RBC
UPCOMCông ty Cổ phần Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su
6,800
▲
11.5%
Cập nhật: 19:27:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.47
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
1.79
Thanh toán hiện hành
2.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 197.04 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23.49 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 80.67 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 55.43 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 28.52 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 34.18 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 3.26 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 49.59 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0.11 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0.11 | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 39.16 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 8.04 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1.13 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1.13 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 246.62 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 102.71 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 89.19 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19.22 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 46.44 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 13.52 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 10.29 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 143.91 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 143.91 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 100.30 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 12.86 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 2.18 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 246.62 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su (RBC) có tiền thân là Công ty Công nghiệp và Xuất khẩu Cao su trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam) được thành lập vào năm 1984. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến sản phẩm từ cây cao su và các cây gỗ khác với các sản phẩm đồ gỗ nội ngoại thất, cao su kỹ thuật, cao su tự nhiên. RBC là đơn vị thành viên trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao Su Việt nam có chức năng sản xuất kinh doanh da ngành, nên RBC nhận được nhiều sự giúp đỡ từ Tập đoàn về vốn, nhân lực, khách hàng lâu năm, kênh phân phối. Năng suất gỗ tinh chế hàng năm đạt khoảng gần 10.000m3/năm. Rubico đã thiết lập một mạng lưới phân phối tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận cũng như tích hợp vào thị trường EU. RBC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1984: Tiền thân là Công ty Công nghiệp và Xuất khẩu Cao su trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam được thành lập;
- Ngày 28/5/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su với vốn điều lệ 50 tỷ đồng;
- Ngày 29/11/2007: Tăng vốn điều lệ lên hơn 70 tỷ đồng;
- Ngày 12/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên hơn 100 tỷ đồng;
- Ngày 18/02/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Công Hải | Phó Tổng Giám đốc | 10,600 | 0.1% | 15/09/2023 |
| Phan Đình Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Phan Trọng Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,300 | 0.0% | 22/05/2025 |
| Giang Hoa Vũ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hiệp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Đoàn Kim Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/05/2025 |
| Nguyễn Trọng Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/07/2025 |
| Phạm Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2016 |
| Nguyễn Bảo Châu | Kế toán trưởng | — | — | 03/09/2025 |
| Võ Thành Nhân | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 23/03/2016 |
| Lê Tuấn Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RBC