QHD
HNXCông ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức
54,000
▼
1.8%
Cập nhật: 22:06:53 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,675
P/E
14.70
P/B
2.81
YoY
13.8%
QoQ
16.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.7%
ROA
13.9%
Tỷ suất LN gộp
15.6%
Tỷ suất LN ròng
5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.26
Thanh toán hiện hành
2.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 128 | 149 | 147 | 149.62 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 21 | 15 | 23.36 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 63 | 59 | 49 | 51.75 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 13 | 7 | 6 | 5.65 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 52 | 68 | 82 | 73.91 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 32 | 37 | 37 | 39.76 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 30 | 34 | 33 | 34.28 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3.36 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 160 | 186 | 184 | 189.38 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 41 | 61 | 53 | 62.13 | — |
| Nợ ngắn hạn | 37 | 58 | 50 | 59.66 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 18 | 26 | 21 | 22.99 | — |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.47 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 120 | 125 | 131 | 127.25 | — |
| Vốn và các quỹ | 120 | 125 | 131 | 127.25 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 55 | 66 | 66 | 66.29 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 55 | 66 | 66 | 66.29 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 5.52 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 58 | 52 | 59 | 54.75 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 160 | 186 | 184 | 189.38 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 96 | 118 | 106 | 123.65 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 0 | -0.74 | — |
| Doanh thu thuần | 95 | 118 | 106 | 122.91 | — |
| Giá vốn hàng bán | 82 | 101 | 88 | -102.82 | — |
| Lãi gộp | 14 | 17 | 18 | 20.10 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.38 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 5 | 5 | -5.83 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 5 | 5 | -4.99 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 7 | 8 | 8.93 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| LN trước thuế | 6 | 7 | 8 | 9.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 2 | -1.84 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 6 | 6 | 7.36 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 6 | 6 | 7.36 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5.64 | 5.79 | -0.35 | 11.39 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2.49 | -6.22 | -0.67 | -4.84 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0.05 | 0.37 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 0 | 0.01 | 0.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2.48 | -6.22 | -0.62 | -4.46 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 11.46 | 24.26 | 16.98 | 14.35 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -14.91 | -16.09 | -21.86 | -12.84 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -11.06 | -0.04 | 0 | -0.01 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14.50 | 8.13 | -4.89 | 1.50 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11.35 | 7.70 | -5.86 | 8.43 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 24.41 | 13.07 | 20.77 | 14.91 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13.07 | 20.77 | 14.91 | 23.36 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức (QHD), tiền thân là Nhà máy Que hàn điện được thành lập năm 1967, trực thuộc Bộ Công nghiệp nặng. Năm 2003 công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất các loại vật liệu hàn bao gồm các nhóm sản phẩm chủ yếu là dây hàn và que hàn. Sản phẩm của công ty phục vụ cho ngành đóng tàu, lắp máy, sản xuất sửa chữa ô tô, xây dựng dân dụng... Sản phẩm của công ty được phân bổ khắp toàn quốc, phân phối qua 3 kênh: đại lý, bán trực tiếp cho khách hàng, bán sỉ và lẻ tại công ty. Công ty là nhà sản xuất độc quyền sản phẩm que hàn N46 tại Việt Nam, sản phẩm này chiếm khoảng 70% sản lượng tiêu thụ của công ty. Công ty là công ty đầu tiên tại Việt Nam sản xuất điện cực hàn, nhà sản xuất độc quyền điện cực hàn N46 (lực kéo 46N / cm2) và là công ty duy nhất có thể tự sản xuất bao bì. Sản phẩm điện cực hàn N46 chiếm khoảng 70% sản xuất của công ty với giá rẻ hơn so với sản phẩm nhập khẩu. Ngày 22/04/2010, QHD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/03/1967: Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức tiền thân là Nhà máy Que hàn điện được thành lập, trực thuộc Bộ Công nghiệp nặng. Nhà máy có quy mô nhỏ với hai dây chuyền sản xuất và trang thiết bị do CHDC Đức cung cấp.
- Năm 1967: Nhà máy đã sản xuất được 230 tấn que hàn điện cung cấp cho cả nước.
- Năm 1977: Mở rộng nhà máy với 6 dây chuyền sản xuất đồng bộ của CHDC Đức, công suất thiết kế 7.200 tấn/năm và đổi tên thành Nhà máy Que hàn điện Việt Nam
- CHDC Đức.
- Năm 1980
- 1982: Nhà máy vừa sản xuất vừa tự tiến hành lắp đặt thiết bị. Đến cuối năm 1982, nhà máy cơ bản hoàn thành việc lắp đặt và chính thức đi vào hoạt động.
- Tháng 03/1995: Đổi tên nhà máy thành Công ty Que hàn Việt Đức.
- Ngày 14/10/2003: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần theo quyết định của Bộ Công nghiệp.
- Ngày 26/12/2003: Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 13,712 tỷ đồng.
- Ngày 20/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 21.390.300.000 đồng thông qua trả cổ tức năm 2007 bằng cổ phiếu 56%.
- Ngày 02/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 27.422.700.000 đồng thông qua trả cổ tức năm 2008 bằng cổ phiếu 6,7% và phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 100:21,5.
- Ngày 22/04/2010: Công ty chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 28/04/2011: Công ty niêm yết bổ sung 1.507.631 cổ phiếu, nâng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng.
- Tháng 11, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 55.24 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Bá Việt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 284,645 | 5.2% | 07/08/2025 |
| Ngô Duy Đông | Phó Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | 270,925 | 4.9% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Huy Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 71,363 | 1.3% | 07/08/2025 |
| Hoàng Xuân Thành | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 28,077 | 0.5% | 07/08/2025 |
| Đặng Quốc Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 15,000 | 0.3% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc Kỹ thuật | 3,222 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Lê Mạnh Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 807 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Thái Thị Hồng Loan | Thành viên Ban kiểm soát | 1,294 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hữu Mải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QHD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QHD