PXL
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Dầu khí Long Sơn
13,600
▼
2.2%
Cập nhật: 15:34:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2
P/E
5,697.60
P/B
1.36
YoY
79.1%
QoQ
79.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
61.0%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
19.09
Thanh toán hiện hành
26.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,413 | 1,435 | 1,411 | 1,411.91 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 3 | 5.83 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 935 | 963 | 543 | 536.92 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 74 | 66 | 460 | 473.66 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 33 | 33 | 33 | 32.47 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 391 | 393 | 393 | 394.96 | — |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 13 | 13 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 420 | 399 | 401 | 402.02 | — |
| Phải thu dài hạn | 150 | 127 | 127 | 127.22 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 150 | 127 | 127 | 127.22 | — |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 2 | 2.27 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 57 | 56 | 55 | 54.74 | — |
| Đầu tư dài hạn | 140 | 140 | 140 | 139.92 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 7 | 6 | 67.88 | — |
| Trả trước dài hạn | 7 | 7 | 6 | 5.90 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,833 | 1,834 | 1,812 | 1,813.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 73 | 74 | 52 | 53.24 | — |
| Nợ ngắn hạn | 73 | 74 | 52 | 53.24 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 0 | 1.84 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 23 | 23 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,760 | 1,760 | 1,760 | 1,760.68 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,760 | 1,760 | 1,760 | 1,760.68 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,761 | 1,761 | 1,761 | 1,761.45 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,761 | 1,761 | 1,761 | 1,761.45 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 12 | 12 | 12 | 12.26 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -14 | -14 | -14 | -13.25 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,833 | 1,834 | 1,812 | 1,813.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1 | 2 | 3 | 5.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 1 | 2 | 3 | 5.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 1 | 2 | -2.12 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 3.26 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 14 | 15 | 16.69 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 14 | 15 | -19.14 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0.66 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | -0.03 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0.63 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0.42 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0.42 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 907.57 | -7 | 7 | 4.27 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.31 | 0 | 0 | -0.43 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -937.42 | -958 | 958 | -867 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7.19 | 0 | 0 | 864 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.09 | 8 | -8 | 2.11 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -930.45 | 0 | 0 | -1.32 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 934 | -934 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 23.05 | 23 | -23 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 23.05 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.16 | 0 | 0 | 2.95 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.21 | 1 | -1 | 2.88 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.37 | 0 | 0 | 5.83 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Dầu khí Long Sơn (PXL) được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản. Thị trường khai thác của Công ty tập trung tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, TP HCM và đang mở rộng ra các tỉnh lân cận. Một số dự án của PXL bao gồm Khu dân cư Nam Long, Chung cư Khang Gia Chánh Hưng, Chung cư Thái An 3, Thái An 4, Long Sơn Building,... PXL được chính thức niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Khu công nghiệp Dầu khí Idico Long Sơn được thành lập với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 1.200 tỷ đồng;
- 2009: Giảm vốn điều lệ xuống còn 827 tỷ đồng;
- 2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 20/06/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Dầu khí Long Sơn
- Ngày 24/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.761 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Ngọc Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 285,900 | 0.4% | 22/02/2023 |
| Lê Công Trung | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 70 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Phạm Việt Bằng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Chuyển | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/06/2017 |
| Nguyễn Đăng Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/07/2018 |
| Đặng Việt Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 17/09/2018 |
| Lê Bá Thọ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/06/2025 |
| Nguyễn Hồng Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Phạm Thị Huyền Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Bùi Hoàng Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Quang Tùng | Kế toán trưởng | — | — | 06/02/2026 |
| Hoàng Bình Trung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PXL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PXL