RYG
HOSECông ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
11,250
0.0%
Cập nhật: 17:31:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
713
P/E
15.79
P/B
0.66
YoY
16.7%
QoQ
3.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.3%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
12.6%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,647 | 1,754 | 1,752 | 1,836.52 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 6 | 3 | 11.34 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 203 | 243 | 244 | 235.75 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 669 | 781 | 845 | 745.17 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 71 | 81 | 115 | 143.16 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 729 | 689 | 621 | 799.20 | — |
| Tài sản lưu động khác | 39 | 36 | 38 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 933 | 1,051 | 1,167 | 1,167.71 | — |
| Phải thu dài hạn | 5 | 6 | 6 | 6.55 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 6 | 6 | 6.55 | — |
| Tài sản cố định | 284 | 281 | 794 | 938.88 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 115 | 114 | 131 | 138 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 46 | 45 | 65 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 39 | 38 | 58 | 54.41 | — |
| Lợi thế thương mại | 7 | 6 | 6 | 5.09 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,580 | 2,805 | 2,919 | 3,004.23 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,844 | 2,058 | 2,152 | 2,238.48 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,485 | 1,635 | 1,765 | 1,832.42 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 89 | 57 | 89 | 83.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,004 | 1,116 | 1,258 | 1,313.61 | — |
| Nợ dài hạn | 360 | 422 | 387 | 406.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 346 | 409 | 364 | 357.90 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 736 | 747 | 767 | 765.75 | — |
| Vốn và các quỹ | 736 | 747 | 767 | 765.75 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 57 | 57 | 94 | 94.40 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 151 | 162 | 145 | 143.07 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 37 | 37 | 38 | 38.28 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,580 | 2,805 | 2,919 | 3,004.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 480 | 529 | 538 | 554.20 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Doanh thu thuần | 480 | 529 | 538 | 554.16 | — |
| Giá vốn hàng bán | 435 | 459 | 464 | -475.30 | — |
| Lãi gộp | 44 | 70 | 74 | 78.86 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 3 | 9 | 8.57 | — |
| Chi phí tài chính | 16 | 22 | 30 | -43.35 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 15 | 22 | 30 | -32.64 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 3 | 1 | 6.57 | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 25 | 18 | -20.24 | — |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 16 | 17 | -19.93 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 14 | 18 | 10.49 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -1.62 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1.34 | — |
| LN trước thuế | 5 | 14 | 18 | 9.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 6 | -4.62 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.48 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 11 | 12 | 5.01 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 11 | 12 | 5.01 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -0.06 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -144 | 8 | 6 | -37.31 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -155 | -109 | -15.34 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -203 | -40 | -1 | 8.75 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 158 | 3 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 2.92 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -43.28 | 0 | 0 | -3.67 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 408 | 429 | 461 | 607.41 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -251 | -251 | -360 | -558.49 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -4 | 4 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 152.54 | 0 | 0 | 48.93 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -35 | -1 | -3 | 7.95 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 26 | 45 | 64 | 3.38 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 6 | 3 | 11.34 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Đầu Tư Hoàng Gia (RYG) được thành từ tháng 09/2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh, xuất khẩu gạch ốp lát. RYG hiện quản lý và vận hành nhà xưởng rộng 60.000 m2 với công xuất khoảng 12.000.000 m2/năm. Hệ thống phân phối với hơn 3.000 cửa hàng, đại lý và showroom của công ty được trải dài khắp các tỉnh thành Việt Nam. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến nhiều quốc qia, khu vực như: Đông Bắc Á (Đài Loan, Hàn Quốc), Đông Nam Á (Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Myanmar, Philippines), Mỹ và Trung Đông. Ngày 12/12/2024, RYG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/2009: Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia được thành lập theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 3501459505 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu cấp với vốn điều lệ ban đầu 49,3 tỷ đồng.
- Ngày 08/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 58 tỷ đồng
- Ngày 09/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 73,5 tỷ đồng.
- Ngày 14/04/2011: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 15/04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- Ngày 12/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 214,52 tỷ đồng.
- Ngày 07/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- Ngày 23/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- Ngày 20/10/2023: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7079/UBCK-QLCB của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 20/11/2023: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 25/2023/QCNCP-VSDC với mã chứng khoán là RYG.
- Ngày 31/10/2024: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/12/2024: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Đầu Tư Royal Sintered Stone | công ty con | 92.0% |
| Công ty Cổ phần Sản Xuất Và Đầu Tư Royal House | công ty liên kết | 45.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với RYG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức RYG