SAS
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
36,000
▲
0.3%
Cập nhật: 18:35:48 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,209
P/E
6.91
P/B
2.56
YoY
23.7%
QoQ
21.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
38.3%
ROA
28.0%
Tỷ suất LN gộp
62.4%
Tỷ suất LN ròng
19.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
2.32
Thanh toán hiện hành
2.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,673 | 1,748 | 1,503 | 1,627.91 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 504 | 470 | 183 | 392.73 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 496 | 636 | 736 | 585.70 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 202 | 195 | 189 | 370.31 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 23 | 26 | 10.70 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 289 | 255 | 196 | 68.91 | — |
| Tài sản lưu động khác | 182 | 192 | 199 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 826 | 855 | 847 | 836.34 | — |
| Phải thu dài hạn | 245 | 247 | 247 | 247.03 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 487 | 247 | 247 | 247.03 | — |
| Tài sản cố định | 156 | 177 | 168 | 160.64 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 32 | 32 | 32 | 32.24 | — |
| Đầu tư dài hạn | 255 | 254 | 254 | 254.34 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 28 | 28 | 107.25 | — |
| Trả trước dài hạn | 19 | 20 | 20 | 21.42 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,499 | 2,603 | 2,350 | 2,464.25 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 746 | 743 | 677 | 585.44 | — |
| Nợ ngắn hạn | 744 | 740 | 674 | 581.49 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 2 | 5 | 4.14 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 3 | 2 | 3.94 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,752 | 1,861 | 1,673 | 1,878.81 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,752 | 1,861 | 1,673 | 1,878.81 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,335 | 1,335 | 1,335 | 1,334.81 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,335 | 1,335 | 1,335 | 1,334.81 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 0.58 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 413 | 522 | 334 | 539.90 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,499 | 2,603 | 2,350 | 2,464.25 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 764 | 770 | 805 | 976.26 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | -0.04 | 0 | -0.02 | — |
| Doanh thu thuần | 764 | 770 | 805 | 976.24 | — |
| Giá vốn hàng bán | 302 | 312 | 337 | -276.36 | — |
| Lãi gộp | 462 | 458 | 467 | 699.88 | — |
| Thu nhập tài chính | 17 | 23 | 19 | 139.80 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 3 | 6 | -1.23 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 253 | 265 | 272 | -227.40 | — |
| Chi phí quản lý DN | 84 | 80 | 79 | -133.32 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 137 | 132 | 129 | 477.73 | — |
| Thu nhập khác | 4 | 4 | 4 | 8.63 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0.43 | 0 | -53.62 | — |
| Lợi nhuận khác | 4 | 4 | 4 | -45 | — |
| LN trước thuế | 142 | 136 | 133 | 432.73 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 29 | 28 | 26 | -62.50 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -2.86 | — |
| Lợi nhuận thuần | 113 | 108 | 107 | 367.37 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 113 | 108 | 107 | 367.37 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 256 | 48 | 180 | -21.46 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -11 | -16 | -34 | -17.06 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1.70 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -286 | -260 | -280 | -110 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 324 | 123 | 180 | 260 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 69 | -36 | 176.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 30.72 | -53.25 | 0 | 310.73 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -0.24 | -295 | -80.02 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.15 | -0.24 | 0 | -80.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 286 | -36 | -284 | 209.25 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 146 | 127 | 130 | 183.26 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 2 | -2 | 0.22 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 504 | 470 | 183 | 392.73 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS) được thành lập năm 1994, là công ty con của Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV), hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh hàng miễn thuế và cung cấp dịch vụ tại sân bay. Công ty hiện kinh doanh dịch vụ hàng không chủ lực tại Cảng Hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất (sân bay có lưu lượng hành khách lớn nhất Việt Nam), Cảng Hàng không Quốc tế Phú Quốc, Cảng Hàng không Quốc tế Cam ranh. SAS cung cấp nhiều dịch vụ chất lượng cao bao gồm: Phòng chờ hạng thương gia (SASCO Business Lounge), Dịch vụ sleep box, spa, và tiện ích sân bay, Bán lẻ miễn thuế và hàng lưu niệm, Nhà hàng, cafe, dịch vụ đưa đón ưu tiên... Ngày 16/04/2015, SAS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 22/04/1993: Công ty dịch vụ cụm cảng hàng không Sân bay Miền Nam được thành lập, có tên giao dịch tiếng Anh là Southern Airports Services Company và viết tắt SASCO.
- Năm 1997: SASCO trở thành thành viên của Tổng Công ty Hàng không Việt nam, đổi tên thành Công ty dịch vụ hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất.
- Ngày 27/02/2006: Công ty được chuyển giao về Cụm cảng Hàng không Miền Nam.
- Ngày 16/01/2008: Tổng công ty Cảng Hàng không Miền Nam được thành lập trên cơ sở Cụm cảng Hàng không các Sân bay Miền Nam; SASCO chính thức trở thành một doanh nghiệp hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam.
- Ngày 01/07/2010: SASCO chuyển đổi thành Công ty TNHH Một Thành Viên Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất trực thuộc Tổng Công ty Cảng Hàng không Miền Nam.
- Ngày 08/02/2012: Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam được thành lập, SASCO trở thành công ty con trực thuộc Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam.
- Ngày 31/12/2014: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với tên gọi Công ty cổ phần Dịch Vụ Hàng không sân bay Tân Sơn Nhất với số vốn điều lệ là 1.335 tỉ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Thị Mai Hương | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 206,100 | 0.1% | 02/08/2024 |
| Nguyễn Hạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 200,000 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hùng Cường | Phó Tổng Giám đốc | 154,100 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Minh Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 119,000 | 0.1% | 01/04/2024 |
| Tôn Nữ Diệu Trí | Kế toán trưởng | 117,900 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Trần Thị Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 07/07/2025 |
| Vũ Hoàng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Lê Thị Diệu Thúy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/07/2025 |
| Chu Khánh Toàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Lưu Quốc Hoàng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Thị Minh Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SAS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SAS