RIC
UPCOMCông ty Cổ phần Quốc Tế Hoàng Gia
11,600
▼
0.9%
Cập nhật: 14:14:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
115
P/E
100.72
P/B
1.40
YoY
21.6%
QoQ
35.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.4%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
34.6%
Tỷ suất LN ròng
1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.59
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
0.25
Thanh toán hiện hành
0.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 53 | 51 | 49 | 56 | 57.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 37 | 28 | 32 | 30 | 41.73 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 12 | 12 | 14 | 15 | 13.54 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 4 | 5 | 5 | 4.43 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 11 | 3 | 10 | 2.19 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 870 | 860 | 877 | 872 | 869.26 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 802 | 799 | 807 | 809 | 798.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.47 |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 1 | 8 | 1 | 11.47 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.75 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 923 | 912 | 927 | 929 | 926.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 365 | 359 | 353 | 350 | 342.82 |
| Nợ ngắn hạn | 238 | 231 | 226 | 222 | 221.57 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 1 | 0.89 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 87 | 74 | 54 | 61 | 49.29 |
| Nợ dài hạn | 127 | 128 | 127 | 128 | 121.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 127 | 128 | 127 | 128 | 121.25 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 558 | 552 | 573 | 579 | 583.99 |
| Vốn và các quỹ | 558 | 552 | 573 | 579 | 583.99 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 704 | 704 | 704 | 704 | 703.69 |
| Cổ phiếu phổ thông | 704 | 704 | 704 | 704 | 703.69 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.21 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -604 | -613 | -604 | -605 | -596.80 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 923 | 912 | 927 | 929 | 926.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 38 | 29 | 47 | 34 | 46.19 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 38 | 29 | 47 | 34 | 46.19 |
| Giá vốn hàng bán | 28 | 25 | 27 | 23 | -23.22 |
| Lãi gộp | 10 | 4 | 20 | 11 | 22.97 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 5 | 1 | 1.38 |
| Chi phí tài chính | 9 | 6 | 6 | 6 | -6.47 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 6 | 6 | 5 | -5.34 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 3 | 3 | -3.70 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 5 | 5 | 5 | -6.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -6 | -9 | 10 | -2 | 7.85 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.26 |
| LN trước thuế | -7 | -9 | 10 | -1 | 8.10 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -7 | -9 | 10 | -1 | 8.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -7 | -9 | 10 | -1 | 8.10 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | 6 | 24 | -6 | 28.81 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -2 | -0.27 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.44 | 0 | 0 | -0.27 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 56 | 27 | 32 | 35 | 25.95 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -37 | -41 | -53 | -30 | -42.64 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -14.40 | 0 | 0 | -16.70 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | -9 | 4 | -3 | 11.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 4 | 19 | 12 | 30.28 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 0 | 1 | -0.39 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 37 | 28 | 32 | 30 | 41.73 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia (RIC) là công ty có vốn đầu tư nước ngoài thành lập năm 1994. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty bao gồm kinh doanh hệ thống khách sạn 5 sao Sheraton Hoàng Gia; Khu biệt thự nhà hàng Hoàng Gia; Khu vui chơi có thưởng giành cho người nước ngoài và Khu thương mại ven biển công viên Hoàng Gia. Trong đó, doanh thu từ Khu vui chơi có thưởng chiếm 54% tổng doanh thu. Mảng kinh doanh biệt thự và nhà hàng đang có tốc độ tăng trưởng nhanh. Công ty, hiện có Khu biệt thự Hoàng gia gồm 11 Biệt thự, 11 nhà Biệt thự có chất lượng 4 sao; Hệ thống 4 nhà hàng (Việt Nam, Vây cá, Indochine, Biệt thự Hoàng Gia) có sức chứa 1.290 người); Khu vui chơi có thưởng có diện tích 3.380m2; Khu khách sạn 5 sao Sheraton Hạ Long Bay; Khu thương mại ven biển có diện tích 10.795m2 bao gồm khu mua sắm, vui chơi, spa cao cấp. Ngoài ra còn có sân khẩu, nhà bảo tàng và nhà trưng bày mỹ thuât. Với vị trí thuận lợi và được bầu chọn là di sản văn hóa nên thu hút lượng khách du lịch hàng năm rất lớn và khá ổn định.
Lịch sử hình thành
- Tháng 08/1994: Thành lập Công ty Liên doanh TNHH Quốc tế Hoàng gia là công ty có vốn đầu tư nước ngoài.
- Tháng 05/2002: Công ty được phép kinh doanh một trung tâm vui chơi có thưởng (Casino) dành cho người nước ngoài.
- Tháng 03/2006: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia với số vốn điều lệ là 332,1 tỉ đồng.
- Đầu năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 353,7 tỉ đồng.
- Ngày 23/07/2007: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE và tăng vốn điều lệ lên 410 tỷ đồng.
- Ngày 31/07/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 514 tỷ đồng.
- Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 566 tỷ đồng.
- Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 651 tỷ đồng.
- Năm 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 684 tỷ đồng.
- Năm 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 704 tỷ đồng.
- Ngày 16/05/2022: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiểu Mai | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,907,051 | 5.6% | 31/10/2025 |
| Nguyễn Khải Phát | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,299,092 | 3.3% | 19/09/2024 |
| Điền Dục Thanh | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Trưởng Ban kiểm soát | 56,421 | 0.1% | 23/03/2018 |
| Đỗ Trí Vỹ (Tu Chih Wei) | Tổng Giám đốc | 30,256 | 0.0% | 14/05/2018 |
| Phạm Ngọc Nam | Phó Tổng Giám đốc | 1,280 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Cao Thị Huyên | Kế toán trưởng | 108 | 0.0% | 18/04/2023 |
| Loh Siaw Kiang | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 13/11/2018 |
| Lý Tiên Lệ | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 27/06/2017 |
| Nguyễn Chính Chi | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 27/06/2017 |
| Trần Gia Ngọc Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Mai Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Phạm Thị Tố Quyên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RIC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RIC