QPH

UPCOM

Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong

34,400 ▼ 0.3%
Cập nhật: 16:03:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,202
P/E
8.19
P/B
2.21
YoY
21.0%
QoQ
7.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.1%
ROA
16.1%
Tỷ suất LN gộp
62.0%
Tỷ suất LN ròng
61.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
3.52
Thanh toán hiện hành
3.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 494 467 418 437 273.33
Tiền và tương đương tiền 16 4 17 17 21.47
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 478 463 401 420 251.86
Trả trước cho người bán ngắn hạn 10 8 8 8 7.68
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 0.01 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 126 120 115 109 107.46
Phải thu dài hạn 0.07 0 0 0 0.08
Phải thu dài hạn khác 0.07 0 0 0 0.08
Tài sản cố định 118 113 107 102 99.23
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 7 7 7 7
Trả trước dài hạn 7 7 7 7 7.93
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 619 587 532 546 380.80
NỢ PHẢI TRẢ 141 97 98 93 92.03
Nợ ngắn hạn 80 63 70 71 77.62
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 7 24 20 16 12.94
Nợ dài hạn 61 34 28 22 14.41
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 61 34 28 22 14.41
VỐN CHỦ SỞ HỮU 478 490 435 453 288.77
Vốn và các quỹ 478 490 435 453 288.77
Vốn góp của chủ sở hữu 186 186 186 186 185.83
Cổ phiếu phổ thông 186 186 186 186 185.83
Quỹ đầu tư và phát triển 21 21 21 21 20.92
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 271 282 227 245 81.50
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 619 587 532 546 380.80
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 31 22 34 35 37.50
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 31 22 34 35 37.50
Giá vốn hàng bán 13 9 12 14 -13.47
Lãi gộp 19 13 22 21 24.03
Thu nhập tài chính 8 8 7 7 4.74
Chi phí tài chính 1 1 1 1 -0.74
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 1 -0.74
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 2 1 2 2 -1.81
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 23 19 27 26 26.22
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.06
Thu nhập/Chi phí khác 0.02 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận khác -0.02 0 0 0 0.05
LN trước thuế 23 19 27 26 26.26
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 4 5 5 -5.18
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 21 15 21 21 21.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 21 15 21 21 21.08
Cổ đông thiểu số 20.97 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 20 -22 18 29 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -54 -21 -21 -6 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 9 41 82 5 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 29 0 16 -16 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 20 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 22 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -10 -10 -10 -11 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -4 0 -72 -3 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -10.24 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 12 -12 13 0 0
Tiền và tương đương tiền 21 17 25 24 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 16 4 17 17 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong (QPH) có tiền thân là Ban quản lý Dự án Thủy điện Bản Cốc thuộc Tổng Công ty xây dựng Hà Nội được thành lập ngày 26/07/2005, gồm 5 công trình chính là Nhà máy Thủy điện Bản Cốc, Nhà máy Thủy điện Sao Va, Nhà máy Thủy điện Nhạn Hạc, tuyến đường dây 35/110KV nối từ các nhà máy thủy điện về lưới điện Quốc gia và Trạm biến áp công suất 100 MW, hoạt động theo hình thức BOO (Xây dựng - Sở hữu - Kinh doanh). Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là đầu tư xây dựng các công trình thủy điện và sản xuất kinh doanh điện năng. Hiện tại Công ty mới chỉ có 2 Nhà máy đi vào hoạt động là Nhà máy Thủy điện Bản Cốc và Sao Va với tổng công suất lắp máy là 21MW tương đương với nguồn thủy điện vừa, điện lượng trung bình hàng năm là 90 triệu kWh, chiếm một phần rất nhỏ trong tổng sản lượng điện năng quốc gia là khoảng 55,3 tỷ kWh. Ngày 11/07/2014, cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/06/2005: Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng, có tiền thân là Ban quản lý Dự án Thủy điện Bản Cốc trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội, bao gồm 5 công trình chính hoạt động theo hình thức BOO (Xây dựng - Sở hữu - Kinh doanh). - Từ ngày 25/09/2008 đến ngày 20/09/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho 64 cổ đông. - Từ ngày 31/12/2009 đến ngày 30/11/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 187,3 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho 65 cổ đông. - Ngày 03/06/2011: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận cho Công ty trở thành Công ty đại chúng. - Ngày 11/10/2011: Công ty phát hành tiếp 450.000 cổ phần chưa bán hết cho Công ty Cổ phần Lắp máy và Xây dựng Điện nước, qua đó tăng vốn điều lệ lên 191,8 tỷ đồng. Hiện tại Công ty điều chỉnh giảm vốn điều lệ còn 185,8 tỷ đồng. - Ngày 11/07/2014: 18.583.100 cổ phiếu của Công ty giao dịch lần đầu trên sàn UPCoM.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thái Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,300,000 7.0% 19/11/2025
LÊ BẬT HÙNG Thành viên Hội đồng Quản trị 51,650 0.3% 11/08/2025
Nguyễn Thị Thanh Bình Thành viên Ban kiểm soát 11/08/2025
Đỗ Thu Hương Thành viên Ban kiểm soát 11/08/2025
Phan Bằng Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 11/08/2025
Thái Phong Nhã Chủ tịch Hội đồng Quản trị 11/08/2025
Đặng Khánh Quyền Trưởng Ban kiểm soát 06/11/2025
Nguyễn Khắc Tiệp Phó Tổng Giám đốc 11/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Điện lực Trung Sơn 15,893,007 85.5% 05/10/2025
Phạm Thị Nguyệt 530,000 2.9% 05/10/2025
Cao Cự Kiều Lam 377,700 2.0% 05/10/2025
Nguyễn Bá Tiến 256,000 1.4% 14/09/2015
Trần Xuân Đại Thắng 220,000 1.2% 05/10/2025
Đoàn Kim Đồng 60,000 0.3% 14/09/2015
LÊ BẬT HÙNG 51,650 0.3% 05/10/2025
Cao Cự Thu Trà 19,500 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Minh Cương 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Nghiêm 4,335 0.0% 14/09/2015
Bùi Văn Trung 2,000 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với QPH So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QPH
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay