QHW
UPCOMCông ty Cổ phần Nước khoáng Quảng Ninh
35,000
▼
2.8%
Cập nhật: 23:35:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
1.03
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
9.92
Thanh toán hiện hành
10.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 272.71 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 106.03 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 97.50 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 60.21 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3.23 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 8.57 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0.40 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 32.29 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0.81 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0.81 | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 20.04 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 7.93 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 7.18 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 305 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 32.53 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 26.59 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 5.94 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 272.47 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 272.47 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 192.55 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 305 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước khoáng Quảng Ninh (QHW) có tiền thân là Xí nghiệp Nước khoáng Quảng Ninh trực thuộc UBND tỉnh Quảng Ninh, được thành lập vào ngày 17/7/1989. Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào tháng 12/2015. QHW hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước khoáng được khai thác từ nguồn suối khoáng tại Quảng Ninh. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp nước téc và nước máy sinh hoạt bằng nguồn nước suối Mơ. Công ty có năng lực sản xuất trên 70.000 triệu lít nước khoáng các loại/năm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/7/1989: Xí nghiệp Nước khoáng Quảng Ninh trực thuộc UBND tỉnh Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 381/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Ninh;
- Năm 1993: Trở thành một đơn vị thành viên của Công ty Duyên Hải Quảng Ninh trực thuộc Văn Phòng Tỉnh ủy Quảng Ninh;
- Năm 2002: Đổi tên thành Công ty Nước khoáng Quảng Ninh trực thuộc UBND tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định số 463/QĐ-UB ngày 28/01/2002 của UBND tỉnh Quảng Ninh;
- Năm 2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Nước khoáng Quảng Ninh theo Quyết định số 2492/QĐ-UB ngày 26/7/2004 của UBND tỉnh Quảng Ninh;
- Năm 2006: Đổi tên thành Công ty TNHH một thành viên Nước khoáng và Thương mại Dịch vụ Quảng Ninh theo Quyết định số 32 – QĐ/VPTU ngày 10/01/2006 của UBND tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 19/10/2015: UBND tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định số 03-QĐ-TU về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên Nước khoáng và Thương mại, Dịch vụ Quảng Ninh thành Công ty cổ phần Nước khoáng Quảng Ninh;
- Ngày 02/12/2015: Bán đấu giá công khai thành công tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt với 159.100 cổ phần được chào bán với mức giá đấu thành công bình quân là 11.421 đồng/cổ phần;
- Ngày 22/12/2015: Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất được tổ chức;
- Ngày 25/12/2015: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 80 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5700379618 được cấp bởi Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 22/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Thu Hương | Kế toán trưởng | 6,900 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Chính | Phó Tổng Giám đốc | 6,700 | 0.1% | 05/08/2025 |
| ĐÀM SƠN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Trần Phương Bắc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Huỳnh Ngọc Bảo | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Chí Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/04/2023 |
| Nguyễn Thiều Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Huỳnh Việt Thăng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Tuấn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QHW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QHW