S12
UPCOMCông ty Cổ phần Sông Đà 12
1,700
▲
13.3%
Cập nhật: 21:55:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12), tiền thân là Công ty Cung ứng Vật tư trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, nên Công ty nhận được nhiều sự giúp đỡ đỡ về vốn, chiến lược, khách hàng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và sản xuất vật liệu phục vụ các công trình thủy điện. Công ty là một trong những nhà sản xuất phụ gia Puzơlan và tro bay đầu tiên trong lĩnh vực công nghiệp. Công ty đã tham gia nhiều công trình lớn như dự án nhà máy thủy điện Tuyên Quang, dự án nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng, cung cấp Puzơlan cho công trình thủy điện Bản Vẽ, thủy điện Seessan 4, thủy điện Xêkaman. Ngày 26/05/2016, S12 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/02/1980: Công ty Cổ phần Sông Đà 12 tiền thân là Công ty Cung ứng Vật tư trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập;
- Ngày 26/03/1993: Đổi tên thành Công ty Xây lắp
- Vật tư
- Vận tải Sông Đà 12;
- Ngày 11/03/2002: Đổi tên thành Công ty Sông Đà 12;
- Ngày 30/12/2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Sông Đà 12;
- Ngày 03/01/2008: Cổ phiếu của công ty được chính thức niêm yết trên HNX;
- Ngày 16/01/2008: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/05/2016: Hủy giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Ngày 26/05/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Khải | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Văn Viết | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/06/2019 |
| Trần Văn Khoa | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 25/02/2020 |
| Nguyễn Sơn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/07/2020 |
| Mai Thị Hợi | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 05/08/2020 |
| Nguyễn Sỹ Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/07/2025 |
| Trần Thế Hệ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
| Đào Tuấn Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Văn Hải | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
| Đỗ Anh Thái | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với S12
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức S12