QLT
---Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy Nội địa số 10
—
▼
7.6%
Cập nhật: 03:25:11 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy Nội địa (QLT) có tiền thân là Đoạn quản lý đường sông số 1 – Sài Gòn, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý, duy tu sửa chửa đường thủy nội địa, điều tiết đảm bảo giao thông thủy, sản xuất, lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa và các dịch vụ phụ trợ khác. QLT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2015. QLT hiện tại đang quản lý là 486,05 km đường thủy trên địa Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang, Bình Dương, Đồng Nai và Tây Ninh. QLT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/12/1976: Đoạn quản lý đường sông số 1 – Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số Quyết định số 364/QĐ/TC của Phân cục đường sông thuộc Bộ Giao thông vận tải;
- Ngày 05/09/1986: Đổi tên thành Đoạn quản lý đường thủy 1 theo Quyết định số 377/QĐ-TCCB của Liên hiệp Các xí nghiệp Giao thông Đường thủy I;
- Ngày 20/10/1988: Đổi tên thành Đoạn quản lý giao thông đường thủy 1 theo Quyết định số 1098/QĐ-TC-LĐ của Liên hiệp Các xí nghiệp Giao thông Đường thủy;
- Ngày 06/07/1992: Đổi tên thành Đoạn quản lý đường sông số 10 trực thuộc Phân khu Đường sông phía Nam theo Quyết định số 1279/QĐ/TCCB-LĐ của Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện;
- Ngày 23/12/2008: Đổi tên thành Đoạn Quản lý Đường thủy nội địa số 10 theo Quyết định số 1224/QĐ-CĐS của Cục Đường sông Việt Nam (nay là Cục Đường thủy nội địa Việt Nam);
- Ngày 31/12/2014: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với số lượng cổ phần đưa ra đấu giá là 225.000 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân là 13.320 đồng/cổ phần;
- Ngày 12/03/2015: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10;
- Ngày 13/03/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 15 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/04/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Trung Tá | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 196,500 | 13.1% | 22/08/2022 |
| Đặng Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 85,900 | 5.7% | 28/03/2017 |
| Ngô Thanh Liêm | Phó Tổng Giám đốc | 16,300 | 1.1% | 28/03/2017 |
| Phan Huỳnh Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,400 | 0.7% | 28/03/2017 |
| Nguyễn Trường Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.3% | 22/08/2022 |
| Đỗ Ngọc Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,900 | 0.2% | 22/08/2022 |
| Nguyễn Thị Mỹ Lan | Kế toán trưởng | 2,300 | 0.2% | 22/08/2022 |
| Nguyễn Thị Thùy Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 1,500 | 0.1% | 23/12/2025 |
| Tống Quang Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2021 |
| Đỗ Anh Việt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QLT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QLT