SB1
UPCOMCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
7,200
0.0%
Cập nhật: 19:44:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần bia Sài Gòn – Nghệ Tĩnh (SB1) có tiền thân là Nhà máy Nước ngọt Vinh, được thành lập từ năm 1984. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh bia hơi, bai chai, nước uống tinh khiết mang nhãn hiệu Vida và Sài Gòn. Công ty hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. SB1 là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn. Công ty hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn – Nghệ An với công suất thiết kế 50 triệu lít/ năm và Nhà máy Bia Sài Gòn – Hà Tĩnh với công suất thiết kế 15 triệu lít/năm. SB1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- 1984: Nhà máy nước ngọt Vinh được tách khỏi Xí nghiệp nước ngọt Vinh
- 1986: Nhà máy tiến hành lắp đặt dây chuyển sản xuát bia hơi, bia chai và bia lon mang thương hiệu SOLAVINA.
- 1987: Đổi tên thành nhà máy bia Nghệ Tĩnh.
- 1992: Đổi tên thành nhà máy bia Nghệ An.
- 1993: lắp đặt dây chuyền sản xuất của DanBrew (Đan Mạch) với công suất 3 triệu lít/năm.
- 05/02/1994: Ra mắt sản phẩm mới với thương hiệu VIDA (Việt Nam – Đan Mạch).
- 1996: Đầu tư mở rộng, nâng công suất và đổi tên thành Công ty Bia Nghệ An.
- 3/2001: Cổ phần hóa với số vốn điều lệ 33.5 tỷ đồng – đổi tên thành công ty CP Bia Nghệ An.
- 03/2006: Gia nhập Công ty bia rượu NGK Sài Gòn, đổi tên thành công ty cổ phần bia Sài Gòn – Nghệ An.
- 25/09/2006: Hợp nhất công ty CP Bia Sài Gòn – Nghệ An va công ty CP Bia Sài Gòn – Hà Tĩnh, đổi tên thành Công ty CP Bia Sài Gòn – Nghệ Tĩnh với tổng số vốn điều lệ là 105 tỷ đồng.
- 2007 – 2009: Đầu tư mở rộng nâng công suất sản xuất bia tại Nhà máy Bia Sài Gòn – Nghệ An là 50 triệu lít/ năm và nhà máy Bia Sài Gòn – Hà Tĩnh là 15 triệu lít/ năm.
- 2012: Trở thành công ty đại chúng.
- 26/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng An Hải | Phó Giám đốc | 102,810 | 1.0% | 05/09/2025 |
| Nguyễn Xuân Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 67,534 | 0.6% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Thuỷ | Thành viên Ban kiểm soát | 25,400 | 0.2% | 28/01/2026 |
| Trần Quốc Tuấn | Phó Giám đốc | 4,200 | 0.0% | 26/10/2016 |
| Nguyễn Thị Huân | Thành viên Ban kiểm soát | 3,577 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Kim Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,330 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh | Trưởng Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 02/08/2024 |
| NGUYỄN TIẾN DŨNG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2024 |
| Đoàn Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Trần Đức Sơn | Phó Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Đặng Hải Hà | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2026 |
| Hoàng Lâm Hòa | Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SB1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SB1