QNU

UPCOM

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam

10,000 0.0%
Cập nhật: 21:55:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
P/B
0.72
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
5.34
Thanh toán hiện hành
5.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 98.32
Tiền và tương đương tiền 15.07
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 32.21
Các khoản phải thu ngắn hạn 47.40
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0.28
Hàng tồn kho, ròng 2.84
Tài sản lưu động khác 0.80
TÀI SẢN DÀI HẠN 18.33
Phải thu dài hạn 2.85
Phải thu dài hạn khác 2.85
Tài sản cố định 15.10
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 0.38
Trả trước dài hạn 0.38
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 116.65
NỢ PHẢI TRẢ 21.60
Nợ ngắn hạn 17.73
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1.29
Nợ dài hạn 3.87
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3.87
VỐN CHỦ SỞ HỮU 95.05
Vốn và các quỹ 95.05
Vốn góp của chủ sở hữu 68
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển 22.53
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 4.52
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 116.65
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam (QNU) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Tam Kỳ, được thành lập vào năm 1997. QNU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. QNU thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải thải trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và cung cấp nước sạch cho các huyện như Đại Lộc, Tiên Phước, Hiệp Phước, Nam Trà My. QNU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/11/1997: Công ty Môi trường Đô thị Tam Kỳ được thành lập theo Quyết định số 2132/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Nam; - Ngày 19/07/2000: Đổi tên thành Công ty Môi trường Đô thị Quảng Nam theo Quyết định số 2110/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Nam; - Ngày 04/05/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Quảng Nam theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Nam; - Ngày 12/10/2015: UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quyết định số 3709/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Quảng Nam thành Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam; - Ngày 05/01/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 68 tỷ đồng; - Ngày 01/04/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1561/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 28/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
CHUNG THÀNH ĐÔNG Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 600,000 8.8% 17/07/2025
Phạm Nam Thái Chủ tịch Hội đồng Quản trị 206,000 3.0% 11/08/2025
Trần Đình Được Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 105,100 1.6% 11/08/2025
Đoàn Kim Thịnh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 104,300 1.5% 11/08/2025
Nguyễn Thanh Dũng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 56,000 0.8% 11/08/2025
Phạm Thị Kim Loan Trưởng Ban kiểm soát 8,500 0.1% 11/08/2025
NGUYỄN ĐĂNG HẢI Thành viên Ban kiểm soát 5,500 0.1% 11/08/2025
Võ Thị Nga Thành viên Ban kiểm soát 1,000 0.0% 11/08/2025
Đỗ Xuân Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 11/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Nam 4,182,999 61.5% 05/10/2025
CHUNG THÀNH ĐÔNG 600,000 8.8% 05/10/2025
Công Ty TNHH Trường Gia An 505,000 7.4% 05/10/2025
Phạm Nam Thái 206,000 3.0% 05/10/2025
Trần Đình Được 105,100 1.6% 05/10/2025
Đoàn Kim Thịnh 104,300 1.5% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Thảo 56,000 0.8% 07/09/2023
Nguyễn Thanh Dũng 56,000 0.8% 05/10/2025
Nguyễn Thị Trúc Uyên 21,300 0.3% 05/10/2025
Đỗ Xuân Thiện 11,400 0.2% 05/10/2025
Phạm Thị Kim Loan 8,500 0.1% 05/10/2025
Phan Thanh Ba 5,800 0.1% 05/10/2025
NGUYỄN ĐĂNG HẢI 5,500 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọ 5,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Trường 2,000 0.0% 05/10/2025
Võ Thị Nga 1,000 0.0% 05/10/2025
Trần Đình Định 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Trung 100 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với QNU So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QNU
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay