RAT
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường sắt
20,400
0.0%
Cập nhật: 19:55:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
1.67
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.81
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
0.76
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Vận tải và thương mại Đường sắt (RAT) là doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Đường Sắt Việt Nam, hoạt động kinh doanh chính trên lĩnh vực vận tải hàng hoá, hành khách bằng đường sắt. RAT trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. RAT đã mở rộng lĩnh vực vận tải hàng hóa liên vận quốc tế: khai thông và duy trì ổn định số lượng các đoàn tàu chuyên container tuyến Hà Nội - Nam Ninh; Hà Nội - Trịnh Châu,... Công ty đã kết hợp với đối tác CRCT Trung Quốc để tổ chức vận chuyển hàng ngàn container từ Việt Nam quá cảnh qua Trung Quốc vào thị trường Nga, Liên minh Châu Âu EU... RAT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.
Lịch sử hình thành
- 2000: Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường sắt, tiền thân là Khách sạn Cây Xoài và Trung tâm Dịch vụ Vận tải thuộc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty Cổ phần;
- 2005: Thành lập chi nhánh tại Đà Nẵng và Ho Chi Minh;
- Ngày 06/07/2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/08/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 45.218.410.000 đồng.
- Ngày 10/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 52.218.410.000 đồng.
- Ngày 03/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 59.218.410.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN THẾ HÙNG | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 972,749 | 16.4% | 08/08/2025 |
| Trần Thị Thu Nga | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 612,083 | 10.3% | 08/08/2025 |
| Đỗ Khánh Dư | Thành viên Hội đồng Quản trị | 452,980 | 7.6% | 08/08/2025 |
| Nguyễn Hoàng Thanh | Phó Tổng Giám đốc | 27,687 | 0.5% | 08/08/2025 |
| Nguyễn Trường Giang | Thành viên Ban kiểm soát | 5,035 | 0.1% | 18/02/2025 |
| Phạm Thị Quyên | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.1% | 08/08/2025 |
| Diệp Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Trần Thị Xuân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Mai Hoàng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/10/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Giao Nhận Vận Chuyển Đường Sắt Sài Gòn - Hà Nội | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Giải Pháp Vận Tải Ratraco | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Giao Nhận Vận Chuyển Đường Sắt Hà Nội Ratraco | công ty con | 60.0% |
| Công Ty TNHH Du Lịch Đường Sắt Ratraco | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Thương Mại Đường Sắt Ratraco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH New Silk Road Supply Chain Việt Nam | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty TNHH Logistics Đường Sắt Itl | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty TNHH Nr Greenlines Logistics | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RAT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RAT