QTC
HNXCông ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam
33,000
▼
2.4%
Cập nhật: 03:12:12 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,268
P/E
26.02
P/B
2.16
YoY
-26.6%
QoQ
-16.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
15.0%
Tỷ suất LN ròng
3.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.47
Tổng nợ / Tổng TS
0.32
Thanh toán nhanh
1.62
Thanh toán hiện hành
2.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 48 | 36 | 45 | 45 | 44.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 7 | 2 | 3 | 3.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 11 | 6 | 7 | 7 | 6.83 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 20 | 8 | 18 | 10 | 18.86 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.11 | 0 | 13 | 1 | 0.29 |
| Hàng tồn kho, ròng | 10 | 15 | 18 | 25 | 14.87 |
| Tài sản lưu động khác | 0.01 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 15 | 18 | 18 | 17 | 16.10 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 2 | 2 | 2 | 2.28 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 2 | 2 | 2 | 2.28 |
| Tài sản cố định | 10 | 15 | 15 | 14 | 13.40 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.42 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 64 | 54 | 63 | 62 | 60.52 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 23 | 14 | 23 | 20 | 19.23 |
| Nợ ngắn hạn | 20 | 13 | 22 | 19 | 18.22 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 9 | 3 | 0.69 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 0 | 4 | 4 | 5.40 |
| Nợ dài hạn | 3 | 1 | 1 | 1 | 1.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 41 | 40 | 40 | 41 | 41.28 |
| Vốn và các quỹ | 40 | 40 | 40 | 41 | 40.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 |
| Cổ phiếu phổ thông | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.56 |
| Các quỹ khác | 8.38 | 8.38 | 8.38 | 8.38 | 8.38 |
| Lãi chưa phân phối | 2 | 2 | 2 | 3 | 2.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 0.41 | 0.41 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 64 | 54 | 63 | 62 | 60.52 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 42 | 4 | 16 | 37 | 30.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 42 | 4 | 16 | 37 | 30.82 |
| Giá vốn hàng bán | 39 | 4 | 14 | 34 | -26.40 |
| Lãi gộp | 3 | 1 | 2 | 3 | 4.42 |
| Thu nhập tài chính | 0.15 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Chi phí tài chính | 0.03 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0.02 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | 1 | -2.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 0 | 0 | 2 | 1.78 |
| Thu nhập khác | 0.06 | 0 | 1 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.16 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | -0.11 | 0 | 1 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | 2 | 0 | 1 | 2 | 1.79 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0.15 | 0 | 0 | 0 | -0.37 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 1 | 1 | 1.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 1 | 1 | 1.42 |
| Cổ đông thiểu số | 1.41 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 3 | -8 | 0 | -0.13 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -5 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | -2 | -7 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.18 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4 | 0 | 4 | 4 | 5.40 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -4 | 0 | -4 | -4.10 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -3.81 | 0 | 0 | 1.29 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -1 | -5 | 1 | 1.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 0 | 1 | 2 | 2.54 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 7 | 2 | 3 | 3.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (QTC), tiền thân là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành năm 1972. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Quản lý, khai thác và duy tu các công trình giao thông; Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, các công trình thủy lợi, thủy điện; Khai thác và sản xuất các loại vật liệu phục vụ xây dựng... Công ty được tỉnh Quảng Nam tin tưởng giao cho nhiệm vụ quản lý, bảo trì 350 km các tuyến đường trong tỉnh và 194,8km thuộc 3 tuyến quốc lộ 14B, 14D và 14E. Ngày 16/01/2009, QTC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1972: Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam tiền thân là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành. Sau ngày đất nước được giải phóng Công trường 2/9 được đổi tên thành Công ty cầu đường III và Công trường 1/5 được đổi tên thành Công ty cầu đường I;
- Ngày 02/07/1992: Công ty Cầu đường III hợp nhất với Công ty Cầu đường I thành Công ty Xây dựng và Quản lý Đường bộ số 1;
- Ngày 02/01/2004: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam với số vốn điều lệ 12 tỷ đồng;
- Ngày 16/01/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cao Cường | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,200 | 0.3% | 19/02/2025 |
| Đặng Thơ | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 4,545 | 0.2% | 19/02/2025 |
| Đoàn Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,800 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Lê Ngọc Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 1,192 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Lê Văn Xí | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Thị Ngọc Lễ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 19/02/2025 |
| Nguyễn Văn Sỹ | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Nguyễn Đức Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với QTC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QTC