S72
UPCOMCông ty Cổ phần Sông Đà 7.02
7,100
0.0%
Cập nhật: 23:14:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
646
P/E
11
P/B
0.67
YoY
30.1%
QoQ
-29.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
3.7%
Tỷ suất LN gộp
28.4%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.37
Thanh toán hiện hành
0.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 11 | 10 | 20 | 11 | 11.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 5 | 3 | 3.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8 | 8 | 15 | 8 | 7.37 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 4 | 5.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.33 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 207 | 203 | 200 | 200 | 196.44 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 200 | 197 | 193 | 190 | 187.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.60 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 3 | 1.20 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 3 | 2.38 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 218 | 213 | 220 | 211 | 208.15 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 98 | 96 | 96 | 84 | 80.43 |
| Nợ ngắn hạn | 39 | 37 | 40 | 28 | 30.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 6 | 0 | 6 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 17 | 6 | 16 | 6 | 7.40 |
| Nợ dài hạn | 59 | 59 | 57 | 57 | 50.03 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 59.03 | 59.03 | 57 | 56.53 | 50.03 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 120 | 117 | 124 | 127 | 127.72 |
| Vốn và các quỹ | 120 | 117 | 124 | 127 | 127.72 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.01 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2 | -4 | 3 | 5 | 6.20 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 218 | 213 | 220 | 211 | 208.15 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6 | 4 | 15 | 11 | 7.81 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 6 | 4 | 15 | 11 | 7.81 |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 4 | 6 | 7 | -5.21 |
| Lãi gộp | 1 | -1 | 9 | 5 | 2.59 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.08 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.08 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 0 | 0 | -0.47 | -0.73 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | -3 | 7 | 3 | 0.79 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | -2 | -3 | 7 | 3 | 0.79 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | -3 | 7 | 3 | 0.75 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | -3 | 7 | 3 | 0.75 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 18 | 0.15 | 6 | -6 | 4.74 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -19 | -1.20 | -4 | 4 | -4.10 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.20 | 0 | 0 | -4.10 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -1.05 | 2 | -2 | 0.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 2.74 | 14 | -14 | 3.15 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 1.68 | 5 | 0 | 3.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 (S72) được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình công nghiệp, thủy lợi, dân dụng sản xuất chế biến vật liệu xây dưng và đầu tư xây dựng các công trình thủy điện. S72 trở thành công ty đại chúng từ năm 2010. Công ty đã tham gia thi công xây lắp nhiều dự án thủy điện lớn như Công trình Thủy điện Sơn La, Công trình Thủy điện Sử Pán II, Công trình Thủy điện Bản Chát. S72 đang thực hiện đầu tư xây dựng công trình thủy điện Nậm Thi với công suất 18MW tại huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia sản xuất cung ứng vật liệu xây dựng. S72 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/11/2004: Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 05 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2503000047 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình;
- Ngày 23/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Năm 2009: Chuyển trụ sở từ Hòa Bình đến Lai Châu, hợp nhất với Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Thi thành Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Thi
- Sông Đà 7 với vốn điều lệ tăng lên 21.056.666.658 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5400232452 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Lai Châu;
- Ngày 02/06/2010: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1611/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 28/04/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02;
- Ngày 10/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 22/05/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Phong | Kế toán trưởng | 25,021 | 0.2% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Doanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,589 | 0.1% | 22/01/2026 |
| Ngô Quốc Thế | Trưởng Ban kiểm soát | 131 | 0.0% | 03/05/2024 |
| Nguyễn Hữu Nhuận | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Cao Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| PHẠM VĂN TOÀN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 21/01/2025 |
| Nguyễn Văn Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với S72
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức S72