QST

HNX

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh

40,700 ▲ 9.7%
Cập nhật: 21:54:25 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,496
P/E
11.64
P/B
2.43
YoY
5.8%
QoQ
43.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.7%
ROA
9.9%
Tỷ suất LN gộp
20.0%
Tỷ suất LN ròng
7.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
0.50
Thanh toán hiện hành
0.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 40 65 56 28.89
Tiền và tương đương tiền 4 2 7 15.62
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 16 39 35 10.72
Trả trước cho người bán ngắn hạn 10 9 8 6.32
Hàng tồn kho, ròng 19 24 14 5.27
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 74 77 81 86.91
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 60 63 66 78.53
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 4 3 4
Trả trước dài hạn 4 3 4 8.38
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 114 143 137 115.81
NỢ PHẢI TRẢ 59 93 90 61.60
Nợ ngắn hạn 54 88 86 53.20
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 1 2 6.28
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 32 28 35 22.77
Nợ dài hạn 6 4 4 8.40
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 6 4 4 8.40
VỐN CHỦ SỞ HỮU 55 50 47 54.21
Vốn và các quỹ 55 50 47 54.21
Vốn góp của chủ sở hữu 32 32 32 32.40
Cổ phiếu phổ thông 32 32 32 32.40
Quỹ đầu tư và phát triển 6 7 7 7.32
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 17 10 7 14.60
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 114 143 137 115.81
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 25 69 39 56.07
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 25 69 39 56.07
Giá vốn hàng bán 15 59 38 -40.99
Lãi gộp 9 10 1 15.08
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.01
Chi phí tài chính 1 0 1 -0.49
Chi phí tiền lãi vay 1 0 1 -0.49
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 5 3 -3.83
Chi phí quản lý DN 1 2 2 -2.84
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 2 -3 7.93
Thu nhập khác 0 0 0 0.22
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0.22
LN trước thuế 6 2 -3 8.15
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 0 -0.82
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 5 2 -3 7.33
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 5 2 -3 7.33
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -9.10 12.98 8.03 9.81
Mua sắm TSCĐ -1.23 -5.27 -4.81 11.31
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 -9.67
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.01
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1.23 -5.26 -4.81 1.64
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 3.28 9.69 11.02 11.10
Tiền trả các khoản đi vay -2.82 -12.99 -10.01 -13.50
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 -6.48 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0.46 -9.78 1.01 -2.40
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -9.87 -2.07 4.22 9.05
Tiền và tương đương tiền 14.28 4.41 2.35 6.57
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4.41 2.35 6.57 15.62
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh (QST) tiền thân là Trạm phát hành Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh thành lập năm 1983. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động trong lĩnh vực phân phối cung cấp sách giáo khoa và trang thiết bị trường học cho các trường học trên địa bàn Quảng Ninh. Công ty cũng đang sở hữu một hệ thống phân phối và tiêu thụ sản phẩm được tổ chức chặt chẽ, rộng khắp với sự chỉ đạo sát sao của ngành Giáo dục và UBND tỉnh Quảng Ninh. Ngoài ra Công ty có những nhà cung cấp lớn với nhiều kinh nghiệm như: NXB Giáo dục, NXB Kim Đồng, NXB Trẻ, Công ty Thiết bị Giáo dục I, Công ty Thương Mại và hỗ trợ phát triển miền núi...Đặc biệt, riêng với NXB Giáo dục, Công ty là đơn vị thuộc hệ thống phát hành truyền thống và duy nhất trên địa bàn Quảng Ninh. Hiện tại Công ty đang sở hữu trường ĐH Văn lang, Siêu thị sách Giáo dục Hạ Long và Nhà sách giáo dục Cẩm Phả...Ngày 16/02/2009, QST chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/11/1983: Tiền thân là Công ty Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh, được thành lập; - Năm 1992: Chuyển sang mô hình doanh nghiệp Nhà nước; - Năm 1997: Chuyển sang mô hình doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích; - Ngày 08/03/2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh; - Ngày 25/11/2008: Chấp thuận niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 16/02/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 04/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 16,2 tỷ đồng. - Ngày 12/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 32,4 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thế Bân Chủ tịch Hội đồng Quản trị 330,000 10.2% 21/10/2022
Vũ Thế Hòa Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 267,474 8.3% 22/01/2026
Nguyễn Trọng Nhã Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 188,000 5.8% 22/01/2026
Hoàng Thị Kim Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị 73,280 2.3% 22/01/2026
Nguyễn Thị Yến Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 60,000 1.9% 22/01/2026
Vũ Thế Triệu Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 29,440 0.9% 22/01/2026
Nguyễn Thị Hồng Hải Trưởng Ban kiểm soát 17,200 0.5% 22/01/2026
Phạm Xuân Trường Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 16,024 0.5% 22/01/2026
Phạm Đình Lập Thành viên Ban kiểm soát 14,000 0.4% 22/01/2026
Đinh Văn Nghiêm Thành viên Ban kiểm soát 1,300 0.0% 22/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thế Bân 330,000 10.2% 05/10/2025
Vũ Thế Anh 330,000 10.2% 22/01/2026
Nguyễn Trọng Khải 273,600 8.4% 22/01/2026
Vũ Thế Hòa 267,474 8.3% 22/01/2026
Trần Thị Thùy Linh 200,500 6.2% 05/10/2025
Nguyễn Trọng Nhã 188,000 5.8% 22/01/2026
Lê Anh Tuấn 177,680 5.5% 05/10/2025
Hoàng Thị Kim Khánh 73,280 2.3% 22/01/2026
Đồng Thị Oanh 73,200 2.3% 22/01/2026
Vũ Kim Yến 70,000 2.2% 22/01/2026
Trần Hoài An 63,120 1.9% 22/01/2026
Nguyễn Thị Yến 60,000 1.9% 22/01/2026
Vũ Đình Trúc 24,200 1.5% 14/09/2015
Lê Đức Quân 48,000 1.5% 22/01/2026
Vũ Thúy Hải 43,440 1.3% 22/01/2026
Vũ Thanh Huyền 36,720 1.1% 22/01/2026
Hoàng Ngọc Đính 17,383 1.1% 05/10/2025
Đàm Thị Thanh Thủy 16,440 1.0% 14/09/2015
Vũ Thế Triệu 29,440 0.9% 22/01/2026
Nguyễn Thị Hồng Hải 17,200 0.5% 22/01/2026
Phạm Xuân Trường 16,024 0.5% 22/01/2026
Hoàng Thị Mong 14,160 0.4% 05/10/2025
Phạm Đình Lập 14,000 0.4% 22/01/2026
Nguyễn Văn Lượng 1,440 0.1% 14/09/2015
Đàm Xuân Tuyển 780 0.0% 14/09/2015
Đinh Văn Nghiêm 1,300 0.0% 22/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với QST So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QST
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay