PVY
UPCOMCông ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
2,600
▲
4.0%
Cập nhật: 23:55:14 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6
P/E
404.26
P/B
—
YoY
-5.8%
QoQ
9.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
5.4%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.47
Tổng nợ / Tổng TS
1.41
Thanh toán nhanh
0.30
Thanh toán hiện hành
0.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 698 | 842 | 735 | 816.98 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 53 | 219 | 141 | 142.65 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 53 | 28 | 121 | 121.99 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 290 | 326 | 213 | 221.72 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 8 | 5 | 1.53 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 219 | 174 | 173 | 242.75 | — |
| Tài sản lưu động khác | 84 | 95 | 86 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 406 | 403 | 394 | 399.04 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 280 | 283 | 277 | 270.43 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 120 | 117 | 114 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 120 | 117 | 114 | 121.32 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,104 | 1,245 | 1,128 | 1,216.02 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,539 | 1,741 | 1,623 | 1,709.17 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,525 | 1,727 | 1,562 | 1,642.97 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 1 | 2.59 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 622 | 597 | 649 | 713.37 | — |
| Nợ dài hạn | 14 | 14 | 62 | 66.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -434 | -496 | -495 | -493.15 | — |
| Vốn và các quỹ | -434 | -496 | -494 | -493.10 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 595 | 595 | 595 | 594.90 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 595 | 595 | 595 | 594.90 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 2.60 | 2.60 | 2.60 | 2.60 | — |
| Lãi chưa phân phối | -1,032 | -1,093 | -1,092 | -1,090.59 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | -0.05 | -0.05 | -0.05 | -0.05 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,104 | 1,245 | 1,128 | 1,216.02 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 266 | 509 | 245 | 269.31 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 266 | 509 | 245 | 269.31 | — |
| Giá vốn hàng bán | 251 | 491 | 230 | -253.01 | — |
| Lãi gộp | 15 | 19 | 15 | 16.30 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 7 | 2.58 | — |
| Chi phí tài chính | 16 | 15 | 15 | -16.28 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 14 | 14 | -15.62 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 4 | 4 | -3.72 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 2 | 2 | -1.12 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 5.38 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.65 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 4.73 | — |
| LN trước thuế | 0 | 2 | 3 | 3.61 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 2 | -2.23 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 0 | 1 | 1.38 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 0 | 1 | 1.38 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | 176 | -32 | -57.47 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -10 | -6 | -3.20 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | -115 | -0.80 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 25 | 22 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 1 | 0.42 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.49 | 0 | 0 | -3.57 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 52 | 67.15 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -25 | 0 | -3 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0 | 0 | 0 | 64.13 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 21 | 167 | -78 | 3.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 26 | 80 | 141.31 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | -1 | 1 | -1.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 53 | 219 | 141 | 142.65 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí (PVY) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế tạo, sửa chữa giàn khoan và giàn khai thác. PVY đã tạo dựng được hệ thống cơ sở vật chất đồng bộ trên diện tích 39,8ha tại khu vực Sao Mai-Bến Đình, thành phố Vũng Tàu nhằm phục vụ cho việc sửa chữa, đóng mới các loại gian khoan tự nâng. Hệ thống cơ sở vật chất này giúp PV Shipyard có năng lực chế tạo 2-3 giàn khoan cùng lúc. Công ty là đơn vị chế tạo được giàn khoan tự nâng 90m, 120m nước đầu tiên tại Việt Nam. PVY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/07/2007: Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 400 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số số 4903000395 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Ngày 23/08/2011: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 594.897.870.000 đồng;
- Ngày 29/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Nam Anh | Phó Giám đốc | 16,000 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Văn Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 32,272 | 0.0% | 27/12/2017 |
| Đào Đỗ Khiêm | Phó Giám đốc | — | — | 27/12/2017 |
| Lê Hương Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2018 |
| Nguyễn Văn Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2019 |
| Lục Dũng Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/06/2020 |
| Bùi Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/06/2020 |
| Trần Hoài Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/05/2023 |
| Nguyễn Phương Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/01/2025 |
| NGUYỄN QUANG HIẾU | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/05/2025 |
| Vũ Minh Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Lệ Trà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Trần Quốc Thành | Phó Giám đốc | — | — | 27/12/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PVY
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PVY