S74
UPCOMCông ty Cổ phần Sông Đà 7.04
16,300
0.0%
Cập nhật: 17:29:36 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-308
P/E
—
P/B
0.91
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.7%
ROA
-1.5%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
2
Thanh toán hiện hành
2.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 (S74) tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 được thành lập năm 2003. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là khai thác, sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng cho các công trình đân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy điện. Là thành viên của Công ty Cổ phần Sông Đà 7, công ty được thực hiện phần lớn công việc Tổng Công ty Sông Đà giao cho Công ty Cổ phần Sông Đà 7. Công ty đã và đang cung cấp vật liệu cho những công trình lớn mang tầm cỡ quốc gia như công trình thủy điện Huội Quảng, thủy điện Sơn La. S74 tiếp tục sản xuất và cung cấp hơn 2 triệu m3 đá dăm các loại và khoảng 1,2 triệu m3 cát nhân tạo đáp ứng đủ nhu cầu vật liệu thi công bê tông đầm lăn (RCC) và bê tông lạnh (CVC) tại công trình. Tổng công suất lắp đặt của 04 dây truyền nghiền sàng đá tại CTTĐ Lai Châu có công suất 1.600.000 m3 /năm.
Lịch sử hình thành
- Năm 2003: Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 được thành lập;
- Năm 2006: Sáp nhập hai đơn vị Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 và lấy tên là Xí nghiệp Sông Đà 7.04;
- Ngày 26/12/2007: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 với số vốn điều lệ ban đầu là 40 tỷ đồng;
- Ngày 02/07/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 64.8 tỷ đồng;
- Ngày 03/06/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Doanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,400 | 0.1% | 25/07/2025 |
| Trần Văn Tài | Tổng Giám đốc | 4,860 | 0.1% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Trọng Tiêu | Thành viên Ban kiểm soát | 432 | 0.0% | 19/08/2019 |
| Quất Văn Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Đặng Quang Hiệu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Nguyễn Trọng Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Nhuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Ngô Quốc Thế | Kế toán trưởng | — | — | 03/05/2024 |
| Nguyễn Trọng Bắc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với S74
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức S74