SBB
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây
16,000
▼
0.6%
Cập nhật: 15:25:20 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,673
P/E
5.99
P/B
1.07
YoY
30.7%
QoQ
16.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.1%
ROA
10.9%
Tỷ suất LN gộp
10.3%
Tỷ suất LN ròng
7.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.87
Thanh toán hiện hành
1.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 824 | 921 | 729 | 905.17 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 211 | 365 | 258 | 231.24 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 78 | 60 | 50 | 50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 222 | 274 | 149 | 332.78 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 14 | 8 | 17.06 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 312 | 218 | 267 | 303.61 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 4 | 6 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,325 | 1,295 | 1,255 | 1,227.38 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tài sản cố định | 1,052 | 1,016 | 988 | 962.01 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 207 | 214 | 214 | 213.55 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 65 | 62 | 46 | 173.87 | — |
| Trả trước dài hạn | 45 | 42 | 40 | 41.15 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,149 | 2,216 | 1,984 | 2,132.55 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,003 | 991 | 749 | 826.02 | — |
| Nợ ngắn hạn | 881 | 879 | 626 | 703.65 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19 | 34 | 22 | 15.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 281 | 181 | 149 | 150.38 | — |
| Nợ dài hạn | 122 | 113 | 122 | 122.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,145 | 1,225 | 1,235 | 1,306.54 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,145 | 1,225 | 1,235 | 1,306.54 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 875 | 875 | 875 | 875.25 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 875 | 875 | 875 | 875.25 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 411 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | -51.17 | -51.17 | -51.17 | -51.17 | — |
| Lãi chưa phân phối | -526 | -36 | -26 | 45.75 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,149 | 2,216 | 1,984 | 2,132.55 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 677 | 884 | 745 | 870.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 677 | 884 | 745 | 870.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 639 | 797 | 659 | -747.85 | — |
| Lãi gộp | 38 | 87 | 86 | 122.52 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 4 | 3 | 7.70 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 4 | 2 | -2.09 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 4 | 2 | -2.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 6 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 4 | 2 | -2.09 | — |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 13 | 12 | -33.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 77 | 72 | 92.94 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1.19 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -16.07 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | -1 | -14.88 | — |
| LN trước thuế | 13 | 76 | 71 | 78.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 4 | 5 | -3.99 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -10 | 0 | -0.11 | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 82 | 66 | 73.96 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 82 | 66 | 73.96 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 33 | 235 | -78 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | -2 | -7 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 55 | 18 | 10 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 3 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 47.04 | 0 | 4.55 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 183 | 211 | 149 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -199 | -311 | -181 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16.06 | 0 | -33.20 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 64 | 154 | -107 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 63 | 105 | 115 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 211 | 365 | 258 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây (SBB) được thành lập ngày 25 tháng 11 năm 2005 theo chủ trương của Tổng Công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất bia, các loại đồ uống không cồn, giải khát. Hiện tại SBB đang sở hữu 6 nhà máy sản xuất bia với tổng công suất sản xuất đạt hơn 500 triệu lít bia mỗi năm cung cấp ra thị trường. Các sản phẩm của công ty cũng đã được xuất khẩu rộng khắp các quốc gia trong và ngoài khu vực. SBB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2023
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/11/2005: Thành lập công ty theo chủ trương của SABECO
- Ngày 17/4/2006: Tăng vốn điều lệ từ 90 tỷ đồng lên 108 tỷ đồng.
- Ngày 30/5/2006: Tăng vốn điều lệ từ 108 lên 150 tỷ đồng
- Ngày 20/11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng
- Ngày 07/01/2008: Sáp nhập CTCP Hoàng Quỳnh và Công ty bia Sài Gòn
- Bình Tây.
- Ngày 17/01/2008: tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng;
- Ngày 10/3/2010: tăng vốn điều lệ lên 565 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Xuân Hải | Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Văn Bá Nam | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Văn Thanh Liêm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Võ Đăng Lạng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Đinh Văn Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Bia Sài Gòn Bình Tây | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bia Sài Gòn - Ninh Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Bia Sài Gòn - Phủ Lý | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Bao Bì Sài Gòn | công ty liên kết | 35.8% |
| Công Ty Cổ Phần Bia Sài Gòn- Long Khánh | công ty liên kết | 20.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với SBB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức SBB