SAP
---Công ty Cổ phần In Sách Giáo khoa TP.Hồ Chí Minh
14,500
▼
14.7%
Cập nhật: 15:36:22 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-769
P/E
—
P/B
2.69
YoY
100.0%
QoQ
100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-14.3%
ROA
-9.1%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
-25.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
0.67
Thanh toán hiện hành
0.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa Thành phố Hồ Chí Minh (SAP) có tiền thân là Xí nghiệp in Sách giáo khoa Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập năm 1977. SAP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực in ấn sách giáo khoa, báo, tạp chí, vở ghi, sổ và các loại văn phòng phẩm khác. Là thành viên của Nhà Xuất bản Giáo dục, công ty có kinh nghiệm trong lĩnh vực in ấn cho Nhà xuất bản Giáo dục và các đơn vị thành viên. Máy móc thiết bị của Công ty so với một số công ty khác được xem là khá tiên tiến, hầu hết được nhập khẩu từ các nước phát triển như: Đức, Nhật, Mỹ, Đài Loan, Thuỵ Sĩ…Một số loại máy móc như: máy in tự động (công suất 720.000 trang in/ca); máy cắt 3 mặt tự động (công suất 30.000 cuốn sách/ca); máy vào bìa (công suất 30.000 cuốn sách/ca)....
Lịch sử hình thành
- Năm 1977: Tiền thân là Xí nghiệp in Sách Giáo khoa Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập;
- Ngày 30/12/2003: Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định số 7976/QĐ-BGD& ĐT-TCCB về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Xí nghiệp in Sách giáo khoa Thành phố Hồ Chí Minh thành công ty cổ phần;
- Ngày 30/01/2004: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần In Sách Giáo khoa TP.Hồ Chí Minh theo số đăng ký kinh doanh số 4103002074 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2006: Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội);
- Ngày 26/04/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 07/05/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/12/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 9 tỷ đồng;
- Ngày 27/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Sử | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2019 |
| Trần Tấn Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2019 |
| Đỗ Hữu Cương | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Huỳnh Thị Thu Hòa | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Văn Thiện | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Huỳnh Nhân Quý | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/11/2023 |
| Đỗ Thành Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Hoàng Ngọc Mai Khanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2024 |
| Lê Văn Huyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2024 |
| Trần Văn Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Nguyễn Thị Ngọc Cúc | Kế toán trưởng | — | — | 12/06/2024 |
| Bùi Thị Ánh Tuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SAP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SAP