S55

HNX

Công ty Cổ phần Sông Đà 505

66,000 ▲ 1.4%
Cập nhật: 03:05:23 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
11,882
P/E
5.55
P/B
0.61
YoY
31.4%
QoQ
-9.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
52.3%
Tỷ suất LN ròng
40.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
0.96
Thanh toán hiện hành
1.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 292 277 318 316 310.48
Tiền và tương đương tiền 21 1 5 8 0.76
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 153 148 130 143 104.73
Các khoản phải thu ngắn hạn 105 112 154 134 173.99
Trả trước cho người bán ngắn hạn 7 11 7 6 7.20
Hàng tồn kho, ròng 4 7 19 21 21.13
Tài sản lưu động khác 9 9 9 10 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,793 1,772 1,769 1,725 1,753.02
Phải thu dài hạn 144 144 145 112 22
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 1,501 1,483 1,465 1,446 1,428.64
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 75 72 86 89 219.05
Tài sản dài hạn khác 72 72 72 71 23.96
Trả trước dài hạn 56 56 56 56 55.72
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,085 2,049 2,087 2,042 2,063.51
NỢ PHẢI TRẢ 1,142 1,103 1,081 996 979.09
Nợ ngắn hạn 246 209 277 202 291.91
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 4 3 1 1 0.48
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 151.37 120 193 148 237.94
Nợ dài hạn 896 894 805 794 687.18
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 868 867 778 768 661.19
VỐN CHỦ SỞ HỮU 943 945 1,005 1,045 1,084.42
Vốn và các quỹ 943 945 1,005 1,045 1,084.42
Vốn góp của chủ sở hữu 100 100 100 100 100
Cổ phiếu phổ thông 100 100 100 100 100
Quỹ đầu tư và phát triển 422 475 475 475 474.52
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 131 86 136 161 188.31
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 227 221 232 246 258.59
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,085 2,049 2,087 2,042 2,063.51
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 75 54 103 109 98.58
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 75 54 103 109 98.58
Giá vốn hàng bán 42 31 45 48 -46.83
Lãi gộp 33 24 58 61 51.76
Thu nhập tài chính 10 14 7 5 6.62
Chi phí tài chính 18 21 18 16 -16.22
Chi phí tiền lãi vay 18 21 18 16 -16.22
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 1 -3 3 3 4.62
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 9 3 1 3 -5.85
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 17 10 47 51 40.92
Thu nhập khác 21 0 18 0 0.21
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.23
Lợi nhuận khác 21 0 18 0 -0.01
LN trước thuế 37 10 65 51 40.91
Chi phí thuế TNDN hiện hành -1 0 4 -1 -1.68
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -0.16
Lợi nhuận thuần 38 10 60 51 39.07
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 32 6 49 37 26.82
Cổ đông thiểu số 5 4 11 14 12.24
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 30 -36 16 92 0
Mua sắm TSCĐ 0 -1 -1 -6 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -110 -25 -53 -237 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 211 25 59 247 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -96 0 -1 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 6 5 3 -11 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 4.34 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 236 391 -58 686 0
Tiền trả các khoản đi vay -242 -383 42 -760 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -15 0 -5 -9 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 7.77 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 20 -24 4 3 0
Tiền và tương đương tiền 75 39 70 102 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 25 1 5 8 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 505 (S55) được thành lập năm 2004 trên cơ sở chuyển đổi từ Xí nghiệp Sông Đà 505 thuộc Công ty Sông Đà 5. S55 chính thức đi vào hoạt động vào tháng 09, 2004 với số vốn điều lệ ban đầu là 07 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 100 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty là xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông. Công ty là đơn vị có kinh nghiệm và uy tín thuộc Tổng Công ty Sông Đà trong lĩnh vực thi công bê tông cốt thép cho các công trình thủy điện. Các công trình thủy điện trọng điểm quốc gia công ty đã tham gia là thủy điện Sê San, thủy điện Xeekaman 3, thủy điện Đồng Nai 3, thủy điện Đăk Glun. Năng lực máy móc, thiết bị: Sở hữu 7 trạm trộn bê tông vớ công suất 60m3/h; 08 máy xúc lật công suất 1.8m3; Hệ thống 03 cần cẩu bánh xích và cẩu bánh lốp công suất 25-50 tấn; 03 máy bơm bê tông công suất 90m3/h... Ngày 22/12/2006, S55 chính thức đi giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/06/2004: Công ty Cổ phần Sông Đà 505 được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ Xí nghiệp Sông Đà 505 thuộc Công ty Sông Đà 5. - Ngày 01/09/2004: Công ty Cổ phần Sông Đà 505 chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 7 tỷ đồng. - Ngày 22/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX. - Ngày 28/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 24.96 tỷ đồng. - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 49.92 tỷ đồng. - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 59.90 tỷ đồng. - Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Tất Thành Chủ tịch Hội đồng Quản trị 365,300 3.6% 06/08/2025
Nguyễn Đình Phương Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 5,000 0.1% 31/03/2025
Trịnh Thị Mỹ Hạnh Trưởng Ban kiểm soát 01/04/2024
Đặng Quang Đạt Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc 31/03/2025
Lê Văn Khánh Phó Giám đốc 01/04/2025
Đinh Thị Trang Nhung Thành viên Ban kiểm soát 06/08/2025
Tống Thị Thu Hiền Kế toán trưởng 15/03/2021
Nguyễn Đức Mỹ Thành viên Ban kiểm soát 06/08/2025
Vũ Sơn Thủy Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty 04/08/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Anza 7,496,752 75.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Sơn 498,000 5.0% 30/12/2025
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực 247,600 5.0% 05/10/2025
Đặng Văn Tuyển 472,560 4.7% 05/10/2025
Đặng Tất Thành 365,300 3.6% 05/10/2025
Đặng Thùy Dương 300,000 3.0% 05/10/2025
Hoàng Huyền Trang 214,800 2.1% 30/12/2025
Trần Thái Bình 205,500 2.1% 30/12/2025
Đặng Ngọc Nhung 180,360 1.8% 30/12/2025
Nguyễn Ngọc Ánh 141,544 1.4% 30/12/2025
Lê Văn Phúc 86,020 0.9% 30/12/2025
Lê Tuấn Anh 8,340 0.1% 05/10/2025
Lê Thị Hiên 5,678 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đình Phương 5,000 0.1% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Ehula công ty con 75.0%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng S55 công ty con 98.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Ani Sh công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Sơn Hải Lai Châu công ty con 99.9%
Công ty Cổ phần Điện Bắc Nà công ty con 51.2%
Công ty CP Thủy Điện Sông Ông công ty liên kết 33.8%
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ ĐẦU TƯ IDS công ty liên kết 30.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với S55 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức S55
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay