QNS
UPCOMCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi
47,600
0.0%
Cập nhật: 03:07:57 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
5,232
P/E
9.10
P/B
1.64
YoY
24.2%
QoQ
0.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.6%
ROA
13.1%
Tỷ suất LN gộp
33.6%
Tỷ suất LN ròng
18.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.67
Thanh toán hiện hành
3.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 10,011 | 11,477 | 11,328 | 10,515 | 10,893.11 |
| Tiền và tương đương tiền | 539 | 379 | 791 | 346 | 272.12 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7,299 | 7,787 | 7,137 | 7,332 | 8,132 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 810 | 819 | 781 | 1,089 | 1,075.61 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 430 | 304 | 432 | 667 | 678.54 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,324 | 2,450 | 2,568 | 1,714 | 1,378.32 |
| Tài sản lưu động khác | 39 | 42 | 51 | 34 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,798 | 3,548 | 3,446 | 3,457 | 3,469.35 |
| Phải thu dài hạn | 0.43 | 0.43 | 1 | 1 | 0.81 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.43 | 0.43 | 1 | 1 | 0.81 |
| Tài sản cố định | 3,454 | 3,270 | 3,175 | 3,162 | 3,141.61 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 262 | 229 | 227 | 228 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 262 | 229 | 227 | 228 | 273.72 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 13,809 | 15,025 | 14,774 | 13,972 | 14,362.46 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,806 | 4,967 | 4,795 | 3,924 | 3,709.89 |
| Nợ ngắn hạn | 3,626 | 4,787 | 4,615 | 3,745 | 3,550.01 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 56 | 43 | 50 | 55 | 84.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,714 | 3,807 | 3,317 | 2,368 | 2,536.31 |
| Nợ dài hạn | 180 | 180 | 180 | 180 | 159.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10,002 | 10,057 | 9,979 | 10,048 | 10,652.57 |
| Vốn và các quỹ | 10,002 | 10,057 | 9,979 | 10,048 | 10,652.57 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,676 | 3,676 | 3,676 | 3,676 | 3,676.48 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,676 | 3,676 | 3,676 | 3,676 | 3,676.48 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 780 | 851 | 851 | 851 | 851.18 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 5,852 | 5,835 | 5,757 | 5,826 | 6,430.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 13,809 | 15,025 | 14,774 | 13,972 | 14,362.46 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,209 | 2,287 | 2,967 | 2,730 | 2,727.10 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 35 | 18 | 12 | 45 | -26.18 |
| Doanh thu thuần | 2,174 | 2,269 | 2,956 | 2,685 | 2,700.92 |
| Giá vốn hàng bán | 1,392 | 1,531 | 1,955 | 1,814 | -1,737.05 |
| Lãi gộp | 782 | 739 | 1,001 | 871 | 963.87 |
| Thu nhập tài chính | 69 | 64 | 75 | 77 | 90.36 |
| Chi phí tài chính | 19 | 27 | 35 | 26 | -23.51 |
| Chi phí tiền lãi vay | 18 | 27 | 33 | 25 | -21.80 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 162 | 268 | 351 | 418 | -360.16 |
| Chi phí quản lý DN | 30 | 69 | 80 | 77 | -22.01 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 641 | 438 | 610 | 427 | 648.54 |
| Thu nhập khác | 75 | 0.35 | 11 | 13 | 73.26 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.49 | 1 | 0 | -1.13 | -0.34 |
| Lợi nhuận khác | 74 | -0.19 | 11 | 13 | 72.92 |
| LN trước thuế | 715 | 438 | 621 | 441 | 721.46 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 92 | 46 | 75 | 60 | -116.74 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.01 | 0.01 | 0 | -0.01 | -0.02 |
| Lợi nhuận thuần | 623 | 392 | 546 | 381 | 604.71 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 623 | 392 | 546 | 381 | 604.71 |
| Cổ đông thiểu số | 622.65 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 87 | -469 | 822 | 1,140 | 613.67 |
| Mua sắm TSCĐ | -130 | -28 | -21 | -188 | -130.75 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 0 | 0 | 0.09 | 0.28 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4,085 | -2,843 | -4,087 | -3,329 | -4,494 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 3,850 | 2,355 | 4,737 | 3,134 | 3,694 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 120 | 43 | 75 | 59 | 75.28 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,152.99 | -473.02 | 0 | -92.36 | -855.19 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 282.43 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,017 | 2,260 | 1,981 | 1,256 | 1,670.31 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,610 | -1,167 | -2,470 | -2,205 | -1,502.19 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -1,216.34 | -312 | -624 | -312 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -631.64 | 780.97 | 0 | -1,593.79 | 168.12 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 254 | -161 | 413 | -446 | -73.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 608 | 695 | 740 | 423 | 346.29 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | -1 | 1 | -0.77 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 539 | 379 | 791 | 346 | 272.12 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi (QNS), tiền thân là Công ty Đường Quảng Ngãi, được cổ phần hóa vào năm 2005. Công ty chuyên chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống; sản xuất và kinh doanh nước khoáng và kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp và hoạt động xuất nhập khẩu. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu trong phân khúc sữa đậu nành với thị phần là 88,6%. Mỗi năm Công ty tạo ra hơn 1 triệu sản phẩm sữa đậu nành phục vụ cho người tiêu dùng trong nước. Nhà máy sữa đậu nành Vinasoy có tổng công suất là 390 triệu lít/năm. Ngoài ra, nhà máy Bia Dung Quất của Công ty có công suất lên đến 100 triệu lít/năm và nhà máy đường An Khê có công suất 10.000 tấn/năm. Công ty có hệ thống phân phối sản phẩm rộng khắp cả nước và xuất khẩu các mặt hàng bánh kẹo, bia và nước khoáng ra nước ngoài. QNS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 20/12/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 2005: Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi được thành lập với vốn điều lệ là 49,9 tỷ đồng;
- Năm 2007: Trở thành Công ty đại chúng;
- Năm 2008: Thành lập Công ty TNHH MTV Thương Mại Thành Phát;
- Năm 2010: Nhà máy Cồn rượu chính thức giải thể và nhà máy Đường Quảng Phú dừng hoạt động;
- Năm 2011: Thành lập Xí nghiệp cơ giới Nông nghiệp và Trung tâm môi trường và nước sạch;
- Năm 2012: Thành lập nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh;
- Năm 2013: Xây dựng nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy thứ 2 tại Bắc Ninh và thành lập trung tâm nghiên cứu và ứng dụng đậu nành;
- Ngày 20/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.875.493.730.000 đồng;
- Ngày 20/12/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.925.746.090.000 đồng;
- Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.569.399.550.000 đồng;
- Ngày 05/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.676.481.530.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Thành Đàng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 35,500,446 | 9.7% | 10/02/2026 |
| Trần Ngọc Phương | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,480,895 | 1.8% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hòe | Giám đốc Chi nhánh | 3,535,598 | 1.5% | 20/11/2017 |
| Ngô Văn Tụ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,932,675 | 1.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,904,069 | 0.8% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đình Quế | Trưởng Ban kiểm soát | 2,708,341 | 0.7% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thế Bình | Kế toán trưởng | 2,687,163 | 0.7% | 02/02/2026 |
| Đặng Phú Quý | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000,670 | 0.5% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Đức Tiễn | Giám đốc Chi nhánh | 960,392 | 0.3% | 02/02/2023 |
| Huỳnh Thị Ngọc Diệp | Thành viên Ban kiểm soát | 505,783 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thành Huy | Thành viên Ban kiểm soát | 300,509 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Phạm Thị Tuyết Ánh | Người phụ trách quản trị công ty | 500 | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QNS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QNS