RCL
HNXCông ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn
11,200
▲
0.9%
Cập nhật: 22:05:20 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
584
P/E
19.18
P/B
0.54
YoY
1.8%
QoQ
3.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.8%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
68.4%
Tỷ suất LN ròng
18.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
1.16
Thanh toán hiện hành
1.74
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 326 | 327 | 327 | 336.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 4 | 5 | 6.54 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 208 | 211 | 209 | 218.19 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 111 | 111 | 111 | 111.07 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 166 | 164 | 164 | 162.57 | — |
| Phải thu dài hạn | 27 | 27 | 27 | 27.16 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 27 | 27 | 27 | 27.16 | — |
| Tài sản cố định | 8 | 8 | 8 | 7.73 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 41 | 40 | 39 | 39.02 | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5.33 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 4.35 | 4.35 | 4.35 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 492 | 492 | 491 | 498.58 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 204 | 208 | 205 | 205.05 | — |
| Nợ ngắn hạn | 192 | 196 | 193 | 193.31 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 1.56 | — |
| Nợ dài hạn | 13 | 13 | 12 | 11.74 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 13 | 13 | 12 | 11.74 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 287 | 284 | 286 | 293.53 | — |
| Vốn và các quỹ | 287 | 284 | 286 | 293.53 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 139 | 139 | 141 | 141.36 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 139 | 139 | 141 | 141.36 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 108 | 108 | 108 | 107.77 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 10 | 7 | 7 | 13.94 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 492 | 492 | 491 | 498.58 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 5 | 3 | 13.84 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 3 | 5 | 3 | 13.84 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 2 | 1 | -2.75 | — |
| Lãi gộp | 2 | 3 | 2 | 11.09 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.47 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.46 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | -2.02 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 1 | 0 | 8.73 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0.25 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -0.25 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 0 | 1 | 0 | 8.73 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -1.48 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 0 | 7.26 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 0 | 7.26 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -0.62 | 0 | 0 | 1.30 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.01 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.39 | 0 | 0 | -0.39 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.39 | 0 | 0 | -0.39 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 0 | 0 | 1.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5.59 | 0 | 0 | 5.50 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4.59 | 0 | 0 | 6.54 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn (RCL), tiền thân là Công ty Xây dựng và Dịch vụ nhà Quận 8 thành lập năm 1992. Năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty hiện nay là kinh doanh bất động sản và xây dựng dân dụng. RCL đã thực hiện các dự án liên doanh với quy mô lớn như Dự án Khu Nhà ở 28 ha Nhơn Đức - Nhà Bè hợp tác với Công ty Dịch vụ Công Ích Nhà Bè, Dự án liên doanh Khu dân cư phía nam đường Xuyên Á - Mộc Bài Tây Ninh 42 ha, hợp tác liên doanh với Công ty CP Địa ốc Sài Gòn Chợ Lớn, Công ty Địa ốc III, Công ty Địa ốc 9. Công ty có lợi thế nằm tại Quận 8 và đang sở hữu một quỹ đất nông nghiệp rất lớn được quy hoạch chuyển sang đất ở và những dự án thành công trên địa bàn quận. Ngày 14/06/2007, RCL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 02/1992: Tiền thân là Công ty Xây dựng và Dịch vụ nhà Quận 8 được thành lập trên cơ sở sáp nhập hai đơn vị là Xí nghiệp Xây dựng Sửa chữa nhà và Xí nghiệp quản lý phát triển nhà vào.
- Ngày 31/07/1998: Công ty Xây dựng và Dịch vụ Nhà Quận 8 trở thành thành viên của Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn.
- Ngày 31/12/2003: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần với tên gọi mới là Công ty cổ phần Địa ốc Chợ Lớn với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Ngày 14/06/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 05/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Ngày 12/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 29.99 tỷ đồng.
- Ngày 28/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 44.99 tỷ đồng.
- Ngày 11/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 50.39 tỷ đồng.
- Ngày 27/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 75.59 tỷ đồng.
- Ngày 03/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 125.98 tỷ đồng.
- Ngày 05/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 138 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Châu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,328,893 | 9.6% | 23/07/2025 |
| Vũ Quốc Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 74,800 | 0.5% | 19/01/2023 |
| TRẦN THÙY DUNG | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 74,024 | 0.5% | 23/07/2025 |
| Dương Thế Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 176 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Trần Ngọc Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/05/2024 |
| Nguyễn Anh Kiệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2024 |
| Trần Tuấn Đạt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Bảo Huy | Kế toán trưởng | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Duyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Lê Thị Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Nguyễn Quốc Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/01/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RCL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RCL