RAL
HOSECông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
86,100
▼
1.0%
Cập nhật: 22:59:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
15,355
P/E
5.61
P/B
0.60
YoY
9.6%
QoQ
66.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.6%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
22.8%
Tỷ suất LN ròng
5.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,815 | 7,622 | 7,346 | 7,314 | 7,376.35 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,573 | 1,645 | 1,596 | 1,665 | 1,851.25 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4,337 | 3,730 | 3,314 | 3,254 | 3,089.75 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 60 | 105 | 1 | 24 | 88.46 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,773 | 2,090 | 2,243 | 2,203 | 2,231.89 |
| Tài sản lưu động khác | 133 | 157 | 193 | 192 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 467 | 468 | 547 | 610 | 703.47 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 2.33 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 2.33 |
| Tài sản cố định | 316 | 312 | 352 | 373 | 369.65 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 5 | 5 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 5 | 5 | 4.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,281 | 8,089 | 7,893 | 7,925 | 8,079.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,980 | 4,685 | 4,626 | 4,636 | 4,681.14 |
| Nợ ngắn hạn | 4,979 | 4,684 | 4,625 | 4,635 | 4,680.30 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 37 | 37 | 33 | 46 | 51.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,549 | 3,511 | 3,387 | 3,273 | 2,939.34 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.84 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.84 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,302 | 3,404 | 3,267 | 3,289 | 3,398.68 |
| Vốn và các quỹ | 3,302 | 3,404 | 3,267 | 3,289 | 3,398.68 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 235 | 235 | 235 | 235 | 235.47 |
| Cổ phiếu phổ thông | 235 | 235 | 235 | 235 | 235.47 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 867 | 867 | 1,063 | 1,063 | 1,063.13 |
| Các quỹ khác | 589.74 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 532 | 635 | 171 | 193 | 302.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,281 | 8,089 | 7,893 | 7,925 | 8,079.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,101 | 1,541 | 1,201 | 1,373 | 2,325.74 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 24 | 13 | 12 | 9 | -48.21 |
| Doanh thu thuần | 2,078 | 1,528 | 1,190 | 1,365 | 2,277.53 |
| Giá vốn hàng bán | 1,560 | 1,200 | 932 | 991 | -1,804.95 |
| Lãi gộp | 517 | 328 | 258 | 373 | 472.58 |
| Thu nhập tài chính | 12 | 3 | 8 | 10 | 1.39 |
| Chi phí tài chính | 34 | 24 | 27 | 27 | -34.75 |
| Chi phí tiền lãi vay | 23 | 24 | 27 | 27 | -26.56 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 262 | 170 | 129 | 236 | -276.02 |
| Chi phí quản lý DN | 37 | 23 | 28 | 28 | -36.19 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 197 | 113 | 81 | 92 | 127 |
| Thu nhập khác | 0.36 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.37 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | -0.01 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | 197 | 113 | 81 | 92 | 126.98 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 12 | 11 | 11 | -17.41 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 183 | 101 | 70 | 81 | 109.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 183 | 101 | 70 | 81 | 109.58 |
| Cổ đông thiểu số | 182.74 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 526 | 129 | 322 | 261 | 641.08 |
| Mua sắm TSCĐ | -45 | -22 | -211 | 6 | -121.85 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -12 | 3 | -2 | 0 | 0.28 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -19.18 | 0 | 0 | -121.57 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,224 | 927 | 1,132 | 900 | 1,081.54 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,425 | -965 | -1,233 | -1,037 | -1,415.22 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 35 | 0 | -59 | -59 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -37.97 | 0 | 0 | -333.69 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 304 | 72 | -50 | 71 | 185.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 227 | 148 | 132 | 140 | 1,665.43 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,573 | 1,645 | 1,596 | 1,665 | 1,851.25 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông (RAL), tiền thân là nhà máy Bóng đèn Phích nước Rạng Đông, được xây dựng năm 1958. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là Sản xuất kinh doanh các sản phẩm bóng đèn, vật tư thiết bị điện, dụng cụ chiếu sáng, sản phẩm thuỷ tinh và các loại phích nước. Hiện nay, RAL là công ty có thị phần, quy mô lớn nhất và trang thiết bị hiện đại nhất trong lĩnh vực chiếu sáng và phích nước. Sản phẩm của Công ty được phân phối đến người tiêu dùng thông qua hệ thống cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm phủ khắp 63/64 tỉnh thành trên cả nước. Bên cạnh đó, công ty cũng đã tiến hành xuất khẩu sản phẩm ra các thị trường nước ngoài như Mỹ, Nhật Bản, Úc, Anh, Pháp. Ngày 06/12/2006, RAL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1958: Tiền thân là nhà máy Bóng đèn phích nước Rạng Đông được thành lập;
- Tháng 06/1994: Đổi tên thành Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông;
- Ngày 15/07/2004: Công ty cổ phần Bóng đèn phích nước Rạng Đông được thành lập với số vốn điều lệ là 79,15 tỷ đồng;
- Ngày 06/12/2006: Chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 01, 2008: Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng;
- Ngày 12/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 120.75 tỷ đồng;
- Ngày 31/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 229.47 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 235,47 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Kim Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,614,745 | 11.1% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Đoàn Thăng | Tổng Giám đốc | 526,457 | 2.2% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Đoàn Kết | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 229,528 | 1.0% | 30/01/2026 |
| Trần Trung Tưởng | Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật/Thành viên Hội đồng Quản trị | 35,069 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Quách Thành Chương | Trưởng Ban kiểm soát | 20,472 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Hoàng Trung | Kế toán trưởng | 9,057 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Lê Thị Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/05/2016 |
| Ngô Ngọc Thanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/11/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RAL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RAL