RDP
UPCOMCông ty Cổ phần Rạng Đông Holding
1,310
▲
1.6%
Cập nhật: 23:53:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-959
P/E
—
P/B
0.23
YoY
-68.2%
QoQ
-51.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-10.6%
ROA
-2.2%
Tỷ suất LN gộp
6.3%
Tỷ suất LN ròng
-6.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.36
Thanh toán hiện hành
0.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding (RDP), tiền thân là Liên hiệp các xí nghiệp Cao su Viễn Đông được thành lập trong những năm đầu của thập niên 60 thế kỉ XX. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty là một trong các doanh nghiệp hàng đầu trong ngành sản xuất nhựa, đặc biệt là PVC và tấm lợp tại Việt Nam. Công ty chiếm khoảng 65% thị phần cho sản phẩm tấm lợp PVC, 55% thị phần cho sản phẩm màng mỏng PVC, 35% thị phần PE, EVA, 20% sản phẩm giả da – vải tráng; 12% bao bì phức hợp và 10% thị phần sản phẩm gia công. Công ty hiện có 4 nhà máy bao gồm nhà máy Nhựa 1, nhà máy Nhựa Hóc Môn, nhà máy Tiên Sơn và nhà máy Bao bì Củ Chi. Hệ thống sản xuất của công ty có năng suất sản xuất màng in 2 triệu m2/năm; màng thổi PE 15.000 tấn/năm; Giả da 20 triệu m/năm; Tôn ván 8 triệu m/năm; Áo mưa 5 triệu áo/năm...
Lịch sử hình thành
- Những năm đầu của thập niên 60 thế kỉ XX, tiền thân Công ty Cổ phần Nhựa Rạng Đông là Liên hiệp các xí nghiệp Cao su Viễn Đông (UFEOC) được thành lập;
- Tháng 11/1977: Công ty được chuyển thành nhà máy Nhựa Rạng Đông;
- Năm 1985: Đổi tên thành công ty Nhựa Rạng Đông;
- Năm 2005: Công ty được cổ phần hóa với tên gọi Công ty Cổ phần Nhựa Rạng Đông;
- Ngày 22/09/2009: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên HOSE;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 142 tỷ đồng;
- Ngày 26/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 282,86 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 339.42 tỷ đồng;
- Ngày 03/06/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding;
- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 373.36 tỷ đồng;
- Ngày 19/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 410.69 tỷ đồng;
- Ngày 02/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 476,45 tỷ đồng;
- Ngày 08/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 490,69 tỷ đồng;
- Ngày 24/04/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Đức Lam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,989,104 | 6.1% | 02/08/2024 |
| Hồ Đức Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,269 | 0.1% | 20/09/2024 |
| Bùi Đắc Thiện | Phụ trách Công bố thông tin | 1,011 | 0.0% | 05/02/2025 |
| Nguyễn Xuân Hùng | Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2021 |
| Huỳnh Anh Kiệt | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 19/01/2018 |
| Lê Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/12/2017 |
| Hồ Văn Tuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/09/2024 |
| Nguyễn Trần Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/09/2024 |
| Trần Thị Huỳnh Giao | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Trading Rạng Đông | công ty con | 51.0% |
| Công Ty Cổ Phần Rạng Đông Films | công ty con | 97.8% |
| Công ty Cổ Phần Nhựa Rạng Đông Long An | công ty con | 95.0% |
| Công ty Cổ Phần Tiếp Vận Song Dũng | công ty liên kết | 45.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RDP