PWA
UPCOMCông ty Cổ phần Bất động sản dầu khí
6,500
▲
3.1%
Cập nhật: 18:24:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.89
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
1.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 148.58 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 27.90 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 25.49 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 37.27 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1.93 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 56.17 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 1.76 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 54.37 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 40.28 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2.97 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 11.11 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 11.11 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 202.95 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 129.94 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 108.49 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14.44 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 21.46 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 73 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 73 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 100 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9.26 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0.27 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -36.53 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 202.95 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí (PWA) được thành lập năm 2006, theo GCNĐKKD số 0102025250 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính là đầu tư, xây dựng và kinh doanh phát triển bất động sản. Công ty có địa bàn kinh doanh tại Hà Nội, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Công ty đã thực hiện đầu tư xây dựng nhiều dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu như Dự án Khu nhà ở Dầu khí (Bà Rịa – Vũng Tàu), Dự án 97 Láng Hạ (Hà Nội), Dự án 59-63 Huỳnh Thúc Kháng (Hà Nội), Dự án C1 – Thành Công (Hà Nội), Dự án Khu nhà ở CC Dầu khí Hòa Bình, Dự án Khu đô thị dầu khí (Hoài Đức, Hà Nội). Ngày 11/06/2019, PWA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/08/2006: Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí (PWA) được thành lập theo GCNĐKKD số 0102025250 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.
- Ngày 15/05/2009: Tăng vốn điều lệ lên 78,139 tỷ đồng;
- Ngày 23/03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 11/06/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên thị trường UPCOM
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 341,600 | 3.4% | 22/01/2025 |
| Thân Thế Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,100 | 0.0% | 22/01/2025 |
| Nguyễn Thái Hoàng | Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 08/01/2026 |
| Đoàn Vũ Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
| Phạm Đức Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
| Lê Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2025 |
| Vũ Minh Thùy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2025 |
| Dương Thị Lệ | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/01/2025 |
| Trần Hương Liên | Kế toán trưởng | — | — | 22/01/2025 |
| Trần Thị Phương Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/03/2025 |
| Bùi Việt Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/06/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PWA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PWA