QTP

UPCOM

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh

13,800 ▼ 0.7%
Cập nhật: 10:31:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,338
P/E
5.90
P/B
1.04
YoY
2.4%
QoQ
43.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.8%
ROA
14.2%
Tỷ suất LN gộp
13.2%
Tỷ suất LN ròng
9.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
2.66
Thanh toán hiện hành
3.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,549 4,258 4,379 4,374 5,588.84
Tiền và tương đương tiền 36 25 32 55 72.71
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 522 102 422 1,032 1,461.50
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,964 3,074 2,850 2,288 3,234.34
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 1 1 1 0.67
Hàng tồn kho, ròng 882 905 924 822 709.47
Tài sản lưu động khác 146 152 152 176 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,907 2,734 2,595 2,483 2,186.59
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 2,811 2,674 2,537 2,401 2,126.49
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 56 55 53 53 0
Trả trước dài hạn 5 4 4 4 4.05
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 7,456 6,992 6,975 6,857 7,775.43
NỢ PHẢI TRẢ 2,370 1,765 1,718 1,567 1,830.31
Nợ ngắn hạn 2,248 1,667 1,695 1,519 1,795.18
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 75 75 100 50 0
Nợ dài hạn 123 98 23 48 35.13
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 118 93 18 43 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 5,086 5,228 5,257 5,290 5,945.12
Vốn và các quỹ 5,086 5,228 5,257 5,290 5,945.12
Vốn góp của chủ sở hữu 4,500 4,500 4,500 4,500 4,500
Cổ phiếu phổ thông 4,500 4,500 4,500 4,500 4,500
Quỹ đầu tư và phát triển 120 120 120 118 113.58
Các quỹ khác 24.90 25.54 25.54 26.81 31.54
Lãi chưa phân phối 210 352 381 414 1,069.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 7,456 6,992 6,975 6,857 7,775.43
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,884 2,912 2,864 2,056 2,953.24
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 2,884 2,912 2,864 2,056 2,953.24
Giá vốn hàng bán 2,636 2,673 2,597 1,992 -1,998.43
Lãi gộp 248 240 267 64 954.81
Thu nhập tài chính 5 4 2 8 15.46
Chi phí tài chính 6 4 5 3 -70.01
Chi phí tiền lãi vay 4 4 3 2 -1.14
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 41 23 25 28 -44.21
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 206 216 239 42 856.05
Thu nhập khác 2 1 1 1 1.13
Thu nhập/Chi phí khác 2 1 2 1 -2.01
Lợi nhuận khác 0.40 0 -1 -1 -0.88
LN trước thuế 206 216 238 41 855.17
Chi phí thuế TNDN hiện hành 21 43 48 8 -200.08
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 185 173 191 33 655.09
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 185 173 191 33 655.09
Cổ đông thiểu số 185.31
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 299 46 377 746 536.59
Mua sắm TSCĐ -69 -8 -1 -1 -4.26
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.16
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -420 0 -420 -790 -800
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 230 420 100 180 370
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 6 1 3 7.64
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 418.18 0 0 -426.46
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -39 -25 -50 -25 -92.75
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 -450 0 -90 -0.06
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -474.51 0 0 -92.81
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 4 -11 7 23 17.32
Tiền và tương đương tiền 312 354 379 173 55.39
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 36 25 32 55 72.71
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) được thành lập vào năm 2002 với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Điện lực Việt Nam (EVN), Tổng Công ty Than – Khoáng Sản Việt Nam (TKV), Tổng Công ty Cơ khí Xây Dựng (COMA), Tổng Công ty Xuất Nhập khẩu Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) và Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LILAMA). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, quản lý vận hành nhà máy nhiệt điện, sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng. QTP hiện đang quản lý vận hành 04 tổ máy phát điện thuộc Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 và Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 với tổng công suất 1.200MW. Ngoài ra, Công ty còn tham gia bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, sản xuất bê tông, vôi và thạch cao, và xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. QTP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/02/2002: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh được thành lập bởi Thủ tướng Chính phủ theo Thông báo số 20/VPCP-TB; - Ngày 16/12/2002: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 2.800 tỷ đồng; - Ngày 23/09/2003: Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án đầu tư Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh theo Văn bản số 1278/CP-CN; - Ngày 31/10/2005: Lễ ký hợp đồng EPC cho Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 được tổ chức; - Ngày 02/04/2006: Khởi công xây dựng nhà máy chính của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1; - Ngày 16/11/2006: Lễ ký hợp đồng EPC cho dự án Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 2 được tổ chức; - Ngày 28/05/2007: Khởi công xây dựng nhà máy chính của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2; - Ngày 12/05/2009: Tổ máy số 1 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 đã chính thức được hòa đồng bộ lần đầu vào lưới điện quốc gia; - Ngày 28/08/2009: Tăng vốn điều lệ lên 4.500 tỷ đồng; - Ngày 02/06/2010: Tổ máy số 2 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 đã chính thức được hòa đồng bộ lần đầu vào lưới điện quốc gia; - Ngày 01/07/2011: 02 Tổ máy của Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 1 chính thức tham gia thị trường phát điện cạnh tranh; - Ngày 13/12/2012: Tổ máy số 3 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 đã hòa đồng bộ lần đầu và chính thức phát điện vào hệ thống điện quốc gia; - Ngày 09/09/2013: Tổ máy số 4 của Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 đã hòa đồng bộ lần đầu và chính thức phát điện vào hệ thống điện quốc gia; - Ngày 01/06/2015: 02 Tổ máy của Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh 2 chính thức tham gia thị trường phát điện cạnh tranh; - Ngày 13/01/2017: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 18/2017/GCNCP-VSD; - Ngày 16/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thế Hùng Phó Giám đốc 17,000 0.1% 21/02/2025
Trương Quang Vệ Phó Giám đốc 7,500 0.1% 21/02/2025
Nguyễn Mạnh Cường Phó Giám đốc 6,400 0.0% 21/02/2025
Nguyễn Tuấn Anh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 50,000 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Quang Huy Thành viên Hội đồng Quản trị 19,900 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Diệp Thành viên Ban kiểm soát 16,900 0.0% 28/01/2026
Hồ Nguyễn Phương Trâm Thành viên Ban kiểm soát 07/02/2024
Ngô Sinh Nghĩa Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 08/05/2025
Lê Việt Cường Phó Tổng Giám đốc 28/01/2026
Nguyễn Việt Dũng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 28/01/2026
Phan Duy An Trưởng Ban kiểm soát 28/01/2026
Nguyễn Văn Tạo Phó Tổng Giám đốc 27/05/2016
Trần Vũ Linh Kế toán trưởng 28/01/2026
Trần Minh Nghĩa Giám đốc 09/12/2019
Nguyễn Thị Hồng Loan Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2023
Đặng Huy Vũ Thành viên Hội đồng Quản trị 07/02/2024
Ngô Văn Điện Thành viên Ban kiểm soát 07/02/2024
Vũ Thị Hoàng Yến Thành viên Ban kiểm soát 07/02/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Phát điện 1 188,993,824 42.0% 28/01/2026
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 73,587,291 16.4% 28/01/2026
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 51,401,089 11.4% 28/01/2026
Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần 47,784,131 10.6% 28/01/2026
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 7,585,353 1.7% 05/10/2025
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 5,276,176 1.2% 11/12/2024
Nguyễn Thế Hùng 17,000 0.1% 21/02/2025
Trương Quang Vệ 7,500 0.1% 21/02/2025
Nguyễn Mạnh Cường 6,400 0.0% 21/02/2025
Trần Thị Kim Tuyến 66,000 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Huyền 1,900 0.0% 21/02/2025
Nguyễn Tuấn Anh 50,000 0.0% 28/01/2026
Vũ Thanh Hải 33,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Diệp 16,900 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Quang Huy 19,900 0.0% 28/01/2026
Tăng Minh Hằng 12,300 0.0% 28/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với QTP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức QTP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay