RGG
UPCOMCông ty Cổ phần Regal Group
39,800
▲
0.5%
Cập nhật: 18:24:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
748
P/E
53.23
P/B
3.16
YoY
1.7%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.1%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
46.2%
Tỷ suất LN ròng
14.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.69
Thanh toán hiện hành
2.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,728 | 4,944 | 4,703 | 5,171 | 5,188.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 68 | 2 | 6 | 33 | 176 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,096 | 1,333 | 1,184 | 1,459 | 1,280.89 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 305 | 332 | 271 | 312 | 299.36 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,531 | 3,575 | 3,481 | 3,629 | 3,685.37 |
| Tài sản lưu động khác | 33 | 33 | 32 | 51 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 85 | 82 | 80 | 79 | 104.42 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 68 | 67 | 66 | 64 | 67.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 4 | 4 | 4 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 11 | 10 | 10 | — |
| Trả trước dài hạn | 7 | 7 | 6 | 6 | 30.84 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,813 | 5,026 | 4,784 | 5,250 | 5,293.18 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,435 | 2,620 | 2,302 | 2,984 | 2,774.92 |
| Nợ ngắn hạn | 2,166 | 2,399 | 1,660 | 2,286 | 2,126.99 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 211 | 592 | 163 | 375 | 349.87 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,088 | 890 | 579 | 848 | 750.24 |
| Nợ dài hạn | 269 | 221 | 643 | 699 | 647.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 269 | 221 | 641 | 697 | 646.15 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,378 | 2,406 | 2,481 | 2,266 | 2,518.26 |
| Vốn và các quỹ | 2,378 | 2,406 | 2,481 | 2,266 | 2,518.26 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,800 | 1,800 | 1,800 | 1,800 | 2,000 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,800 | 1,800 | 1,800 | 1,800 | 2,000 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.21 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 576 | 604 | 679 | 463 | 516.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,813 | 5,026 | 4,784 | 5,250 | 5,293.18 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 273 | 102 | 362 | 88 | 268.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 172 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 101 | 102 | 362 | 88 | 268.20 |
| Giá vốn hàng bán | -63 | 55 | 208 | 45 | -138.81 |
| Lãi gộp | 165 | 47 | 154 | 42 | 129.39 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 2 | 1 | 0.28 |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 6 | 6 | -5.72 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 6 | 6 | -5.72 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 16 | 19 | 39 | 15 | -43.94 |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 8 | 15 | 18 | -20.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 126 | 15 | 95 | 4 | 59.95 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 2 | 1 | 22.65 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 2 | 2 | 2 | -1.01 |
| Lợi nhuận khác | -3 | -2 | 0 | 0 | 21.65 |
| LN trước thuế | 122 | 14 | 95 | 4 | 81.60 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 27 | 3 | 18 | 1 | -21.09 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 3 | 0 | 2 | 0 | 1.02 |
| Lợi nhuận thuần | 93 | 10 | 75 | 3 | 61.53 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 81 | 10 | 75 | 3 | 61.53 |
| Cổ đông thiểu số | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -370 | 269 | -105 | -174 | 89.31 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.56 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -89 | -1 | -4 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 91 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 137 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 1 | 2.86 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -89.01 | 0 | 0 | 2.30 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 200 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 984 | 90 | 1,098 | 431 | 428.52 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -697 | -336 | -988 | -106 | -576.90 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -211 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -246.02 | 0 | 0 | 51.61 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 52 | -66 | 3 | 27 | 143.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 278 | 20 | 102 | 10 | 32.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68 | 2 | 6 | 33 | 176 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Regal Group (RGG), tiền thân là Công ty Cổ phần Đất Xanh Miền Trung, được thành lập năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, môi giới bất động sản và các dịch vụ liên quan. Regal Group hoạt động với vai trò chủ đầu tư và nhà phát triển dự án trong phân khúc trung – cao cấp, tập trung tại khu vực miền Trung, một số dự án tiêu biểu gồm Regal Legend (Quảng Bình), Regal Complex (Đà Nẵng) và Regal Maison (Đắk Lắk),... Ngày 30/10/2025, RGG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/03/2011: Công ty Cổ phần Đất Xanh Miền Trung được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0401414671 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp.
- Ngày 19/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Ngày 13/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- Ngày 08/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 47 tỷ đồng.
- Ngày 30/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- Ngày 09/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 95 tỷ đồng.
- Ngày 04/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 229 tỷ đồng.
- Ngày 04/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 282,2 tỷ đồng.
- Ngày 16/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 420,9 tỷ đồng.
- Ngày 28/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 705,9 tỷ đồng.
- Ngày 22/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 892,1 tỷ đồng.
- Ngày 21/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.400 tỷ đồng.
- Ngày 17/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.468 tỷ đồng.
- Ngày 26/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.800 tỷ đồng.
- Ngày 17/03/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Regal Group.
- Ngày 05/12/2024: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8239/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 09/01/2025: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký cổ phiếu theo Công văn số 404/VSDC-ĐKCP.NV với mã chứng khoán là RGG.
- Ngày 30/10/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RGG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RGG