QNP
HOSECông ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
31,900
▼
1.7%
Cập nhật: 20:15:51 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,521
P/E
9.06
P/B
1.38
YoY
18.3%
QoQ
-0.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.5%
ROA
10.3%
Tỷ suất LN gộp
24.1%
Tỷ suất LN ròng
12.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
2.39
Thanh toán hiện hành
2.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 656 | 689 | 636 | 604.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 139 | 219 | 38 | 64.26 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 220 | 170 | 307 | 274.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 259 | 266 | 263 | 238.01 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 85 | 86 | 93 | 61.93 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 26 | 26 | 23 | 21.39 | — |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 7 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 700 | 720 | 755 | 794.62 | — |
| Phải thu dài hạn | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 608 | 595 | 629 | 635.27 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 18 | 18 | 18 | 18 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 7 | 12 | 18 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 7 | 12 | 30.92 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,355 | 1,409 | 1,390 | 1,399.02 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 449 | 552 | 499 | 465.32 | — |
| Nợ ngắn hạn | 214 | 317 | 266 | 241.77 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 7 | 6 | 7.61 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 30 | 30 | 30 | 30 | — |
| Nợ dài hạn | 235 | 235 | 232 | 223.56 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 235 | 235 | 229 | 221.91 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 906 | 856 | 891 | 933.70 | — |
| Vốn và các quỹ | 906 | 856 | 891 | 933.70 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 404 | 404 | 404 | 404.10 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 404 | 404 | 404 | 404.10 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 341 | 381 | 381 | 381.34 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 161 | 71 | 106 | 148.26 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,355 | 1,409 | 1,390 | 1,399.02 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 252 | 282 | 305 | 306.76 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 3 | 2 | -5.05 | — |
| Doanh thu thuần | 251 | 280 | 303 | 301.70 | — |
| Giá vốn hàng bán | 194 | 211 | 237 | -218.68 | — |
| Lãi gộp | 57 | 68 | 66 | 83.02 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 8 | 4 | 3.80 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 | 4 | -4.45 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 4 | -4.13 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 4 | 5 | -4.69 | — |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 19 | 18 | -24.51 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 33 | 48 | 43 | 53.18 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0.11 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0.03 | — |
| LN trước thuế | 33 | 49 | 44 | 53.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 9 | 9 | -10.92 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 39 | 35 | 42.29 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 26 | 39 | 35 | 42.29 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 30 | 61 | 58 | 33.26 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -35 | -42 | -45 | -35.37 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | -0.04 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -33 | -83 | -195 | -75 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 81 | 133 | 58 | 107.80 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 11 | 4 | 3.06 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 14.48 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 8 | 8 | 2 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8 | -8 | -8 | -7.50 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -57 | -0.01 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.44 | 0 | 0 | -7.51 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 45 | 80 | -181 | 26.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 48 | 59 | 58 | 38.13 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 139 | 219 | 38 | 64.26 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhon (QNP) có tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam, được thành lập năm 1977. Năm 2013, công ty thực hiện cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là khai thác cảng và kinh doanh kho bãi. Cảng Quy Nhơn là Cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực (loại 1) của nhóm Cảng biển Nam Trung bộ, nằm trong Vịnh Quy Nhơn. Cảng có cơ sở vật chất tốt với 5 cầu tàu, tổng chiều dài 1.198m, có thể tiếp nhận tàu trọng tải 30.000 DWT với tần suất bình thường, tàu có trọng tải 50.000DWT giảm tải; hệ thống luồng lạch, phao tiêu hoàn chỉnh, dẫn dắt tàu ra vào 24/24h, các thiết bị, phương tiện, công cụ xếp dỡ đã được trang bị đủ khả năng xếp dỡ tất cả các loại hàng rời, hàng container, kể cả hàng siêu trường, siêu trọng. QNP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2024.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/01/1976: Cảng Quy Nhơn được xây dựng;
- Ngày 2/7/1993: Thành lập Doanh nghiệp nhà nước Cảng Quy Nhơn trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam;
- Ngày 06/07/2009: Cảng Quy Nhơn được chuyển về làm thành viên Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam;
- Ngày 31/10/2009: Cảng Quy Nhơn được chuyển thành thành viên hạch toán độc lập, lấy tên là Công ty TNHH MTV Cảng Quy Nhơn;
- Ngày 22/7/2013: Thực hiện cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn với vốn điều lệ 404 tỷ VNĐ;
- Ngày 18/01/2024: Chinh thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QNP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QNP