SAV
HOSECông ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex
13,550
▲
0.4%
Cập nhật: 20:23:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
349
P/E
38.81
P/B
1.02
YoY
-3.8%
QoQ
17.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
17.0%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
1.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 440 | 359 | 432 | 495.35 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 56 | 71 | 98 | 165.48 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 80 | 36 | 56 | 71 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 86 | 47 | 89 | 73.25 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 5 | 7 | 5 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 161 | 137 | 141 | 157.41 | — |
| Tài sản lưu động khác | 58 | 68 | 48 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 291 | 250 | 246 | 230.61 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.52 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.52 | — |
| Tài sản cố định | 90 | 90 | 88 | 89.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 11 | 11 | 11 | 10.90 | — |
| Đầu tư dài hạn | 146 | 107 | 107 | 89.51 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 9 | 145.57 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 10 | 9 | 9.74 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 731 | 609 | 678 | 725.96 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 337 | 273 | 325 | 374.90 | — |
| Nợ ngắn hạn | 332 | 268 | 320 | 369.89 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 39 | 27 | 45 | 46.40 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 70 | 56 | 45 | 84.27 | — |
| Nợ dài hạn | 5 | 5 | 6 | 5.01 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 394 | 336 | 353 | 351.06 | — |
| Vốn và các quỹ | 394 | 336 | 353 | 351.06 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 252 | 264 | 264 | 264.29 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 252 | 264 | 264 | 264.29 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 11 | 11 | 10.88 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 142 | 63 | 80 | 78.24 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 731 | 609 | 678 | 725.96 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 275 | 238 | 252 | 297.66 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.42 | — |
| Doanh thu thuần | 275 | 238 | 252 | 297.24 | — |
| Giá vốn hàng bán | 231 | 197 | 209 | -244.45 | — |
| Lãi gộp | 44 | 41 | 43 | 52.80 | — |
| Thu nhập tài chính | 6 | 4 | 3 | 2.39 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 41 | 1 | -18.28 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.63 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 14 | 14 | 13 | -17.28 | — |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 13 | 12 | -12.77 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 21 | -25 | 21 | 6.85 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0.44 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | -6.60 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | -6.16 | — |
| LN trước thuế | 21 | -26 | 20 | 0.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | -3 | 3 | -2.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 17 | -23 | 17 | -1.77 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 17 | -23 | 17 | -1.77 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -21 | 10 | 61 | 45.26 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -2 | -4 | -2.13 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -36 | -25 | -50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 80 | 5 | 35 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 3 | 0 | 0.07 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.91 | 0 | 0 | -16.79 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 29 | 39 | 20 | 64.03 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -44 | -53 | -30 | -25.24 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -25 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15.29 | 0 | 0 | 38.80 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -37 | 16 | 27 | 67.26 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 20 | 23 | 98.16 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 56 | 71 | 98 | 165.48 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex (SAV), tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập năm 1985. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là một Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh chế biến gỗ. Với hơn 20 năm liên tục phát triển, công ty hiện có hai nhà máy sản xuất, một xưởng thiết kế nội thất và một trung tâm bất động sản. Các sản phẩm có tiếng của công ty có thể kể đến như: Savi Woodtech, Savi Décor, Savi Homes. Các sản phẩm chế biến gỗ chủ yếu phục vụ cho xuất khẩu. Cho tới nay Công ty có 02 cửa hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh và có hai dự án bất động sản lớn là dự án khu dân cư Phú Mỹ và dự án khu biệt thự cao cấp và khu du lịch sinh thái Đà Lạt. Ngày 09/05/2002, SAV chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/08/1985: Tiền thân của công ty được thành lập từ một doanh nghiệp Nhà nước, trực thuộc Tổng công ty xuất nhập khẩu Tổng hợp và Đầu tư (IMEXCO);
- Năm 1989: Công ty tách khỏi Tổng Công ty xuất nhập khẩu Tổng hợp và Đầu tư (IMEXCO) để trực thuộc ủy Ban Nhân Dân thành phố Hồ Chí Minh và trở thành Công ty xuất nhập khẩu trực tiếp;
- Năm 1992: Công ty quyết định chuyển từ kinh doanh xuất nhập khẩu tổng hợp sang sản xuất hàng xuất khẩu và dịch vụ;
- Tháng 04/1994: Đổi tên thành Công ty Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX;
- Ngày 01/06/2001: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và xuất nhập khẩu SAVIMEX;
- Ngày 09/05/2002: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE;
- Ngày 05/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 139.237.730.000 đồng;
- Ngày 06/080/2020: Tăng vốn điều lệ lên 145.998.550.000 đồng;
- Ngày 02/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 160.199.670.000 đồng;
- Ngày 04/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 183.631.750.000 đồng;
- Ngày 12/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 219.563.640.000 đồng;
- Ngày 25/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 251.899.650.000 đồng;
- Ngày 17/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 264.292.400.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | 1,209,759 | 4.6% | 25/07/2025 |
| Jung Sung Kwan | Thành viên Hội đồng Quản trị | 121,640 | 0.6% | 08/04/2024 |
| Phạm Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Huỳnh Thị Thu Sa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/03/2023 |
| Trần Như Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/08/2023 |
| Mai Thị Huyền Thanh | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/08/2023 |
| Ngô Thị Yến Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 08/04/2024 |
| Lim Hong Jin | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 25/07/2025 |
| Lee Eun Hong | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 25/07/2025 |
| Kim Dong Ju | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Văn Anh Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 25/07/2025 |
| Kim Hyun Jun | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SAV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SAV