QBS
UPCOMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình
600
0.0%
Cập nhật: 17:09:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-1,147
P/E
—
P/B
0.18
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-30.1%
ROA
-27.0%
Tỷ suất LN gộp
1.7%
Tỷ suất LN ròng
-662.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
8.38
Thanh toán hiện hành
8.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 325 | 312 | 310 | 247.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 10 | 10 | 10.39 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 315 | 302 | 300 | 236.65 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 131 | 131 | 129 | 128.84 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 8 | 8 | 8.03 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 8 | 8 | 8 | 8.03 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 334 | 320 | 319 | 255.13 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 30 | 30 | 29 | 29.49 | — |
| Nợ ngắn hạn | 30 | 30 | 29 | 29.49 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 11 | 11 | 11 | 10.62 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 303 | 290 | 289 | 225.64 | — |
| Vốn và các quỹ | 303 | 290 | 289 | 225.64 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 693 | 693 | 693 | 693.30 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 693 | 693 | 693 | 693.30 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 15.69 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -402 | -416 | -417 | -480.11 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 334 | 320 | 319 | 255.13 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 13 | 1 | -63.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | -13 | -1 | -63.50 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| LN trước thuế | -1 | -14 | -1 | -63.55 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | -14 | -1 | -63.55 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | -14 | -1 | -63.55 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.05 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | -1 | -1 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 10 | 10 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (QBS), được thành lập năm 2007. Được tách ra từ một công ty có hơn 40 năm kinh nghiệm về kinh doanh phân bón, hóa chất và sản phẩm nông nghiệp tại thị trường Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và cung ứng các vật tư nông nghiệp, xuất nhập khẩu các sản phẩm nông sản...Công ty là nhà xuất khẩu lớn nhất cả nước về mặt hàng phân bón DAP với khoảng 60% thị phần xuất khẩu phân DAP và khoảng 20% thị phần xuất khẩu các loại phân bón còn lại của cả nước, đồng thời là nhà nhập khẩu và phân phối hàng đầu về Lưu huỳnh và axit Sulfuric với khoảng 50% thị phần nhập khẩu, phân phối lưu huỳnh và 40% thị phần nhập khẩu phân phối axit Sulfuric tại Việt Nam. Công ty còn liên kết với Hiệp hội Xuất khẩu gia súc Úc, nhập khẩu bò Úc với số lượng hàng chục nghìn con mỗi năm, trở thành một trong những nhà nhập khẩu bò Úc lớn của khu vực miền Bắc. Ngày 23/05/2024, QBS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 2007: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng trên cơ sở tách ra từ Công ty Cổ phần Hảo Mỳ
- một công ty đã có trên 30 năm kinh nghiệm kinh doanh thương mại nội địa về phân bón, hóa chất và nông sản;
- Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.8 tỷ đồng;
- Tháng 11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 9.9 tỷ đồng;
- Tháng 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Tháng 01/2012: Tăng tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng;
- Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng.
- Ngày 13/11/2014: Chính thức niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 634 tỷ đồng;
- Ngày 10/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/05/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,200,579 | 13.3% | 23/09/2024 |
| Nguyễn Mạnh Tuấn | Giám đốc Kinh doanh | 517,250 | 0.7% | 14/09/2015 |
| Trần Thị Yến Chi | Kế toán trưởng | — | — | 12/08/2025 |
| Lê Thị Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2025 |
| Phạm Thị Ngọc Ninh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 12/08/2025 |
| Hoàng Văn Hưng | Tổng Giám đốc | — | — | 12/08/2025 |
| Hà Thị Mai Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2025 |
| Trần Thị Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2025 |
| Đặng Thị Phương Thảo | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QBS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QBS