 | 791.55 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 13 | -10 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 976 | 1,055 | 792 | 261.62 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Xây lắp Dầu khí, được thành lập năm 1983. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, công ty là đơn vị duy nhất quản lý và điều hành hoạt động thăm dò, khai thác và các công việc liên quan tại Việt Nam, do đó PVX luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược mở rộng thị trường, kênh phân phối từ Tổng Công ty. Các dự án của PetroVietnam chiếm khoảng 70 - 80% tổng giá trị sản lượng của công ty. Tổng Công ty đã tham gia xây dựng nhiều công trình dầu khí lớn trong ngành như: chế tạo lắp ráp các chân đế giàn khoan biển, hệ thống ống vận chuyển khí Bạch Hổ, công trình kho cảng LPG, Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Công trình 2-3 triệu m3 khí/ngày đêm, Công trình Khí Điện - Đạm Cà Mau và một số công trình khác mà Tổng Công ty đã ký hợp đồng. Năm 2020, PVX được giao dịch tại thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/09/1983: Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Xây lắp Dầu khí, được thành lập;
- Ngày 19/09/1995: Đổi tên thành Công ty Thiết kế và Xây dựng dầu khí;
- Ngày 17/03/2005: Công ty được cổ phần hóa;
- Ngày 20/12/2007: Đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam;
- Ngày 19/08/2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);;
- Ngày 27/06/2008: Tăng vốn điều lệ từ 150 tỷ lên 1.500 tỷ;
- Ngày 23/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ;
- Ngày 09/06/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/06/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Cương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Huy Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 460 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Bùi Ngọc Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/12/2017 |
| Lương Đình Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/11/2020 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/06/2021 |
| Nguyễn Đức Tuấn | Kế toán trưởng | — | — | 28/09/2022 |
| Nguyễn Trung Trí | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/08/2023 |
| PHAN TỬ GIANG | Tổng Giám đốc | — | — | 02/01/2024 |
| Vũ Mạnh Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/06/2024 |
| Phùng Văn Sỹ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/06/2025 |
| Chu Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Nghiêm Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Hải Bằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Phạm Văn Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/01/2026 |
| Hứa Xuân Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Bùi Sơn Trường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Ngô Thị Thu Hoài | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Văn Đồng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Xây Lắp Dầu Khí Bình Sơn | công ty con | 52.6% |
| Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô | công ty con | 34.9% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP DẦU KHÍ BÌNH SƠN | công ty con | 47.0% |
| Công ty CP Bất Động Sản Xây Lắp Dầu Khí Việt Nam | công ty con | 76.0% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dầu khí | công ty con | 53.4% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Dầu Khí Thái Bình | công ty con | 72.2% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Truyền Thông Liên Minh Dầu Khí | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Lắp Dầu Khí Duyên Hải | công ty liên kết | 42.5% |
| Công ty Cổ Phần Thiết Kế Quốc Tế Heerim - Pvc | công ty liên kết | 44.0% |
| Công ty Cổ Phần Khách Sạn Lam Kinh | công ty liên kết | 43.2% |
| Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô | công ty liên kết | 34.9% |
| Công ty Cổ phần Trang trí nội thất Dầu khí | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn | công ty liên kết | 24.7% |
| Công ty Cổ phần Victory Group | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An | công ty liên kết | 22.6% |
| Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Hà Nội | công ty liên kết | 35.8% |
| Công ty Cổ phần Thi Công Cơ Giới Và Lắp Máy Dầu Khí | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung | công ty liên kết | 48.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVX