QCC
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông
21,000
0.0%
Cập nhật: 23:07:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
1.51
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
3.73
Thanh toán hiện hành
4.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 25.70 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8.95 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13.15 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.09 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3.53 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0.07 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1.14 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 0.75 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0.34 | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0.05 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0.05 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 26.84 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5.93 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 5.93 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1.34 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 20.91 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 20.91 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 15 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0.85 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 26.84 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông (QCC) thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp, bán hàng thương mại và bán hàng sản xuất. Đối tác chủ yếu của công ty là các Bưu điện Tỉnh, Thành Phố, các công ty thông tin di động thuộc Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam, Sphone, Viettel, Điện lực trên địa bàn Quảng Nam, Quảng Ngãi, Thành phố Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, Gia Lai, Kontum, Daklak, Huế, Quảng Bình, Hà Tĩnh, và Quảng Trị. Trong thời gian tới Công ty vẫn duy trì thị trường truyền thống, bên cạnh đó mở rộng, phát triển thị trường ra các tỉnh miền núi phía Bắc, các tỉnh miền Nam. QCC chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ Ngày 06/06/2014.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/01/2002: Công ty Cổ phần Xây lắp và Phát triển Dịch vụ Bưu điện Quảng Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3,5 tỷ đồng.
- Năm 2003: Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 7 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Tháng 4/2007: Thành lập xí nghiệp xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng và đầu tư dây chuyền, nhà xưởng sản xuất cột bê tông, dây thuê bao với tổng giá trị 5 tỷ đồng;
- Ngày 06/10/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/05/2014: Cổ phiếu QCC chính thức hủy niêm yết trên HNX;
- Ngày 06/06/2014: Cổ phiếu QCC chính thức giao dịch trên sàn UPCoM thuộc Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Trúc Linh | Thành viên Ban kiểm soát | 22,200 | 1.5% | 22/07/2025 |
| TRẦN HOÀI THANH | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 20,500 | 1.4% | 22/07/2025 |
| Trần Đình Chinh | Tổng Giám đốc | 20,000 | 1.3% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Hoài Nhân | Kế toán trưởng | 10,000 | 0.7% | 22/07/2025 |
| Lưu Văn Minh Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 8,000 | 0.5% | 22/07/2025 |
| Lê Tấn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,000 | 0.5% | 02/02/2026 |
| Trần Như Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.3% | 24/07/2023 |
| Phạm Thị Phương Thảo | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,500 | 0.2% | 08/08/2022 |
| Đoàn Thị Tố Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,087 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QCC