QCG

HOSE

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

13,500 ▲ 3.1%
Cập nhật: 16:35:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
634
P/E
21.31
P/B
0.78
YoY
-75.5%
QoQ
7.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
39.2%
Tỷ suất LN ròng
36.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.24
Thanh toán hiện hành
0.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 7,413 1,982 2,622 1,939 2,240.69
Tiền và tương đương tiền 115 55 55 154 142.34
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 635 642 1,342 585 814.06
Trả trước cho người bán ngắn hạn 162 170 121 121 95.85
Hàng tồn kho, ròng 6,638 1,262 1,201 1,177 1,274.36
Tài sản lưu động khác 25 24 24 22 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,471 6,813 6,863 6,822 6,503.14
Phải thu dài hạn 74 74 74 74 74.31
Phải thu dài hạn khác 74 74 74 74 74.31
Tài sản cố định 1,054 1,034 1,018 1,002 943.75
Giá trị ròng tài sản đầu tư 20 20 19 19 18.76
Đầu tư dài hạn 319 319 319 319 49.62
Tài sản dài hạn khác 3 5 6 6 49.72
Trả trước dài hạn 3 5 6 6 13.42
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 8,884 8,795 9,486 8,761 8,743.82
NỢ PHẢI TRẢ 4,305 4,211 4,898 4,151 3,998.60
Nợ ngắn hạn 4,081 3,938 4,637 3,882 3,924.12
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 81 137 148 94 909.48
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 157 157 160 157 79.92
Nợ dài hạn 224 272 261 268 74.48
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 223 210 197 205 14
VỐN CHỦ SỞ HỮU 4,579 4,585 4,587 4,611 4,745.22
Vốn và các quỹ 4,579 4,585 4,587 4,611 4,745.22
Vốn góp của chủ sở hữu 2,751 2,751 2,751 2,751 2,751.29
Cổ phiếu phổ thông 2,751 2,751 2,751 2,751 2,751.29
Quỹ đầu tư và phát triển 35 35 35 35 35.25
Các quỹ khác 23.90 23.90 23.90 23.90 23.90
Lãi chưa phân phối 582 590 597 620 753.54
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 379 377 373 373 374
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 8,884 8,795 9,486 8,761 8,743.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 486 111 131 111 119.28
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 486 111 131 111 119.28
Giá vốn hàng bán 329 73 82 66 -69.17
Lãi gộp 157 39 50 46 50.12
Thu nhập tài chính 0.02 0 0 0 195.08
Chi phí tài chính 11 7 7 7 -30.15
Chi phí tiền lãi vay 11 7 7 7 -30.04
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -3 0 0 0 0.55
Chi phí bán hàng 33 11 16 6 -2.79
Chi phí quản lý DN 9 3 5 6 -4.18
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 101 18 22 27 208.63
Thu nhập khác 5 5 7 7 8.26
Thu nhập/Chi phí khác 30 11 20 8 -52.82
Lợi nhuận khác -25 -6 -13 -1 -44.57
LN trước thuế 77 12 9 26 164.06
Chi phí thuế TNDN hiện hành 13 3 5 2 -30.04
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 1 2 0 3.20
Lợi nhuận thuần 63 8 3 24 137.22
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 62 9 7 24 133.30
Cổ đông thiểu số 1 -1 -5 0 3.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 55 -48 -64 135 19.76
Mua sắm TSCĐ 1 0 -1 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 15 0 1 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 55 0 231.81
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 1.28
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.15 0 0 233.09
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 153 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 47 19 28 20 18.39
Tiền trả các khoản đi vay -87 -31 -18 -56 -280.25
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -121 0 0 0 -2.60
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -12.25 0 0 -264.47
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 62 -60 1 99 -11.62
Tiền và tương đương tiền 125 36 33 50 153.96
