RCC

UPCOM

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam

22,500 ▲ 8.7%
Cập nhật: 18:34:31 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
49
P/E
456.29
P/B
1.76
YoY
21.5%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
5.3%
Tỷ suất LN ròng
-6.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
1.01
Thanh toán hiện hành
1.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 690 702 733 911.70
Tiền và tương đương tiền 11 4 7 52.32
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 462 490 544 701.83
Trả trước cho người bán ngắn hạn 221 221 224 262.52
Hàng tồn kho, ròng 188 179 156 138.51
Tài sản lưu động khác 29 28 26 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 298 295 292 257.70
Phải thu dài hạn 3 3 3 2.62
Phải thu dài hạn khác 3 3 3 2.62
Tài sản cố định 69 65 62 58.10
Giá trị ròng tài sản đầu tư 3 3 3 2.90
Đầu tư dài hạn 218 217 217 189.27
Tài sản dài hạn khác 6 8 6 226.09
Trả trước dài hạn 5 7 5 3.65
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 988 997 1,024 1,169.40
NỢ PHẢI TRẢ 598 617 641 759.58
Nợ ngắn hạn 590 609 630 748.92
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 20 10 13 7.14
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 344 380 429 415.07
Nợ dài hạn 9 8 11 10.66
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2 1 3 2.66
VỐN CHỦ SỞ HỮU 390 380 383 409.82
Vốn và các quỹ 390 380 383 409.82
Vốn góp của chủ sở hữu 321 321 321 320.65
Cổ phiếu phổ thông 321 321 321 320.65
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác 1.30 1.30 1.30 0.67
Lãi chưa phân phối 24 15 17 47.23
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 39 39 40 36.39
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 988 997 1,024 1,169.40
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 71 157 120 306.11
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 71 157 120 306.11
Giá vốn hàng bán 76 149 100 -286.26
Lãi gộp -5 8 20 19.86
Thu nhập tài chính 0 0 0 37.99
Chi phí tài chính 7 8 11 -9.89
Chi phí tiền lãi vay 7 7 11 -9.56
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 -0.34
Chi phí quản lý DN 10 9 9 -10.64
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -21 -9 1 36.98
Thu nhập khác 0 0 3 -1.42
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 1 -0.24
Lợi nhuận khác 0 0 3 -1.66
LN trước thuế -22 -9 3 35.33
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 1 -5.25
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0.41
Lợi nhuận thuần -22 -9 3 30.49
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -22 -9 2 30.58
Cổ đông thiểu số 0 0 1 -0.09
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -6 -44 -46 -8.77
Mua sắm TSCĐ 0 0 -2 4.88
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 2 -1.91
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 27.30
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 37.89
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0.05 0 0 68.15
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 111 142 132 164.35
Tiền trả các khoản đi vay -106 -105 -83 -178.62
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 4.61 0 0 -14.27
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 -6 3 45.10
Tiền và tương đương tiền -11 3 15 7.22
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 11 4 7 52.32
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam (RCC) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Công trình đường sắt được thành lập vào ngày 05/11/1973. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Xây dựng công trình giao thông, đường sắt, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng (iii) Kinh doanh vật liệu xây dựng, trong đó xây dựng công trình đường bộ và đường sắt đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động kinh doanh của Công ty. Các công trình do RCC thi công có mặt trên các địa bàn từ Bắc vào Nam, trong đó các công trình tiêu biểu là: Cầu Bắc Phước, Cầu Cửa Việt tại tỉnh Quảng Trị, Cầu Cái Cui, Cầu Tư Kiền tại Thừa Thiên Huế… Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia khai thác đá xây dựng tại mỏ đá Hoàng Mai với tổng diện tích 192.100 m2, và mỏ đá Minh Cầm tại Quảng Bình với diện tích 16.100 m2. RCC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/11/1973: Thành lập với tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Công trình đường sắt; - Năm 2003: Đổi tên thành Công ty Công trình đường sắt; - Năm 2004: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Công trình đường sắt; - Tháng 05/2005: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 67.571.900.000 đồng; - Năm 2007: Tăng vốn điều lên 82.502.800.000 đồng; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 98.319.600.000 đồng; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 112.502.800.000 đồng; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 123.753.080.000 đồng; - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 140.524.580.000 đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Tổng công ty Công trình đường sắt; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 154.573.830.000 đồng; - Ngày 02/12/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 28/02/2023: Tăng vốn điều lệ lên 320.647.490.000 đồng; - Ngày 19/09/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Ngọc Quốc Cường Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 1,504,010 4.7% 11/08/2025
Tạ Hữu Diễn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,279,825 4.0% 18/09/2025
Mai Thanh Phương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 460,000 3.0% 08/05/2019
VÕ VĂN PHÚC Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 102,640 0.3% 18/09/2025
NGUYỄN HỮU ĐIỂM Phó Tổng Giám đốc 48,351 0.3% 12/09/2024
Nguyễn Công Bình Phó Tổng Giám đốc 21,780 0.1% 01/12/2016
Nguyễn Văn Tuấn Phó Tổng Giám đốc 17,009 0.1% 01/12/2016
Nguyễn Thị Thanh Huyền Kế toán trưởng 838 11/08/2025
TRƯƠNG THỊ THANH HƯƠNG Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 622 16/04/2025
Phạm Hồng Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 11/08/2025
Kiều Nghị Phó Tổng Giám đốc 333 11/08/2025
Lê Phước Quý Châu Phó Tổng Giám đốc 154 07/02/2023
Phạm Duy Tuyên Phó Tổng Giám đốc 49 19/09/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Quang Lượng 2,432 0.0% 12/09/2024
Nguyễn Đức Giang 4,175,287 13.0% 23/10/2025
Trương Minh Ngọc 3,797,000 11.8% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội 3,105,750 9.7% 05/10/2025
Nguyễn Hải Duy 2,738,760 8.5% 05/10/2025
Lê Thị Thanh Thủy 1,948,800 6.1% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Cường 1,778,430 5.5% 05/10/2025
Công ty CP Đầu Tư Và Năng Lượng Nhân Luật 833,823 5.4% 09/01/2024
Công ty Cổ Phần Thương Mại Nước Giải Khát Khánh An 761,823 4.9% 09/01/2024
Phạm Ngọc Quốc Cường 1,504,010 4.7% 05/10/2025
Tạ Hữu Diễn 1,279,825 4.0% 05/10/2025
Mai Lâm Vũ 460,000 3.0% 11/08/2022
Mai Thanh Phương 952,430 3.0% 05/10/2025
Nguyễn Thùy Linh 440,239 1.4% 05/10/2025
Nguyễn Thành Long 169,782 1.1% 05/10/2025
VÕ VĂN PHÚC 102,640 0.3% 05/10/2025
NGUYỄN HỮU ĐIỂM 48,351 0.3% 05/10/2025
Vũ Thị Hải Yến 94,414 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Công Bình 21,780 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tuấn 17,009 0.1% 05/10/2025
Vũ Huyền Trang 35,198 0.1% 30/01/2026
Nguyễn Quốc Dân 5,168 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với RCC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RCC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay