S4A
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
34,000
▲
1.5%
Cập nhật: 20:00:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,438
P/E
9.89
P/B
2.40
YoY
64.4%
QoQ
45.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.8%
ROA
14.3%
Tỷ suất LN gộp
56.5%
Tỷ suất LN ròng
40.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
1.22
Thanh toán hiện hành
1.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 273 | 229 | 211 | 258 | 319.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 168 | 58 | 89 | 109 | 174.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 57 | 111 | 62 | 84 | 25.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 46 | 58 | 60 | 65 | 119.31 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 4 | 4 | 3 | 0.38 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 768 | 756 | 744 | 734 | 727.64 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 742 | 730 | 718 | 707 | 695.77 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 26 | 27 | 27 | — |
| Trả trước dài hạn | 20 | 23 | 23 | 23 | 17.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,040 | 985 | 956 | 992 | 1,047.36 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 486 | 412 | 407 | 401 | 448.42 |
| Nợ ngắn hạn | 199 | 125 | 166 | 160 | 262.52 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 0.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 117 | 109 | 137 | 125 | 154.35 |
| Nợ dài hạn | 287 | 287 | 241 | 241 | 185.90 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 285 | 286 | 239 | 240 | 185 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 554 | 572 | 549 | 591 | 598.94 |
| Vốn và các quỹ | 554 | 572 | 549 | 591 | 598.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 422 | 422 | 422 | 422 | 422 |
| Cổ phiếu phổ thông | 422 | 422 | 422 | 422 | 422 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 18 | 18 | 18 | 18.03 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 114 | 132 | 109 | 151 | 158.91 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,040 | 985 | 956 | 992 | 1,047.36 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 78 | 47 | 64 | 88 | 128.27 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 78 | 47 | 64 | 88 | 128.27 |
| Giá vốn hàng bán | 33 | 21 | 36 | 33 | -43.82 |
| Lãi gộp | 46 | 26 | 27 | 55 | 84.45 |
| Thu nhập tài chính | -1 | 1 | 3 | 1 | 3 |
| Chi phí tài chính | 13 | 4 | 12 | 7 | -7.06 |
| Chi phí tiền lãi vay | 12 | 3 | 11 | 7 | -7.25 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.74 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 30 | 21 | 16 | 47 | 77.66 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.53 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.53 |
| LN trước thuế | 30 | 21 | 16 | 47 | 79.19 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 2 | 5 | -8.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 27 | 18 | 14 | 42 | 71.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 27 | 18 | 14 | 42 | 71.09 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 66.30 | 2.70 | 31.05 | 53.20 | 32.16 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.61 | 0 | -0.05 | -1.19 | -1.78 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -52.23 | -54 | -19.05 | -27 | -8.06 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 34 | 0 | 69 | 5 | 66 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.79 | 0.99 | 2.11 | 1.12 | 2.98 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -17.05 | -53.01 | 52.01 | -22.07 | 59.14 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 21.22 | 17.12 | 40.02 | 23.23 | 37.54 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -35.52 | -25.43 | -58.57 | -35.01 | -63.26 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.03 | -50.51 | -33.64 | 0 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14.33 | -58.82 | -52.19 | -11.78 | -25.74 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 34.92 | -109.13 | 30.88 | 19.35 | 65.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 132.70 | 167.62 | 58.49 | 89.37 | 108.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 167.62 | 58.49 | 89.37 | 108.72 | 174.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuỷ điện Sê San 4A (S4A) được thành lập 2007, S4A là công ty vận hành và quản lý nhà máy thủy điện Sê San 4A. Sê San 4A là một trong 6 nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Sê San gồm có 3 tổ máy với tổng công suất 63MW. Với tổng vốn đầu tư gần 1.500 tỷ đồng, nhà máy thủy điện Sê San 4A được xem là một trong những dự án thủy điện có mức đầu tư và công suất lớn ở Việt Nam sử dụng công nghệ tuabin capsun. Nhà máy chính thức vấn hành từ cuối năm 2011, và đến nay đã cung cấp cho hệ thống điện quốc gia hơn 1 tỷ KWh. So với các nhà máy thủy điện khác, Se San 4A đứng thứ 17 trong nhóm các nhà máy thủy điện có công suất từ 50MW đến 100MW. Về mặt công nghệ, S4A có tuabin thuộc loại capsun là loại tuabin capsun đầu tiên được lắp đặt tại Việt Nam. Năm 2016, S4A chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/05/2007: Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A được thành lập;
- Năm 2008: Khởi công xây dựng nhà máy Thủy điện Sê San 4A;
- Năm 2011: Nhà máy Thủy điện Sê San 4A đi vào hoạt động;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ từ 360 tỷ đồng lên 422 tỷ đồng;
- Ngày 26/04/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 27/05/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn An | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,550,000 | 3.7% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 770,794 | 1.8% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Kiếm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 356,000 | 0.8% | 28/01/2026 |
| Phan Văn Lân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 227,896 | 0.5% | 28/01/2026 |
| Đặng Mai Sơn | Người phụ trách quản trị công ty | 86,200 | 0.2% | 28/01/2026 |
| Phạm Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 59,500 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Lê Văn Thuyết | Thành viên Ban kiểm soát | 40,000 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Đỗ Tiên | Thành viên Ban kiểm soát | 15,000 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Đức Hiển | Phó Tổng Giám đốc | 14,560 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Vũ Thị Hậu | Kế toán trưởng | 4,000 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Thái Như Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 600 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Thị Đài | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với S4A
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức S4A