PXS

UPCOM

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí

2,900 0.0%
Cập nhật: 17:14:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
257
P/E
11.28
P/B
1.83
YoY
-0.8%
QoQ
-50.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.7%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
6.3%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
9.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.90
Thanh toán nhanh
0.35
Thanh toán hiện hành
0.59
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 363 374 561 522.27
Tiền và tương đương tiền 38 84 22 13.23
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 2.87 3 2.87
Các khoản phải thu ngắn hạn 208 155 333 293.92
Trả trước cho người bán ngắn hạn 7 4 8 41.28
Hàng tồn kho, ròng 106 125 193 324.55
Tài sản lưu động khác 11 10 10 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 493 478 471 462.24
Phải thu dài hạn 1 1 1 1.03
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1.03
Tài sản cố định 389 377 371 365.10
Giá trị ròng tài sản đầu tư 12 14 13 12.41
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0.05
Tài sản dài hạn khác 88 85 84 5.05
Trả trước dài hạn 88 85 84 82.05
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 857 852 1,031 984.51
NỢ PHẢI TRẢ 727 736 911 889.68
Nợ ngắn hạn 720 729 911 888.97
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 11 5 11 11.21
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 10 14 11 12.15
Nợ dài hạn 7 7 1 0.71
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 2.60 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 130 116 120 94.83
Vốn và các quỹ 130 116 120 94.83
Vốn góp của chủ sở hữu 600 600 600 600
Cổ phiếu phổ thông 600 600 600 600
Quỹ đầu tư và phát triển 92 92 92 92.26
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -575 -589 -585 -610.68
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 857 852 1,031 984.51
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 202 225 347 172.56
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 202 225 347 172.56
Giá vốn hàng bán 189 211 333 -157.54
Lãi gộp 13 14 14 15.03
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.85
Chi phí tài chính 0 1 0 -0.49
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 -0.35
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 9 8 9 -8.98
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 4 4 4 6.40
Thu nhập khác 0 0 0 0.40
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 1 -3.38
Lợi nhuận khác 0 0 0 -2.98
LN trước thuế 4 4 4 3.42
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 4 4 4 3.42
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 4 4 3.42
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -11 42 -57 -9.34
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -2.87 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.21
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.18 -2.77 0.02 0.21
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 6 7 1 2.10
Tiền trả các khoản đi vay -8 -3 -4 -1.40
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -2 4.11 -2.87 0.70
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -13 46 -60 -8.43
Tiền và tương đương tiền 12 24 20 21.65
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0.01
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 38 84 22 13.23
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS), tiền thân là Xí nghiệp Kết cấu Thép trực thuộc Xí nghiệp liên hợp Xây lắp Dầu khí được thành lậpnăm 1983. Năm 2009 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan, lắp đặt các đường ống dẫn dầu và khí, các bồn chứa xăng dầu, bồn chứa axit và lắp ráp các kết cấu kim loại phục vụ ngành dầu khí. Hiện tại công ty có thể chế tạo và lắp ráp các loại chân đế giàn khoan 2.000 tấn - 3.000 tấn bao gồm cả kết cấu thượng tầng. PXS là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, PVC – MS được định hướng phát triển trở thành đơn vị xây lắp chuyên ngành và khẳng định vị thế của Nhà thầu EPC/EPCI trong lĩnh vực xây lắp công trình Dầu khí biển. Bãi cảng diện tích 23ha (đạt tiêu chuẩn nước sâu cho tàu trên 10.000 DWT) tại Khu Công nghiệp dịch vụ Dầu khí Sao Mai Bến Đình. Ngày 08/07/2022, PXS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/10/1983: Tiền thân là Xí nghiệp Kết cấu Thép trực thuộc Xí nghiệp liên hợp Xây lắp Dầu khí được thành lập. - Ngày 19/08/1995: Xí nghiệp Kết cấu Kim loại và Lắp đặt Thiết bị được thành lập trên cơ sở sáp nhập Đội Xây lắp 9 với Xí nghiệp Kết cấu Thép. - Ngày 28/09/1995: Đổi tên thành Xí nghiệp Kết cấu Kim Loại & Lắp máy thuộc Công ty Thiết kế & Xây dựng Dầu khí. - Ngày 21/12/2007: Thành lập Công ty TNHH MTV Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí. - Ngày 26/11/2009: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 200 tỷ đồng. - Ngày 02/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE. - Ngày 12/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 375 tỷ đồng; - Ngày 14/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 406 tỷ đồng; - Ngày 06/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng; - Ngày 15/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng; - Ngày 24/06/2022: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 08/07/2022: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đinh Văn Tân Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 11,000 0.0% 15/05/2024
Đinh Văn Hưng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,090 0.0% 22/01/2025
Phan Khắc Mẫn Phó Giám đốc 3,616 0.0% 22/01/2025
Phạm Chu Tứ Thành viên Ban kiểm soát 3,300 0.0% 28/05/2019
Thái Doãn Thuyết Phó Giám đốc 100 0.0% 02/08/2024
Nguyễn Thị Thùy Trang Trưởng Ban kiểm soát 8 0.0% 02/07/2025
Nguyễn Đức Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 24/08/2022
Lim Hau Guan Thành viên Hội đồng Quản trị 22/01/2025
Hồ Anh Đức Người phụ trách quản trị công ty 18/05/2023
Lê Sanh Thành Phó Giám đốc 22/01/2025
Nguyễn Anh Tuấn Phó Giám đốc 22/01/2025
Trần Quang Ngọc Phó Giám đốc 22/01/2025
Hoàng Văn Hải Thành viên Ban kiểm soát 22/01/2025
Lương Phi Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 01/07/2020
Phạm Ngọc Tú Phụ trách Công bố thông tin 23/11/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam 30,584,533 51.0% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 9,056,850 18.1% 10/03/2025
Mepcom Offshore And Marine Private Limited 6,000,000 10.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2) 1,866,620 3.7% 10/03/2025
Nguyễn Đức Đạt 62,800 0.1% 05/10/2025
Phạm Tất Thành 40,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Yên 36,220 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Minh Châu 23,840 0.0% 14/09/2015
Trần Sỹ Huấn 20,800 0.0% 05/10/2025
Vũ Minh Công 20,255 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Thân 17,440 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Anh Đức 11,600 0.0% 05/10/2025
Đinh Văn Tân 11,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Đình Nhu 7,000 0.0% 14/09/2015
Đinh Văn Hưng 6,090 0.0% 05/10/2025
Võ Thanh Tịnh 6,001 0.0% 05/10/2025
Đỗ Văn Quang 7,210 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hải 5,900 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thân 5,424 0.0% 05/10/2025
Phan Khắc Mẫn 3,616 0.0% 05/10/2025
Phạm Chu Tứ 3,300 0.0% 05/10/2025
Thái Doãn Thuyết 100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thùy Trang 8 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PXS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PXS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay