ROS
---Công ty Cổ phần Xây dựng FLC FAROS
2,510
▼
3.5%
Cập nhật: 23:11:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
167
P/E
15
P/B
0.23
YoY
1.8%
QoQ
-11.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.6%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
6.5%
Tỷ suất LN ròng
3.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.74
Thanh toán hiện hành
1.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng FAROS có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Hạ tầng Vĩnh Hà, được thành lập vào ngày 01/03/2011 với vốn điều lệ ban đầu 1,5 tỷ đồng. Công ty tăng vốn điều lệ lên 4.300 tỷ đồng vào ngày 21/03/2016. FAROS hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng bất động sản nhà ở, bất động sản nghỉ dưỡng và công nghiệp. Faros là tổng thầu của nhiều dự án xây dựng khu đô thị tại Hà Nội và các tỉnh thành trên cả nước như: Khu đô thị FLC Garden City tại phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Tòa nhà FLC Star Tower tại 418 Quang Trung, Hà Đông, Tòa nhà phức hợp FLC Complex tại 36 Phạm Hùng, Tòa nhà FLC Green Home tại 18 Phạm Hùng, Tòa tháp đôi FLC Twin Tower tại 265 Cầu Giấy. Trong lĩnh vực xây dựng bất động sản nghỉ dưỡng, Faros đã hoàn thành dự án Quần thể du lịch nghỉ dưỡng sinh thái FLC Sầm Sơn tại thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa với tổng mức đầu tư 6.000 tỷ đồng trong vòng 9 tháng năm 2015. Ngoài ra, Faros cũng là tổng thầu của dự án Quần thể sân golf, biệt thự nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quy Nhơn tại tỉnh Bình Định với quy mô 300ha và tổng mức đầu tư 3.500 tỷ đồng và dự án khu tổ hợp nghỉ dưỡng và thể thao giải trí công cộng đa chức năng FLC Vĩnh Thịnh Resort tại Vĩnh Phúc với quy mô 7.4ha và tổng mức đầu tư 600 tỷ đồng.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/03/2011: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Hạ tầng Vĩnh Hà được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105167581 với số vốn điều lệ ban đầu là 1,5 tỷ đồng;
- Ngày 24/04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 225 tỷ đồng;
- Ngày 13/05/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Faros;
- Ngày 04/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.125 tỷ đồng;
- Ngày 16/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 3.037 tỷ đồng;
- Ngày 27/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 3.500 tỷ đồng;
- Ngày 21/03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 4.300 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.675 tỷ đồng;
- Ngày 05/09/2022: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hương Trần Kiều Dung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,132,000 | 0.2% | 05/08/2024 |
| Nguyễn Bình Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 39,600 | 0.0% | 14/06/2018 |
| Nguyễn Xuân Tùng | Phó Tổng Giám đốc | 39,600 | 0.0% | 08/08/2022 |
| Lê Tuấn Hùng | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | 6,600 | 0.0% | 08/08/2022 |
| Nguyễn Trọng Huyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2022 |
| Doãn Việt Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2022 |
| Trần Trung Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2022 |
| Trịnh Văn Đại | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/07/2020 |
| Phan Thanh Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/08/2022 |
| Lê Hoàng Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/08/2022 |
| Nguyễn Vũ Huy | Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2022 |
| Trần Thị Hương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2022 |
| Nguyễn Thị Lan | Giám đốc Tài chính | 4 | — | 03/12/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bright Future | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Eden Garden | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển FLC Faros Vân Đồn | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Golden Choice | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư tài chính và Quản lý tài sản RTS | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Rosland | công ty liên kết | 19.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ROS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ROS