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 115 55 55 154 142.34
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai (QCG) có tiền thân Xí nghiệp Tư doanh Quốc Cường được thành lập năm 1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, thủy điện và trồng cây cao su. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. QCG đang sở hữu quỹ đất hơn 125 ha đất sạch tại thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng, và 7.000 ha vườn cao su tại Gia Lai và Lào. Bên cạnh đó, QCG đã đưa Nhà máy Thủy điện Lagari 1 với công suất 10.8MW vào vận hành từ năm 2012. QCG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1994: Thành lập Xí nghiệp Tư doanh Quốc Cường; - Năm 2005: Hợp tác với Xí nghiệp Tự doanh Hoàng Anh thành lập Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Nhà Hoàng Anh; - Ngày 21/03/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ Quốc Cường Gia Lai với vốn điều lệ là 259 tỷ đồng; - Năm 2007: Góp vốn vào các công ty con: Công ty TNHH ĐTPT Nhà Quốc Cường, Công ty TNHH TMXD ĐTPT Nhà Hưng Thịnh, CTCP Bất động sản Hiệp Phú; Công ty liên kết: CTCP ĐTPT Địa ốc Sài Gòn Xanh, CTCP Giai Việt; - Ngày 09/04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 289 tỷ đồng; - Ngày 02/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 332 tỷ đồng; - Năm 2008: Góp vốn vào Công ty TNHH Xây dựng và Kinh doanh Nhà Phạm Gia; - Năm 2009: Nâng tỷ lệ vốn tại CTCP Bất động sản Hiệp Phú lên 55% vốn điều lệ; - Năm 2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và tăng vốn điều lệ lên 1.215 tỷ đồng; - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 1.271 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.300 tỷ đồng; - Ngày 18/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 2.751 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Như Loan Tổng Giám đốc 101,922,260 37.0% 05/02/2026
Lại Thế Hà Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 597,500 0.2% 05/02/2026
Phạm Thị Thùy Trang Thành viên Ban kiểm soát 6,400 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Văn Trường Kế toán trưởng 05/04/2023
Trịnh Thị Mỹ Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/08/2024
Trần Thị Thu Thủy Thành viên Ban kiểm soát 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Như Loan 101,922,260 37.0% 05/02/2026
Nguyễn Ngọc Huyền My 39,384,970 14.3% 05/02/2026
Lầu Đức Duy 10,538,420 3.8% 05/02/2026
Nguyễn Thị Ánh Nguyệt 9,675,554 3.5% 05/10/2025
Lê Thị Ngọc Nữ 9,000,000 3.3% 05/02/2026
Hồ Thảo Nguyên 6,424,810 2.3% 05/02/2026
Lê Quốc Hưng 4,460,000 1.6% 05/02/2026
Lưu Đình Phát 2,000,030 0.7% 05/10/2025
Hồ Viết Mạnh 1,540,670 0.6% 05/10/2025
Lại Thị Hoàng Yến 1,500,000 0.5% 05/02/2026
Hồ Diệu Thảo 1,297,260 0.5% 05/02/2026
Lại Thế Hà 597,500 0.2% 05/02/2026
Nguyễn Quốc Cường 537,500 0.2% 05/02/2026
Đặng Phạm Minh Loan 100,500 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Thị Bích Thủy 81,750 0.0% 05/10/2025
Đặng Thị Bích Thủy 68,060 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Minh Hoàng 57,290 0.0% 05/02/2026
Đào Quang Diệu 31,500 0.0% 05/02/2026
Hà Việt Thắng 18,500 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Thùy Trang 6,400 0.0% 05/02/2026
Trương Thị Thêu 714 0.0% 05/02/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Bến Du Thuyền Đà Nẵng công ty con 65.5%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thủy Điện Quốc Cường công ty con 90.0%
Công Ty Cổ Phần Giai Việt công ty con 50.0%
Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Hiệp Phúc công ty liên kết 34.0%
Công ty Cổ phần Xây Dựng - Kinh Doanh Nhà Phạm Gia công ty liên kết 43.8%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với QCG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QCG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay