QNC
UPCOMCông ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
5,800
▲
7.4%
Cập nhật: 18:03:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
523
P/E
11.08
P/B
0.48
YoY
17.7%
QoQ
17.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.5%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.46
Thanh toán hiện hành
0.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 905 | 757 | 1,023 | 1,146 | 1,059.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 12 | 10 | 11 | 14.32 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 638 | 493 | 784 | 594 | 530.14 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 368 | 313 | 591 | 418 | 437.66 |
| Hàng tồn kho, ròng | 245 | 249 | 222 | 505 | 491.29 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 1 | 3 | 33 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 933 | 914 | 914 | 941 | 1,040.03 |
| Phải thu dài hạn | 11 | 9 | 9 | 9 | 8.52 |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.32 |
| Tài sản cố định | 835 | 800 | 784 | 796 | 930.41 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 39 | 39 | 39 | 39 | 33.25 |
| Tài sản dài hạn khác | 19 | 18 | 17 | 19 | 1.64 |
| Trả trước dài hạn | 12 | 10 | 10 | 11 | 11.87 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,839 | 1,671 | 1,937 | 2,087 | 2,099.10 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,155 | 980 | 1,241 | 1,386 | 1,380.96 |
| Nợ ngắn hạn | 1,047 | 786 | 1,052 | 1,204 | 1,196.70 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 102 | 17 | 3 | 26 | 84.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 595 | 549 | 800 | 928 | 927.96 |
| Nợ dài hạn | 109 | 195 | 190 | 182 | 184.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 101 | 142 | 138 | 131 | 132.42 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 683 | 691 | 696 | 701 | 718.14 |
| Vốn và các quỹ | 683 | 691 | 696 | 701 | 718.14 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Cổ phiếu phổ thông | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 10 | 10 | 18 | 18 | 17.58 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 72 | 80 | 77 | 82 | 99.29 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.12 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,839 | 1,671 | 1,937 | 2,087 | 2,099.10 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 472 | 400 | 483 | 472 | 554.73 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | 0 | -0.36 |
| Doanh thu thuần | 471 | 399 | 482 | 472 | 554.38 |
| Giá vốn hàng bán | 421 | 370 | 439 | 444 | -496.87 |
| Lãi gộp | 50 | 29 | 44 | 28 | 57.50 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 0 | 0 | 0.37 |
| Chi phí tài chính | 12 | 8 | 23 | 9 | -13.82 |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | 8 | 13 | 9 | -13.18 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0.28 | 0 | 1 | 1 | -0.68 |
| Chi phí quản lý DN | 35 | 14 | 16 | 16 | -22.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 8 | 5 | 3 | 20.94 |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 6 | 1 | 0.42 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 1 | 1 | 0 | -0.37 |
| Lợi nhuận khác | 1 | -1 | 5 | 0 | 0.05 |
| LN trước thuế | 6 | 7 | 10 | 3 | 20.99 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 1 | 1 | -3.59 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 5 | 8 | 1 | 17.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 5 | 8 | 1 | 17.40 |
| Cổ đông thiểu số | 5.06 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | 25 | -203 | -61 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -40 | -24 | -39 | -60 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | 2 | -2 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -22 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 279 | 360 | 488 | 509 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -242 | -366 | -248 | -388 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5.74 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -3 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 54 | 52 | 74 | 50 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14 | 12 | 10 | 11 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (QNC), tiền thân là Xí nghiệp than Uông Bí được thành lập năm 1985. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty là sản xuất Xi măng, bê tông thương phẩm, sản xuất và chế biến than, khai thác và sản xuất vật liệu xây dựng. Nhà máy Xi măng Lam Thạch của công ty có công suất 160.000 tấn/năm và đang được nâng lên 500.000 tấn/năm; Nhà máy Xi măng Lam Thạch II sản xuất theo công nghệ lò quay, công suất 1.000.000 tấn/năm và Nhà máy Xi măng Hà Tu có công suất 100.000 tấn/năm. Đối với lĩnh vực thi công cơ giới, công ty có 14 đầu máy các loại được nhập khẩu từ Nhật, Mỹ, Thụy điển. Sản phẩm than của Công ty được khai thác bởi Xí nghiệp than Uông Bí có công suất khai thác 500.000 tấn/năm và cung cấp cho Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam. Sản phẩm đá của Công ty được khai thác thông qua Công ty Cổ phần Phương Mai với năng suất 500.000m3/năm và sản xuất gạch thông qua Công ty Gốm Thanh Sơn. Sản phẩm của công ty chiếm 70% thị trường trong tỉnh Quảng Ninh và 30% thị phần ở một số tỉnh lân cận. QNC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2020.
Lịch sử hình thành
- Năm 1985: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp than Uông Bí được thành lập.
- Ngày 11/04/1998: UBND tỉnh Quảng Ninh đã sát nhập một số đơn vị vào xí nghiệp Uông Bí để thành lập Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh.
- Ngày 22/01/1997: Sáp nhập Xí nghiệp Xây dựng Uông Bí vào Xí nghiệp Than Uông Bí thành lập Công ty Xi măng và Xây dựng Uông Bí.
- Ngày 11/04/1998: Sáp nhập Công ty Xi măng Quảng Ninh vào Công ty Xi măng và Xây dựng Uông Bí thành lập Công ty Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh.
- Ngày 28/03/2005: Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh. Vốn điều lệ của công ty là 56 tỷ đồng.
- Tháng 04/2006: Tăng vốn điều lệ lên 71,5 tỷ đồng.
- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 117,8 tỷ đồng.
- Tháng 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
- Ngày 10/01/2008: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 17/01/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 170,9 tỷ đồng.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 184,5 tỷ đồng.
- Ngày 04/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 371.81 tỷ đồng.
- Ngày 16/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 387.21 tỷ đồng.
- Ngày 29/09/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- Ngày 06/10/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- Ngày 28/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tô Ngọc Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 22,818,891 | 38.0% | 21/01/2026 |
| Đỗ Hoàng Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,729,647 | 2.9% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Trường Giang | Phó Tổng Giám đốc | 1,300,326 | 2.2% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Đình Tâm | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 559,851 | 0.9% | 21/01/2026 |
| Vũ Trọng Hiệt | Phó Tổng Giám đốc | 6,118 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Hoàng Văn Công | Phụ trách Công bố thông tin | 1,092 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Ngô Hữu Thế | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/01/2026 |
| Nguyễn Văn Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2026 |
| Phạm Thị Dịu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Phạm Thị Thúy Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Trần Quang Tịnh | Trưởng Ban kiểm soát | 91 | — | 29/04/2025 |
| Guillaume Jean Francois | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Kế toán trưởng | — | — | 21/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QNC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QNC