SBA
HOSECông ty Cổ phần Sông Ba
28,500
▲
0.9%
Cập nhật: 14:07:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,827
P/E
10.08
P/B
1.64
YoY
53.0%
QoQ
51.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.6%
ROA
14.9%
Tỷ suất LN gộp
60.7%
Tỷ suất LN ròng
42.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
2.42
Thanh toán hiện hành
2.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 90 | 134 | 75 | 144 | 189.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 77 | 26 | 52 | 71.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 72 | 54 | 46 | 89 | 114.55 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 4 | 0.43 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 2 | 1 | 2 | 1.77 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,007 | 993 | 982 | 966 | 972.77 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 982 | 970 | 961 | 946 | 925.49 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 25 | 23 | 21 | 19 | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 21 | 18 | 17 | 41.90 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,098 | 1,127 | 1,057 | 1,110 | 1,162.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 119 | 118 | 114 | 125 | 109.53 |
| Nợ ngắn hạn | 77 | 78 | 77 | 90 | 76.90 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 39 | 39 | 39 | 39 | 9.32 |
| Nợ dài hạn | 42 | 40 | 37 | 35 | 32.63 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 42 | 40 | 37 | 35 | 32.63 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 979 | 1,010 | 943 | 985 | 1,052.84 |
| Vốn và các quỹ | 979 | 1,010 | 943 | 985 | 1,052.84 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 605 | 605 | 605 | 605 | 604.88 |
| Cổ phiếu phổ thông | 605 | 605 | 605 | 605 | 604.88 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 60 | 60 | 60 | 60 | 59.84 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 312 | 343 | 277 | 318 | 386.04 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,098 | 1,127 | 1,057 | 1,110 | 1,162.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 101 | 82 | 59 | 102 | 154.51 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 101 | 82 | 59 | 102 | 154.51 |
| Giá vốn hàng bán | 41 | 31 | 24 | 41 | -59.52 |
| Lãi gộp | 59 | 51 | 35 | 61 | 94.99 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 1 | 0 | 0.64 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.58 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.55 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 4 | 8 | -9.26 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 55 | 45 | 30 | 52 | 84.78 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | -4 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| LN trước thuế | 51 | 45 | 30 | 52 | 84.86 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 9 | 6 | 10 | -16.88 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 45 | 36 | 25 | 42 | 67.98 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 45 | 36 | 25 | 42 | 67.98 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 46.18 | 64.88 | 37.48 | 31.28 | 51.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.40 | 0 | -0.03 | -0.23 | -0.25 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2.93 | 0.04 | 0.98 | 0.15 | 0.65 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 2.55 | 0.04 | 0.95 | -0.07 | 0.40 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -45.33 | -2.33 | -2.33 | -2.33 | -32.33 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -0.16 | -0.22 | -86.86 | -2.70 | -0.23 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -45.49 | -2.55 | -89.19 | -5.03 | -32.57 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3.23 | 62.37 | -50.76 | 26.18 | 19.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 11.16 | 14.40 | 76.77 | 26.01 | 52.18 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14.40 | 76.77 | 26.01 | 52.18 | 71.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sông Ba (SBA) tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Sông Ba được thành lập năm 2003. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất và kinh doanh điện năng; Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế xây dựng các công trình thủy điện có công suất đến 30 MW, đường dây và trạm biến áp đến 110 KV... Công ty hiện đang vận hành và khai thác Nhà máy Thủy điện Khe Diên (9 MW) và Nhà máy Thủy điện Krông H'Năng (64 MW). SBA là thành viên của Tổng Công ty Điện lực Miền Trung, do đó SBA luôn nhận được sự giúp đỡ từ phía Tổng Công ty về vốn, chiến lược mở rộng phát triển, cũng như khách hàng lâu năm. Đây là điều kiện thuận lợi cho SBA mở rộng phát triển kinh doanh trong những năm tới. Công ty hiện có trụ sở tại Đà Nẵng và cung cấp sản phẩm, dịch vụ trên địa bàn cả nước. Ngày 01/06/2010, SBA chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/01/2003: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Sông Ba được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng theo hợp đồng liên doanh giữa Công ty Điện tực 3 (PC3) và Tổng CTCP Xây dựng điện Việt Nam (mã CK VNE).
- Ngày 21/01/2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- Ngày 29/05/2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Sông Ba.
- Ngày 04/07/2007: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Ba;
- Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 176 tỷ đồng;
- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
- Tháng 10/2010: Thay đổi giấy CN ĐKKD lần thứ 5. Vốn điều lệ là 500 tỷ đồng.
- Tháng 10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 524.883 tỷ đồng;
- Tháng 11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 604,883 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Phong | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 195,175 | 0.3% | 09/02/2026 |
| Hoàng Nam Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 44,909 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Đinh Châu Hiếu Thiện | Tổng Giám đốc | 24,100 | 0.0% | 02/04/2025 |
| Nguyễn Quang Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 4,620 | 0.0% | 10/04/2023 |
| Nguyễn Thế Duy | Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc | 4,254 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phan Thị Anh Đào | Trưởng Ban kiểm soát | 2,550 | 0.0% | 02/04/2025 |
| Phạm Văn Luận | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 2,450 | 0.0% | 27/07/2022 |
| Phan Đình Thạnh | Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật | 50 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Huỳnh Thị Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hà Anh Vũ | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 27/07/2022 |
| Nguyễn Võ Hiền Trang | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 27/07/2022 |
| Thái Hồng Quân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Phạm Thái Hùng | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/02/2026 |
| Đỗ Đạt Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/06/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBA