RTB

UPCOM

Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên

29,000 ▲ 1.8%
Cập nhật: 00:52:11 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
4,421
P/E
6.56
P/B
0.85
YoY
17.3%
QoQ
41.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.5%
ROA
12.3%
Tỷ suất LN gộp
41.3%
Tỷ suất LN ròng
45.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.08
Thanh toán nhanh
2.88
Thanh toán hiện hành
4.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 814 830 1,010 994 1,055.02
Tiền và tương đương tiền 284 226 364 368 447.74
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 224 261 274 215 200.02
Các khoản phải thu ngắn hạn 28 18 24 29 52.23
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4 6 10 10 4.64
Hàng tồn kho, ròng 197 242 265 299 272.46
Tài sản lưu động khác 80 83 83 83 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,219 2,212 2,220 2,223 2,216.51
Phải thu dài hạn 0 0 0.22 0 0.22
Phải thu dài hạn khác 0 0 0.22 0 0.22
Tài sản cố định 1,975 1,963 1,960 1,982 1,960.47
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 50 53 53 54 53.80
Tài sản dài hạn khác 19 23 24 20 41.31
Trả trước dài hạn 16 16 22 18 20.85
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,033 3,042 3,230 3,217 3,271.53
NỢ PHẢI TRẢ 363 278 434 303 260.10
Nợ ngắn hạn 231 213 414 285 242.77
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 7 83 17 11 2.79
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 25 27 1.20 1 1.20
Nợ dài hạn 132 65 20 17 17.33
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 120 54 18 16 16.36
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,670 2,765 2,796 2,915 3,011.43
Vốn và các quỹ 2,670 2,765 2,796 2,915 3,011.43
Vốn góp của chủ sở hữu 879 879 879 879 879.45
Cổ phiếu phổ thông 879 879 879 879 879.45
Quỹ đầu tư và phát triển 246 246 312 312 311.79
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 423 461 367 418 497.65
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 860 901 937 987 1,011.68
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,033 3,042 3,230 3,217 3,271.53
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 384 203 264 316 449.99
Các khoản giảm trừ doanh thu 3 0 0 0 -2.91
Doanh thu thuần 381 203 264 316 447.08
Giá vốn hàng bán 182 112 163 177 -274.87
Lãi gộp 199 91 101 138 172.21
Thu nhập tài chính 14 5 5 8 8.53
Chi phí tài chính 10 4 1 2 -2.71
Chi phí tiền lãi vay 3 2 1 0 -0.11
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -1 0 0 1 0.04
Chi phí bán hàng 13 6 6 10 -12.25
Chi phí quản lý DN 27 14 17 15 -34.82
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 163 72 82 120 131
Thu nhập khác 15 14 180 16 11.42
Thu nhập/Chi phí khác 2 3 4 6 2.09
Lợi nhuận khác 12 11 176 10 13.51
LN trước thuế 175 83 258 130 144.51
Chi phí thuế TNDN hiện hành 20 13 43 17 -16.21
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 -4 5 0 0.23
Lợi nhuận thuần 155 74 209 114 128.54
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 102 43 191 75 80.77
Cổ đông thiểu số 53 31 19 39 47.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 185 -41 129 52 245.58
Mua sắm TSCĐ -45 -2 -25 -7 -41.69
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 79 100 6 0.41
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -104 -60 -94 -24 -97.02
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 28 23 81 82 285.12
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -187.17
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 2 5 8 2.89
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 42.71 0 0 -37.46
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay -18 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 7 -64 -64 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -232 0 0 -121 -89.06
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -63.77 0 0 -89.06
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -177 -62 132 -3 119.07
Tiền và tương đương tiền 52 116 114 343 368.42
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 13 3 6 7 -39.75
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 284 226 364 368 447.74
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao Su Tân Biên (RTB) có tiền thân là Công ty Cao su Tân Biên, được thành lập thành lập vào ngày 20/12/1985. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác và chế biến mủ cao su. Bên cạnh đó, RTB còn sản xuất chai nhựa PET và nước uống tinh khiết đóng chai. Công ty được cổ phần hóa và chuyển hoạt động sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. RTB có tổng diện tích trồng cao su là 6.795ha tại huyện Tân Châu và Tân Biên, tỉnh Tây Ninh và nhà máy chế biến cao su với tổng công suất thiết kế 16.000 tấn/năm. RTB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/12/1985: Công ty Cao su Tân Biên được thành lập theo Quyết định số 68/TCCB-QĐ của Tổng cục Cao su Việt Nam(Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam); - Ngày 01/01/2010: Chuyển đổi sang loại hình Công ty TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu 100% theo Quyết định số 340/QĐ-HĐQTCSTB của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam; - Ngày 15/01/2016: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam đã ban hành Quyết định số 15A/QĐ-HĐTVCSVN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên; - Ngày 11/03/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với số lượng chào bán thành công là 66.600 cổ phần và mức giá đấu thành công bình quân là 18.721 đồng/cổ phần; - Ngày 29/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 879,45 tỷ đồng; - Ngày 07/11/2016: Bắt đầu được giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trương Văn Cư Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 46,955 0.1% 06/02/2026
Lâm Thanh Phú Thành viên Hội đồng Quản trị 5,200 0.0% 06/02/2026
Dương Tấn Phong Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 4,200 0.0% 06/02/2026
Lê Thị Bích Lợi Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,900 0.0% 22/11/2024
Trần Nguyễn Duy Sinh Phụ trách Công bố thông tin 600 0.0% 17/05/2017
Hoàng Quốc Hưng Thành viên Ban kiểm soát 22/01/2026
Trần Văn Toàn Phó Tổng Giám đốc 06/02/2026
Nguyễn Văn Sang Trưởng Ban kiểm soát 06/02/2026
Lâm Quang Phúc Kế toán trưởng 06/02/2026
Đỗ Quốc Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 06/02/2026
Hoàng Văn Vinh Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 86,590,553 98.5% 06/02/2026
Trương Văn Cư 46,955 0.1% 06/02/2026
Lâm Thanh Phú 5,200 0.0% 06/02/2026
Dương Tấn Phong 4,200 0.0% 06/02/2026
Huỳnh Hữu Minh 3,900 0.0% 05/10/2025
Đoàn Kim Chung 3,700 0.0% 23/03/2021
Đỗ Thành Nghiệp 2,900 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Bích Lợi 2,900 0.0% 05/10/2025
Trương Thị Kim Trang 2,500 0.0% 06/02/2026
Phạm Ngọc Tiến 1,200 0.0% 05/10/2025
Tô Minh Tài 600 0.0% 06/02/2026
Trần Nguyễn Duy Sinh 600 0.0% 05/10/2025
Trương Minh Trung 500 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Cao Su Tân Biên - Kampongthom công ty con 59.0%
Công ty CP Chế Biến - Xuất Nhập Khẩu Gỗ Tây Ninh công ty liên kết 21.6%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với RTB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RTB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay