RGC
---Công ty Cổ phần Đầu tư PV-Inconess
3,400
▼
2.9%
Cập nhật: 18:25:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-90
P/E
—
P/B
0.42
YoY
37.5%
QoQ
-2.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.1%
ROA
-0.6%
Tỷ suất LN gộp
7.0%
Tỷ suất LN ròng
-6.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
2.79
Thanh toán hiện hành
4
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư PV-Inconess (RGC) được thành lập vào năm 2007. Hoạt động sản xuất chính của công ty là kinh doanh sân golf và các dịch vụ golf đạt tiêu chuẩn quốc tế, kinh doanh bất động sản, nhà nghỉ, du lịch sinh thái nhà vườn, vui chơi, giải trí. RGC đang đầu tư triển khai Dự án Trung tâm liên hợp du lịch và thể thao sân golf 54 lỗ hồ Yên Thắng và Dự án khu du lịch sinh thái Hồ Đồng Thái với tổng diện tích gần 3.000ha nằm trên địa bàn huyện Yên Mô và thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/06/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư PV-Inconess được thành lập với vốn điều lệ 250 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103017981 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 302.821.000.000 đồng;
- Ngày 31/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 305.041.000.000 đồng;
- Ngày 07/03/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 633/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 26/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 691.236.000.000 đồng;
- Ngày 10/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 891.236.000.000 đồng;
- Ngày 19/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngafy 12/01/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Lệ Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/06/2017 |
| Lee An Hwane | Phó Giám đốc | — | — | 12/11/2018 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2023 |
| Lê Độ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2023 |
| Nguyễn Toàn Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2023 |
| Nguyễn Anh Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2023 |
| Nguyễn Văn Tý | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2023 |
| Trịnh Văn Việt | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 24/07/2023 |
| Đào Phong Trúc Đại | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RGC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RGC