PXA
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An
800
0.0%
Cập nhật: 14:09:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-31
P/E
—
P/B
0.40
YoY
6.4%
QoQ
4.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.5%
ROA
-0.3%
Tỷ suất LN gộp
23.8%
Tỷ suất LN ròng
-25.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.88
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.13
Thanh toán hiện hành
0.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 104 | 100 | 101 | 100 | 105.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 0 | 1 | 1.53 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 22 | 20 | 20 | 19 | 19.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 7 | 7 | 6 | 7.04 |
| Hàng tồn kho, ròng | 76 | 76 | 76 | 76 | 76.16 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 3 | 4 | 4 | 0.60 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 91 | 77 | 77 | 81 | 73.70 |
| Phải thu dài hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.20 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 3.15 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 13 | 13 | 13 | 13 | 12.58 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 7 | 6 | 6 | 6 | 6.31 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 2.13 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 194 | 177 | 178 | 182 | 179.51 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 164 | 145 | 149 | 154 | 148.97 |
| Nợ ngắn hạn | 177 | 158 | 162 | 167 | 162.03 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 52 | 30 | 30 | 34 | 34.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 44 | 47 | 48 | 49 | 45.99 |
| Nợ dài hạn | -13 | -13 | -13 | -13 | -13.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.01 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 30 | 32 | 29 | 28 | 30.55 |
| Vốn và các quỹ | 30 | 32 | 29 | 28 | 30.55 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 151 | 151 | 151 | 151 | 150.86 |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.13 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -123 | -121 | -124 | -125 | -122.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 194 | 177 | 178 | 182 | 179.51 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 26 | 3 | 4 | 22.17 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 3 | 26 | 3 | 4 | 22.17 |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 20 | 2 | 3 | -19.15 |
| Lãi gộp | 1 | 6 | 1 | 1 | 3.02 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 1 | -2 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 1 | -2 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 3 | 1 | 1 | -0.76 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 1 | 1 | 1 | -0.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 1 | -2 | -2 | -0.54 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.08 |
| LN trước thuế | -1 | 1 | -2 | -2 | 2.54 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 1 | -2 | -2 | 2.54 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 1 | -2 | -2 | 2.54 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4 | -3.19 | -5 | 5 | 3.52 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.05 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.05 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2 | 3.81 | 8 | -8 | 3 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -0.30 | -4 | 4 | -6.17 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 3.51 | 0 | 0 | -3.17 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0.27 | -1 | 1 | 0.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 1 | 2 | -2 | 1.17 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1.27 | 0 | 0 | 1.53 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An (PXA) được thành lập vào năm 2008 số vốn điều lệ là 100 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 150 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty bao gồm: Đầu tư kinh doanh bất động sản và Hoạt động thương mại. Doanh thu chính của Công ty trong 2 năm vừa qua chủ yếu từ hoạt động thương mại, hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng cao trong tổng doanh thu hàng năm, chiếm trên 75% tổng doanh thu. Hiện tại Công ty đang là chủ đầu tư của rất nhiều dự án lớn tại khu vực Miền Trung và địa bàn Tp Vinh như: Dự án đầu tư xây dựng Tòa nhà Dầu khí Nghệ An, Tổ hợp dịch vụ tổng hợp, chung cư cao cấp. Ngày 13/06/2018, PXA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/01/2008: Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An (PVTI) được thành lập với số vốn điều lệ là 100 tỷ.
- Ngày 25/02/2008: Công ty chính thức đi vào hoạt động, gồm có 5 cổ đông sáng lập.
- Năm 2010: Vốn điều lệ của Công ty là 108 tỷ đồng.
- Ngày 11/05/2010: Chuyển nhượng các cổ đông sáng lập cho Công ty Cổ phần Xây dựng Nghệ An.
- Ngày 21/07/2010: Chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 22/2/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 05/06/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 13/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Lương Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 355,400 | 2.4% | 13/01/2026 |
| Trần Đình Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Phạm Mạnh Hùng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 15/03/2024 |
| Phan Huy Hoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/06/2024 |
| Dương Thanh Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/02/2025 |
| Nguyễn Thị Lê Trâm | Trưởng phòng Tổ chức hành chính | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Vân Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Đặng Thị Quỳnh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| TRẦN HOÀNG ĐẠT | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| ĐƯỜNG DŨNG TIẾN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hoa | Kế toán trưởng | — | — | 01/02/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PXA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PXA